Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 61/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An. Quyết định này điều chỉnh trực tiếp các nguyên tắc xác định giá đất và cập nhật chi tiết bảng giá đất nông nghiệp cũng như đất ở tại nhiều khu vực, tuyến đường, khu dân cư tập trung trên địa bàn tỉnh.

Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)

Quyết định thực hiện sửa đổi, bổ sung một số nguyên tắc xác định giá đất tại phần Quy định chung của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND cụ thể như sau:

  • Thời hạn sử dụng đất nông nghiệp: Bổ sung quy định thời hạn sử dụng đất nông nghiệp là 70 năm đối với trường hợp tổ chức được Nhà nước cho thuê đất.
  • Đất nông nghiệp khác: Áp dụng mức giá tương đương với giá đất trồng cây hàng năm tại cùng vị trí.
  • Đất nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí hoặc loại đất nông nghiệp liền kề (nếu liền kề nhiều loại đất thì tính theo giá đất nông nghiệp cao nhất). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh thì áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
  • Đất công trình công cộng và chuyên dùng: Giá đất giao thông, thủy lợi, giáo dục - đào tạo, đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi giải trí công cộng, công trình năng lượng, bưu chính viễn thông, chợ, bãi thải xử lý chất thải được áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
  • Đất quốc phòng, an ninh, tôn giáo: Giá đất quốc phòng, an ninh, cơ sở tôn giáo, cơ sở tín ngưỡng được áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch: Đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí. Nếu kết hợp mục đích phi nông nghiệp thì tách riêng diện tích để áp dụng giá đất cho từng loại tương ứng.
  • Đất phi nông nghiệp khác: Nếu nhằm mục đích kinh doanh thì áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí; nếu không nhằm mục đích kinh doanh thì áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá nhóm đất nông nghiệp (Phụ lục I)

Quyết định bổ sung và điều chỉnh giá đất nông nghiệp tại một số địa phương:

  • Huyện Đức Hòa: Bổ sung đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 với mức giá 90.000 đồng/m2 (phạm vi 50m đầu) và 70.000 đồng/m2 (từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100).
  • Huyện Thạnh Hóa: Bổ sung và sửa đổi giá đất tại ĐT 836B (phía bên kia kênh có giá 30.000 đồng/m2 cho 50m đầu và 25.000 đồng/m2 cho phạm vi tiếp theo; đoạn khác có giá từ 25.000 đến 45.000 đồng/m2) và ĐT 817.

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá nhóm đất ở (Phụ lục II)

Bảng giá đất ở tại các huyện, thị xã được bổ sung và điều chỉnh chi tiết tại nhiều khu vực:

