Quyết định 607/QĐ-UBND được ban hành năm 2013 nhằm công bố danh mục các thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc cập nhật, đơn giản hóa và minh bạch hóa các thủ tục hành chính trong lĩnh vực tư pháp tại địa phương.
Dưới đây là các nội dung quy định chi tiết và cốt lõi của Quyết định:
- Công bố danh mục 31 thủ tục hành chính bị hủy bỏ
- Quyết định ban hành kèm theo danh mục chi tiết gồm 31 (ba mươi mốt) thủ tục hành chính bị hủy bỏ.
- Toàn bộ các thủ tục hành chính bị hủy bỏ này đều nằm trong phạm vi thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thông báo của Sở Tư pháp
- Giao Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện việc hủy bỏ các thủ tục hành chính theo đúng phạm vi, chức năng và quyền hạn được giao.
- Sở Tư pháp có trách nhiệm thông báo cụ thể về việc hủy bỏ 31 thủ tục hành chính này đến các sở, ban, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh để đảm bảo tính đồng bộ, thống nhất trong quá trình thực hiện, tránh việc tiếp tục áp dụng các thủ tục đã bị bãi bỏ.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các đơn vị liên quan
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu, Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 607/QĐ-UBND | Bạc Liêu, ngày 21 tháng 3 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẠC LIÊU
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 59/TTr-STP ngày 15 tháng 3 năm 2013 và Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này là 31 (ba mươi mốt) thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp tổ chức thực hiện theo phạm vi, chức năng; thông báo 31 thủ tục hành chính bị hủy bỏ đến sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ HỦY BỎ THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
| STT | Số hồ sơ | Tên thủ tục hành chính | Lý do hủy bỏ |
| I. Lĩnh vực: Hành chính tư pháp (02 thủ tục) | |||
| 1 | T-BLI-185530-TT | Tước Quốc tịch Việt Nam | Tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định: “Nghị định này không điều chỉnh thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và TTHC có nội dung bí mật nhà nước” |
| 2 | T-BLI-185543-TT | Hủy quyết định cho nhập Quốc tịch Việt Nam | Tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định: “Nghị định này không điều chỉnh thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và TTHC có nội dung bí mật nhà nước” |
| II. Lĩnh vực: Bổ trợ tư pháp (27 thủ tục) | |||
| 1 | T-BLI-122522-TT | Giải thể đoàn luật sư | Tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định: “Nghị định này không điều chỉnh thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và TTHC có nội dung bí mật nhà nước” |
| 2 | T-BLI-122679-TT | Tạm đình chỉ hành nghề công chứng | Tại Điểm b Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định: “Nghị định này không điều chỉnh thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và TTHC có nội dung bí mật nhà nước” |
| 3 | T-BLI-122639-TT | Hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ hành nghề công chứng | Tại Điểm a Khoản 2 Điều 1 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP quy định: “Nghị định này không điều chỉnh TTHC trong nội bộ của từng cơ quan hành chính nhà nước, giữa cơ quan hành chính nhà nước với nhau không liên quan đến việc giải quyết thủ tục hành chính cho cá nhân, tổ chức” |
| 4 | T-BLI-135797-TT | Chấm dứt hoạt động chi nhánh của trung tâm trọng tài (do bị thu hồi giấy phép đăng ký hoạt động) | Tại Điểm b Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ quy định: “Nghị định này không điều chỉnh thủ tục xử lý vi phạm hành chính; thủ tục thanh tra và TTHC có nội dung bí mật nhà nước” |
| 5 | T-BLI-123009-TT | Công chứng hợp đồng bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 6 | T-BLI-123561-TT | Công chứng hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 7 | T-BLI-123637-TT | Công chứng hợp đồng cho thuê quyền sử dụng đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 8 | T-BLI-123643-TT | Công chứng hợp đồng cho thuê lại quyền sử dụng đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 9 | T-BLI-123645-TT | Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 10 | T-BLI-123648-TT | Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 11 | Không có số sery do chưa được cập nhật trên cơ sở dữ liệu quốc gia | Công chứng hợp đồng, giao dịch | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 12 | T-BLI-123660-TT | Công chứng hợp đồng đổi nhà ở | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 13 | T-BLI-123664-TT | Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 14 | T-BLI-123668-TT | Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | Thủ tục này trùng với thủ tục công chứng việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng giao dịch |
| 15 | T-BLI-123674-TT | Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 16 | T-BLI-123676-TT | Công chứng hợp đồng tặng cho nhà ở | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 17 | T-BLI-123685-TT | Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 18 | T-BLI-123690-TT | Công chứng hợp đồng thế chấp nhà ở | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 19 | T-BLI-123692-TT | Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 20 | T-BLI-123703-TT | Công chứng hợp đồng thuê nhà ở | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 21 | T-BLI-123708-TT | Công chứng hợp đồng ủy quyền quản lý nhà | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 22 | T-BLI-135799-TT | Công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 23 | T-BLI-135816-TT | Công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 24 | T-BLI-135820-TT | Công chứng hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 25 | T-BLI-135823-TT | Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 26 | T-BLI-123664-TT | Công chứng hợp đồng góp vốn bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 27 | T-BLI-135832-TT | Công chứng hợp đồng góp vốn bằng nhà ở | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| III. Lĩnh vực: Bán đấu giá tài sản (02 thủ tục) | |||
| 1 | T-BLI-124120-TT | Ủy quyền bán đấu giá tài sản | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
| 2 | T-BLI-124146-TT | Đăng ký mua tài sản bán đấu giá | Thủ tục này không đủ các bộ phận cấu thành thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 2, Điều 8 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát TTHC |
- 1 Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu
- 2 Quyết định 444/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bến Tre
- 3 Quyết định 674/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Kiên Giang
- 4 Quyết định 1143/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu
- 5 Quyết định 1144/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Quyết định 344/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính sửa đổi thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu
- 4 Quyết định 444/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bến Tre
- 5 Quyết định 674/QĐ-UBND công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi hoặc thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Kiên Giang
- 6 Quyết định 1143/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu
- 7 Quyết định 1144/QĐ-UBND năm 2013 công bố thủ tục hành chính bị hủy bỏ thuộc phạm vi giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bạc Liêu