  • Huyện Bến Lức: Bổ sung giá đất tại Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức giai đoạn 2 - đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (4.000.000 đồng/m2); Khu dân cư Nhựt Chánh - đường số 6 (3.000.000 đồng/m2); Khu dân cư Leadgroup - đường số 8 (3.000.000 đồng/m2) và các đường số 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19 (2.000.000 đồng/m2).
  • Huyện Đức Hòa: Bổ sung đường nối từ ĐT 830 đến QL N2 đoạn Ngã tư Hựu Thạnh - Cầu Đức Hòa (500.000 đồng/m2); Đường từ ĐT 825 đi Chùa Tháp (350.000 đồng/m2); Đường liên xã I Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây (150.000 đồng/m2); Đường khu di tích Óc Eo (400.000 đồng/m2).
  • Huyện Tân Trụ: Sửa đổi giá đất đường Cao Thị Mai tại thị trấn (800.000 đồng/m2) và bổ sung giá đất ở tại các xã An Nhựt Tân, Đức Tân, Mỹ Bình, Quê Mỹ Thạnh, Tân Phước Tây với mức giá dao động từ 150.000 đến 250.000 đồng/m2 cho nhiều tuyến đường cụ thể.
  • Huyện Châu Thành: Bổ sung giá đất tại Khu dân cư chợ Thanh Phú Long gồm Đường tỉnh 827A và các đường số 2, 3, 6, 7 (1.300.000 đồng/m2); các đường số 1, 4, 5 (1.000.000 đồng/m2).
  • Huyện Thủ Thừa: Bổ sung Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 - đường số 5 (1.100.000 đồng/m2); Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa gồm đường Phan Văn Tình (5.000.000 đồng/m2), đường số 1 và 5 (2.000.000 đồng/m2), đường số 2, 3, 4 (1.500.000 đồng/m2).
  • Huyện Cần Đước: Sửa đổi, bổ sung giá đất Đường huyện 19/5 (phía bên phải QL50 từ 300.000 đến 900.000 đồng/m2; phía bên trái QL50 từ 300.000 đến 900.000 đồng/m2) và ĐT 826 (50m đầu tiếp giáp đạt 650.000 đồng/m2).
  • Huyện Thạnh Hóa: Bổ sung ĐT 836B đoạn QL 62 - Ngã 5 Bắc Đông (100.000 đồng/m2, phía bên kia kênh là 65.000 đồng/m2); Sửa đổi giá đường giao thông nông thôn rộng từ 3m trở lên tại các xã (từ 70.000 đến 75.000 đồng/m2); Bổ sung giá đất tại các cụm, tuyến dân cư vượt lũ (Thị trấn Thạnh Hóa, xã Tân Hiệp, xã Thạnh Phước, Tuyến dân cư N2); Bổ sung nhóm đất ở ven kênh Nam QL 62 đoạn Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của (65.000 đồng/m2).
  • Huyện Tân Thạnh: Sửa đổi ĐT 837 và đường Lê Duẩn; Bổ sung đường Phạm Hùng (1.300.000 đồng/m2), đường Nguyễn Bình (1.560.000 đồng/m2); Sửa đổi Khu dân cư kênh Hiệp Thành; Bổ sung Khu Trung tâm xã Tân Lập với giá đất tiếp giáp ĐT 837 lên tới 6.840.000 đồng/m2.
  • Thị xã Kiến Tường: Bổ sung 14 tuyến đường mới tại khu vực các phường (Lý Thường Kiệt nối dài, Lê Duẩn, Lê Quý Đôn, Trần Văn Giàu, Nguyễn Văn Kỉnh, Lê Quốc Sản, Nguyễn Trung Trực, Võ Văn Định, Phan Thị Tỵ, Phẩm Văn Giáo, Đinh Văn Phu, Lê Hữu Nghĩa, Nguyễn Văn Nho, Châu Văn Liêm) với giá từ 600.000 đến 3.600.000 đồng/m2; Bổ sung Khu Lò Gốm (1.100.000 đồng/m2) và Khu Làng nghề - Cụm dân cư Cầu dây (2.100.000 đồng/m2).
  • Huyện Vĩnh Hưng: Bổ sung Khu tái định cư Trường dạy nghề gồm đường Đốc Binh Kiều và Nguyễn Chí Thanh (1.200.000 đồng/m2); Khu tái định cư B7, B11 gồm đường Võ Văn Quới và Phạm Văn Bạch (800.000 đồng/m2).
  • Huyện Tân Hưng: Bổ sung đường Nguyễn Thái Bình (từ 800.000 đến 1.700.000 đồng/m2) và đường Láng Sen (2.200.000 đồng/m2).

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định 61/2016/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016. Quyết định này là một bộ phận cấu thành không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
LONG AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/2016/QĐ-UBND

Long An, ngày 18 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1008/TTr-STNMT ngày 20/10/2016 và ý kiến thống nhất của Thường trực HĐND tỉnh tại văn bản số 607/HĐND-KTNS ngày 14/11/2016,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015- 2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

I. Sửa đổi, bổ sung mục I “Nguyên tắc xác định giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019)”, phần A “QUY ĐỊNH CHUNG” như sau:

1. Bổ sung thời hạn sử dụng đất nông nghiệp vào khoản 1:

“Đối với nhóm đất nông nghiệp: thời hạn sử dụng 70 năm (áp dụng cho tổ chức được Nhà nước cho thuê đất)”.

2. Bổ sung điểm 1.3 vào khoản 1:

1.3. Đất nông nghiệp khác áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

3. Sửa đổi điểm 2.3, 2.5 khoản 2; bổ sung điểm 2.6, 2.7, 2.8, 2.9 vào khoản 2:

2.3. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa:

Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp cùng vị trí hoặc loại đất nông nghiệp liền kề, trường hợp liền kề nhiều loại đất thì tính theo giá đất nông nghiệp cao nhất. Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

2.5. Giá đất giao thông, đất thủy lợi, đất giáo dục - đào tạo, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính vin thông, đất chợ, đất bãi thải xử lý chất thải, áp dụng theo giá đất thương mại dịch vụ cùng vị trí.

2.6. Giá đất quốc phòng, giá đất an ninh, giá đất cơ sở tôn giáo, giá đất cơ sở tín ngưỡng áp dụng theo giá đất ở cùng vị trí.

2.7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trng, khai thác thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trông thủy sản cùng vị trí. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

2.8. Đất phi nông nghiệp khác nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

2.9. Đất phi nông nghiệp khác không nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

II. Sửa đổi, bổ sung phần B “BẢNG GIÁ ĐẤT”, như sau:

1. Ph lc I: BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

a) Bổ sung vào STT 3, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trvào và bên trong

Phưng, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất ti phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

3

Đức Hòa

 

 

 

 

 

Đường nối từ ĐT 830 đến QL N2

 

90.000

 

70.000

b) Bổ sung vào STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét th50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phưng, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

10

Thnh Hóa

 

 

 

 

d

ĐT 836B

 

 

 

 

Riêng phía bên kia kênh

 

30.000

 

25.000

c) Sửa đổi STT 10, mục B, phần I:

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét th50 đến mét thứ 100

Từ sau mét thứ 100 trở vào và bên trong

Phưng, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

10

Thnh Hóa

 

 

 

 

c

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ-Bình Hòa Tây)

 

 

 

 

d

ĐT 836B

 

45.000

 

25.000

2. Ph lc II: BẢNG G NHÓM ĐT Ở:

a) Bsung STT 7, STT 13 và STT 23 vào mục E, phần I huyện Bến Lức:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

TH TRN

XÃ

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

7

Khu dân cư Trung tâm Thị trấn Bến Lức (giai đoạn 2)

 

 

 

 

 

…………………………

 

 

 

 

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

4.000.000

 

13

Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

 

 

 

 

 

…………………………..

 

 

 

 

Đường s 6

 

3.000.000

23

Khu dân cư Leadgroup

Đường s 8

 

3.000.000

 

 

Đường s 1, 2, 6, 10, 12, 15, 17, 19

 

2.000.000

b) Bổ sung STT 7 vào mục B; STT 24, 25, 26 vào mục C, phần I huyện Đức Hòa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐN HT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

TH TRN

XÃ

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

7

Đường ni từ ĐT 830 đến QL N2

Ngã tư Hựu Thạnh - Cu Đức Hòa

 

500.000

 

 

 

 

 

C

ĐƯỜNG HUYN

 

 

 

24

Đường từ ĐT 825 - Chùa Tháp

 

 

350.000

25

Đường liên xã I Hiệp Hòa - An Ninh Đông - An Ninh Tây

 

 

150.000

26

Đường khu di tích Óc Eo

 

 

400.000

c) Sửa đổi STT 6, ở “*Thị trấn”; bổ sung vào điểm a, b, c, d và điểm đ vào “*Các xã” tại khoản I “Các đường có tên”, mục D huyn Tân Tr:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON TỪ....ĐN HT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

TH TRN

XÃ

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

*

Th trn

 

 

 

6

Đường Cao Thị Mai

 

800.000

800.000

*

Các xã

 

 

 

a

Xã An Nht Tân

 

 

 

1

Phan Văn Phèn

 

 

200.000

2

Lê Văn Tánh

 

 

200.000

3

Bùi Văn Bảng

 

 

200.000

4

Nguyn Văn Côn

 

 

200.000

b

Xã Đức Tân

 

 

 

1

Đường Ông Đồ Nghị

 

250.000

200.000

c

Xã Mỹ Bình

 

 

 

1

Lê Công Hu

 

 

200.000

d

Xã Quê Mỹ Thạnh

 

 

 

1

Phạm Văn Ngự

 

 

200.000

2

Phạm Văn Khai

 

 

200.000

3

Lê Văn Hiếu

 

 

200.000

4

Bùi Văn Gà

 

 

200.000

5

Bạch Thị Năm

 

 

200.000

6

Phạm Văn Cáo

 

 

200.000

7

Đặng Kim Bảng

 

 

200.000

8

Nguyn Thành Lập

 

 

200.000

9

Đinh Văn Ngh

 

 

200.000

10

Trn Thị Bông

 

 

200.000

11

Nguyn Văn Dè

 

 

200.000

12

Huỳnh Ngọc Xinh

 

 

200.000

13

Nguyn Văn Bê

 

 

200.000

14

Nguyn Phước Sanh

 

 

200.000

15

Trương Văn Dy

 

 

200.000

đ

Xã Tân Phưc Tây

 

 

 

1

Võ Văn Dn

 

 

150.000

2

Nguyn Văn Lơ

 

 

150.000

3

Phm Văn Sn

 

 

150.000

4

Lê Văn Đin

 

 

150.000

d) Bổ sung vào STT 7, mục E, phần I huyện Châu Thành:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

TH TRN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TP TRUNG

 

 

 

7

Khu dân cư chợ Thanh Phú Long

Đường tỉnh 827A (đoạn Khu dân cư)

 

1.300.000

Đường s 2, 3, 6 và 7

 

1.300.000

Đường s 1, 4 và 5

 

1.000.000

đ) Bổ sung vào STT 25, bổ sung STT 28, mục E, phần I huyện Thủ Thừa:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐN HT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

TH TRN

XÃ

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

25

Khu dân cư thị trn (giai đoạn 2)

Đường số 5

1.100.000

 

 

…………….

 

 

 

28

Khu dân cư Bến xe Thủ Thừa

Đường Phan Văn Tình

5.000.000

 

Đường s 1, 5 (đu ni với đường Phan Văn Tình)

2.000.000

 

Đường s3, 4, 2 (song song với đường Phan Văn Tình)

1.500.000

 

e) Sửa đi, bsung vào STT 3, mục C, phần I huyện Cần Đước:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐN HT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

TH TRN

XÃ

C

ĐƯỜNG HUYN (ĐH)

 

 

 

3

ĐH 19/5

Phía bên phải QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

 

 

- 50 m đu tiếp giáp QL50

 

900.000

- Cách QL50 50m - Đê bao Rch Cát

 

300.000

Phía bên trái QL50 tính từ Cần Đước đi TpHCM.

 

 

- 50 m đu tiếp giáp QL50

 

900.000

- Cách QL50 50m đến cách ĐT 826 50m

 

300.000

ĐT 826 tính từ Cn Đước đi TpHCM.

 

 

- 50 m đu tiếp giáp ĐT 826

 

650.000

g) Bổ sung vào STT 7, mục B; sửa đổi điểm III, mục D; bổ sung điểm 1.13 vào STT 1; bổ sung điểm 2.8, 2.9 vào STT 2; bổ sung STT 9, 10, Khoản III, mục E, phần I; bổ sung vào STT 3, phần II huyện Thạnh Hóa

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

7

ĐT 836B (Đường Bến Kè - Xã Thạnh An)

QL 62 - Ngã 5 Bc Đông

 

100.000

Phía bên kia kênh

 

65.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

III

Đường giao thông khác có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoc nha

 

 

 

2

- Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Đông, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú

 

 

75.000

3

Xã Thuận Bình, Thạnh An

 

 

70.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TP TRUNG

 

 

 

III

Cụm, tuyến dân t lũ

 

 

 

1

Thị trn Thạnh Hóa (khu 1,2,3)

 

 

 

1.13

Đường số 25

 

385.000

 

2

Xã Tân Hiệp

 

 

 

2.8

Tuyến dân cư vượt lũ N5, 90C

 

 

110.000

2.9

Tuyến dân cư vượt lũ M3, kênh 70

 

 

90.000

 

…………………………

 

 

 

9

Tuyến dân cư vượt lũ Bình Phước 2 (xã Thạnh Phước)

 

 

90.000

10

Tuyến dân cư N2

Đường s 5

500.000

 

 

 

Đường s 6

420.000

 

PHN II: NHÓM ĐT Ở CÓ VTRÍ TIP GIÁP SÔNG, KÊNH

3

Ven kênh Nam QL 62

 

 

 

Xã Thạnh An, Thủy Tây, Thủy Đông, Tân Tây

Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của

 

65.000

h) Sửa đổi STT 2, mục B; sửa đổi STT 5, bổ sung STT 17, 18 vào khoản I, mục D; sửa đổi STT 37, bổ sung STT 39, mục E, phần I huyện Tân Thạnh:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRN

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

2

ĐT 837

Cu Bng lăng - Cu nhà thờ (trừ đoạn qua Khu trung tâm xã Tân Lập)

 

 

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đưng có tên

 

 

 

5

Đường Lê Duẩn (Lộ Hiệp Thành)

Đường tỉnh 829-Đường 30 tháng 4 (trừ đoạn qua Khu dân cư kênh Hiệp Thành)

 

 

 

………………………..

 

 

 

17

Đường Phạm Hùng (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trn Công Vịnh

1.300.000

 

18

Đường Nguyễn Bình (đường vào chợ mới Tân Thạnh)

Quốc lộ 62-Đường Trn Công Vịnh

1.560.000

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TP TRUNG

 

 

 

37

Khu dân cư kênh Hiệp Thành

Các lô tiếp giáp Đường s2 (Từ A1 đến A17 và từ C2 đến C5)

832.000

 

Các lô B1 và lô C1 tiếp giáp Đường số 1 và Đường số 2

1.404.000

 

Lô B2 tiếp giáp Đường s 2

1.170.000

 

Các lô B6 và C6 tiếp giáp Đường số 2 và Đường Lê Duẩn

1.560.000

 

Các lô tiếp giáp Đường Lê Duẩn (gồm B3, B4, B5 và từ C7 đến C13)

1.300.000

 

39

Khu Trung tâm xã Tân Lập

Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)

 

6.840.000

 

 

Các lô tiếp giáp với Đường ni b(ĐT 837-Đường số 1)

 

3.290.000

 

 

Các lô (A10 và B10) vừa tiếp giáp với Đường nội bộ vừa tiếp giáp với Đường số 1)

 

5.000.000

i) Bổ sung STT 33 đến STT 46 vào khoản I, mục D và STT 10, 11 vào mục E, phần I thị xã Kiến Tường:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐON TỪ...ĐN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

33

Đường Lý Thường Kiệt ni dài

 

3.600.000

 

34

Đường Lê Dun

 

3.600.000

 

35

Đường Lê Quý Đôn

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

 

36

Đường Trần Văn Giàu

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

 

37

Đường Nguyn Văn Kỉnh

 

1.200.000

 

38

Đường Lê Quốc Sản

 

1.400.000

 

39

Đường Nguyn Trung Trực

 

1.000.000

 

40

Đường Võ Văn Định

Đường Lê Lợi đến Đường Lý Thường Kiệt nối dài

1.700.000

 

41

Đường Phan Thị Tỵ

 

600.000

 

42

Đường Phẩm Văn Giáo

 

600.000

 

43

Đường Đinh Văn Phu

 

600.000

 

44

Đường Lê Hữu Nghĩa

 

600.000

 

45

Đường Nguyn Văn Nho

 

600.000

 

46

Đường Châu Văn Liêm

 

1.500.000

 

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

10

Khu Lò Gm

 

1.100.000

 

11

Khu Làng ngh- Cụm dân cư Cầu dây

 

2.100.000

 

k) Bổ sung STT 10, 11 vào mục E, phần I huyện Vĩnh Hưng

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐẾN HT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

10

Khu tái định cư Trưng dạy nghề

 

 

 

 

Đường Đốc Binh Kiều

Lê Văn Tưởng - Nguyn Chí Thanh

1.200.000

 

 

Đường Nguyễn Chí Thanh

Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều

1.200.000

 

11

Khu tái định cư B7, B11

 

 

 

 

Đường Võ Văn Quới

Nguyn Thị Hạnh - Nhật Tảo

800.000

 

 

Đường Phạm Văn Bạch

Trn Quang Diệu - Võ Văn Quới

800.000

 

l) Bổ sung STT 54, 55 vào khoản I, mục D, phần I huyện Tân Hưng:

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ....ĐN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

54

Đường Nguyễn Thái Bình

Đường Nguyn Trung Trực - Đường 30/4

1.700.000

 

Đường 30/4-Đường Thủ Khoa Huân

800.000

 

55

Đường Láng Sen

Đường 24/3-Đường Hoàng Hoa Thám

2.200.000

 

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/11/2016 và là một bộ phận không tách rời của Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp - Cục kiểm tra văn bản;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KT1;
- Lưu: VT, STNMT, An.
QD-BG BANG GIA DAT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Văn Cần

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan hiệu lực
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An

Số hiệu: 61/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/11/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Long An
Người ký: Trần Văn Cần
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/11/2016
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 61/2016/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký