Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 61/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai.

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
  • Số hiệu: 61/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hàm Yên được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 là 90.054,60 ha, cơ cấu cụ thể cho từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 83.750,16 ha (tỷ lệ 93,00%). Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
    • Đất trồng lúa (LUA): 3.814,18 ha (tỷ lệ 4,24%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.227,06 ha (tỷ lệ 3,58%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.694,96 ha (tỷ lệ 4,10%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12.552,08 ha (tỷ lệ 13,94%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 9.652,84 ha (tỷ lệ 10,72%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 5.561,92 ha (tỷ lệ 6,18%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 47.706,37 ha (tỷ lệ 52,97%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 694,22 ha (tỷ lệ 0,77%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 73,59 ha (tỷ lệ 0,08%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.438,28 ha (tỷ lệ 4,93%), được phân bổ chi tiết cho các mục đích:
    • Đất quốc phòng (CQP): 49,72 ha (tỷ lệ 0,06%).
    • Đất an ninh (CAN): 2,00 ha (tỷ lệ 0,002%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 2,89 ha (tỷ lệ 0,003%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 7,45 ha (tỷ lệ 0,01%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 35,64 ha (tỷ lệ 0,04%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 256,06 ha (tỷ lệ 0,28%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.597,56 ha (tỷ lệ 1,77%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 3,92 ha (tỷ lệ 0,004%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 2,20 ha (tỷ lệ 0,002%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 898,92 ha (tỷ lệ 1,00%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 45,00 ha (tỷ lệ 0,05%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 16,57 ha (tỷ lệ 0,02%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,05 ha (tỷ lệ 0,000%).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 1,96 ha (tỷ lệ 0,002%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 142,11 ha (tỷ lệ 0,16%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 70,22 ha (tỷ lệ 0,08%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 20,52 ha (tỷ lệ 0,02%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,01 ha (tỷ lệ 0,001%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.284,48 ha (tỷ lệ 1,43%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.866,16 ha (tỷ lệ 2,07%).
  • Đất đô thị (KDT): Diện tích quy hoạch là 3.277,42 ha (tỷ lệ 3,63%).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2016 được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 140,04 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 3,26 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 2,58 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 17,91 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 20,62 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 0,04 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 94,01 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4,20 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,87 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,42 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1,82 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,30 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,07 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,09 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,17 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị, nông thôn mới được quy định như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 89,46 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 3,26 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 2,58 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 17,91 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 20,62 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD/PNN): 0,04 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 44,43 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 3,20 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 49,72 ha, trong đó chủ yếu là chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) với diện tích 49,58 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích thực hiện là 0,14 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Kế hoạch khai thác và đưa nhóm đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN) với tổng diện tích là 13,93 ha, cụ thể:

  • Đất quốc phòng (CQP): Đưa vào sử dụng 13,50 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 0,35 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): Đưa vào sử dụng 0,08 ha.

- Biện pháp tổ chức thực hiện và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên

Để đảm bảo tính khả thi và tuân thủ nghiêm ngặt kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách chặt chẽ, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Xử lý biến động phát sinh: Trong trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới ngoài kế hoạch trong năm, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên phải kịp thời tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, điều chỉnh và bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 61/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 01 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HÀM YÊN, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 23/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 và danh mục công trình, dự án có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật Đất đai trong năm 2016 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 16/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Hàm Yên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên tại Tờ trình số 491/TTr-UBND ngày 31/12/2015;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 11/TTr-TNMT ngày 12/01/2016 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hàm Yên,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hàm Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

90.054,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.750,16

93,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.814,18

4,24

-

Trong đó đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.227,06

3,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.694,96

4,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.552,08

13,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.652,84

10,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.561,92

6,18

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.706,37

52,97

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

694,22

0,77

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

73,59

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.438,28

4,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,72

0,06

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

0,002

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,89

0,003

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,45

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,64

0,04

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

256,06

0,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.597,56

1,77

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

0,004

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,20

0,002

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

898,92

1,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

45,00

0,05

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,57

0,02

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

0,000

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,96

0,002

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,11

0,16

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,22

0,08

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,52

0,02

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,001

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.284,48

1,43

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.866,16

2,07

*

Đất đô thị*

KDT

3277,42

3,63

(chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

140,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,04

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

94,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,87 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,82

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

2.6

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

(chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

89,46

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,26

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,58

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,91

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,62

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,04

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,43

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,20

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

49,72

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

49,58

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

 

 (chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

TT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,93

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,50

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

 

(chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

4. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng sang đất phi nông nghiệp. (chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

5. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Công Thương, Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Yên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Các PCT UBND tỉnh; (Báo cáo)
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trưởng phòng: KT, TH;
- Lưu: VT, ĐC (T26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đình Quang

 

Biểu số 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HÀM YÊN

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Tân Yên

Yên Phú

Yên Thuận

Minh Dân

Phù Lưu

Bạch Xa

Bằng Cốc

Bình Xa

Đức Ninh

Hùng Đức

Minh Hương

Minh Khương

Nhân Mục

Tân Thành

Thái Hoà

Thái Sơn

Thành Long

Yên Lâm

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

90.054,60

 

3.277,4

9.352,5

7.495,8

3.180,6

8.863,8

2.370,7

2.857,0

2.676,7

2.151,1

6.371,7

6.439,8

2.874,1

1.427,9

5.056,8

3.399,8

4.065,8

5.288,3

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.750,16

 

2.999,9

8.720,8

7.120,1

2.981,8

8.316,9

2.175,8

2.734,1

2.382,4

1.883,1

5.986,4

6.101,6

2.667,1

1.272,5

4.296,1

3.074,0

3.439,0

5.034,5

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.814,18

151,0

214,7

179,9

139,7

338,0

120,8

150,4

192,0

281,9

316,5

380,2

82,3

181,7

214,6

234,8

280,0

267,9

87,7

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.227,06

148,1

185,8

114,9

134,0

323,6

90,3

116,5

145,3

177,7

282,0

370,4

77,8

152,8

204,5

144,7

266,4

209,5

82,8

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

587,11

2,9

29,0

65,0

5,7

14,4

30,4

33,8

46,8

104,3

34,5

9,8

4,6

29,0

10,1

90,1

13,6

58,4

4,9

 

Đất bằng trồng cây hàng năm khác

BHK

1.725,07

48,8

63,7

99,0

65,7

182,3

83,8

29,3

219,9

49,2

84,4

96,2

25,2

62,3

179,1

205,5

129,2

63,7

37,8

 

Đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác

NHK

1.969,89

3,2

12,4

65,3

215,9

95,7

298,2

8,9

145,3

-

155,2

140,4

199,2

4,0

436,0

83,2

47,7

18,1

41,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.694,96

52,0

76,1

164,3

281,6

278,0

382,0

38,2

365,2

49,2

239,6

236,6

224,4

66,3

615,1

288,7

176,9

81,8

78,9

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.552,08

610,7

1.051,8

1.105,5

681,1

2.519,4

395,6

101,3

352,3

843,5

325,1

305,6

611,7

170,1

870,9

1.133,7

778,2

367,2

328,3

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9.652,84

-

1.502,6

-

512,5

1.094,9

-

48,8

152,7

-

508,7

1.471,6

700,3

-

-

-

-

299,4

3.361,3

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

5.561,92

-

-

3.501,2

-

2.060,7

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

47.706,37

2.090,0

5.840,9

2.105,8

1.345,1

1.986,3

1.230,8

2.317,7

1.309,5

655,4

4.553,9

3.680,7

1.041,1

800,3

2.563,5

1.379,3

2.136,9

3.978,6

8.690,4

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

694,22

95,0

34,7

63,4

21,8

39,6

46,6

34,5

10,7

52,3

42,7

26,9

7,2

26,2

31,3

37,4

67,0

39,6

17,4

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

73,59

1,0

-

-

-

-

-

43,2

-

0,8

-

-

-

27,9

0,7

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.438,28

262,0

414,6

189,9

155,5

252,2

172,6

106,6

271,4

254,0

297,1

210,8

146,3

119,6

440,4

284,7

385,2

237,4

237,8

2.1

Đất quốc phòng

CQP

49,72

6,4

0,0

-

-

-

-

-

43,3

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,00

1,7

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,3

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,89

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,9

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,45

0,6

-

-

0,3

0,2

-

-

0,1

0,8

-

-

0,4

-

0,6

0,1

0,2

0,1

4,0

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,64

9,8

4,9

-

0,2

0,3

-

-

11,3

2,6

0,5

-

-

-

-

1,8

3,6

-

0,7

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

256,06

-

6,9

-

-

5,6

-

-

-

-

93,7

-

-

1,3

58,6

11,3

7,0

71,7

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.597,55

110,5

130,8

80,3

41,6

81,0

48,8

51,1

88,1

105,8

103,8

93,0

48,1

50,8

154,5

105,3

126,9

69,2

108,0

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,92

-

3,7

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,2

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,20

-

1,8

-

-

-

-

-

0,4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

898,92

 

62,6

47,7

37,7

70,5

33,2

25,6

54,6

65,9

57,1

63,0

31,0

32,6

74,3

78,0

67,3

57,5

40,5

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,00

45,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,57

6,9

0,2

0,3

0,3

0,6

0,6

0,6

0,6

0,7

0,6

0,4

0,2

0,2

0,9

1,5

0,8

0,2

1,0

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

0,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,96

0,2

-

-

0,3

-

1,0

-

0,2

-

-

-

-

-

0,1

0,2

-

0,1

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

142,11

7,4

12,6

2,5

4,1

12,9

3,6

2,0

6,3

18,7

4,5

6,5

2,7

11,7

12,7

11,9

15,7

3,2

3,2

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,22

1,7

5,8

-

-

-

-

-

19,2

-

-

-

-

-

14,0

-

29,5

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

20,52

2,2

0,9

0,5

0,4

1,1

0,2

0,6

0,9

3,2

0,6

0,9

0,4

1,4

1,5

2,9

1,7

0,9

0,3

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,01

0,8

0,2

-

-

-

0,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.284,48

68,9

184,1

58,6

70,7

80,1

85,2

26,7

46,4

56,4

36,3

47,1

63,5

21,6

120,4

71,5

132,5

34,4

80,1

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.866,16

15,5

217,1

185,9

43,3

294,7

22,4

16,2

22,9

14,1

88,2

127,3

60,7

35,7

320,3

41,0

241,7

16,4

102,9

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4*

Đất đô thị*

KDT

3.277,42

3.277,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HÀM YÊN, TỈNH TUYÊN QUANG

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Tân Yên

Yên Phú

Yên Thuận

Minh Dân

Phù Lưu

Bạch Xa

Bằng Cốc

Bình Xa

Đức Ninh

Hùng Đức

Minh Hương

Minh Khương

Nhân Mục

Tân Thành

Thái Hoà

Thái Sơn

Thành Long

Yên Lâm

1

Đất nông nghiệp

NNP

140,04

50,84

7,17

5,36

1,74

4,42

8,19

0,09

32,11

0,91

1,30

0,45

9,51

 

2,86

1,10

1,09

8,75

4,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,26

 

 

0,22

 

0,01

0,56

 

 

0,11

 

 

0,45

 

1,90

 

0,01

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,68

 

 

0,04

 

0,01

0,19

 

 

0,06

 

 

0,37

 

 

 

0,01

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,58

 

 

0,18

 

 

0,37

 

 

0,05

 

 

0,08

 

1,90

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,91

 

1,40

0,61

0,05

1,13

0,05

 

12,65

0,30

0,15

 

0,24

 

0,56

0,60

0,02

 

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,62

0,84

2,62

2,20

0,30

1,11

5,95

0,06

0,66

0,50

0,15

0,05

5,30

 

0,25

0,50

0,08

0,05

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

94,01

50,00

2,83

1,86

0,04

2,15

1,39

0,03

18,80

 

1,00

0,40

1,68

 

0,15

 

0,98

8,70

4,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,20

 

0,32

0,43

1,35

0,02

0,24

 

 

 

 

 

1,84

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,87

2,31

0,07

0,05

 

0,03

0,04

 

 

0,08

0,03

 

0,23

 

0,03

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,42

0,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,82

1,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

0,02

0,05

 

 

0,04

 

 

0,08

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

 

 

 

 

0,03

0,00

 

 

 

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,17

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HÀM YÊN, TỈNH TUYÊN QUANG

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Tân Yên

Yên Phú

Yên Thuận

Minh Dân

Phù Lưu

Bạch Xa

Bằng Cốc

Bình Xa

Đức Ninh

Hùng Đức

Minh Hương

Minh Khương

Tân Thành

Thái Hoà

Thái Sơn

Thành Long

Yên Lâm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

89,46

1,26

7,17

5,36

0,74

4,42

8,19

0,09

32,11

0,91

1,30

0,45

9,51

2,86

1,10

1,09

8,75

4,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,26

 

 

0,22

 

0,01

0,56

 

 

0,11

 

 

0,45

1,90

 

0,01

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,58

 

 

0,18

 

 

0,37

 

 

0,05

 

 

0,08

1,90

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,91

 

1,40

0,61

0,05

1,13

0,05

 

12,65

0,30

0,15

 

0,24

0,56

0,60

0,02

 

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,62

0,84

2,62

2,20

0,30

1,11

5,95

0,06

0,66

0,50

0,15

0,05

5,30

0,25

0,50

0,08

0,05

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,04

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

44,43

0,42

2,83

1,86

0,04

2,15

1,39

0,03

18,80

 

1,00

0,40

1,68

0,15

 

0,98

8,70

4,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,20

 

0,32

0,43

0,35

0,02

0,24

 

 

 

 

 

1,84

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

49,72

49,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

49,58

49,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN HÀM YÊN

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Yên Phú

Xã Minh Dân

Xã Phù Lưu

Xã Bình Xa

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,93

0,08

0,24

0,11

13,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,50

-

-

-

13,50

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

-

0,24

0,11

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,08

0,08

-

-

-

 

Biểu số 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Tăng thêm

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

1

2

3

4

5

6

7

A

Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh

43,24

-

43,24

 

 

1

Thao trường huấn luyện tổng hợp huyện Hàm Yên

42,8

 

42,8

NHK, RSX, BCS

Bình Xa

2

Quy hoạch trận địa phòng không 12.7 ly

0,40

 

0,40

CLN

Thị trấn Tân Yên

3

Quy hoạch trận địa phòng không 12.7 ly

0,04

 

0,04

CLN

Yên Phú

B

Công trình, dự án thuộc dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng phải thu hồi đất theo quy định tại khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai 2013

 

 

 

 

 

I

Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương;

1,58

-

1,58

 

 

1

Trụ sở làm việc của Huyện ủy Hàm Yên

1,40

 

1,40

DGD

Thị trấn Tân Yên

2

Trạm Kiểm lâm Đức Ninh

0,06

 

0,06

LUK

Đức Ninh

3

Xây dựng trường Mầm Non Bạch Xa (điểm thôn Làng Ẻn)

0,03

 

0,03

RSX

Làng Ẻn, Bạch Xa

4

Nhà Bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ

0,03

 

0,03

TSC

Hùng Đức

5

Nhà Bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ

0,03

 

0,03

TSC

Phù Lưu

6

Nhà Bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ

0,03

 

0,03

TSC

Tân Thành

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

33,33

-

33,33

 

 

1

Đường Cao Đường đi Nặm Húc

0,55

 

0,55

LUK, RDD, NHK

Yên Thuận

2

Mở rộng tuyến đường từ ngã ba Việt Thành đến nhà ông Thanh Vam thôn 1 Mỏ Nghiều

0,25

 

0,25

LUK, BHK, CLN

Tân Thành

3

Đường Kẽm đi Năm Lương

0,25

 

0,25

RSX

Phù Lưu

4

Đường Phù Lưu - Minh Dân - Minh Khương (kéo dài)

31,31

 

31,31

LUC, LUK, HNK, CLN, RSX, NTS, ONT, BCS, DTT, SON

Minh Khương, Bạch Xa, Yên Thuận

5

Trạm bơm điện

0,02

 

0,02

LUC

Đức Ninh

6

Dự án xây dựng nhà máy điện Sinh Khối

0,60

 

0,60

BHK

Bình Xa

7

Bãi xử lý rác tập trung

0,35

 

0,35

NHK

Bình Xa

III

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng;

5,79

0,32

5,47

 

 

1

Sân thể thao trung tâm xã Bình Xa

1,00

 

1,00

BHK

Bình Xa

2

Sân thể thao trung tâm xã

1,00

 

1,00

RSX

Hùng Đức

3

Sân thể thao trung tâm xã

0,55

 

0,55

LUK, BHK, CLN, NTS

Minh Khương

4

Mở rộng nhà văn hóa thôn Cây Xoan

0,03

 

0,03

LUC

Đức Ninh

5

Xây dựng nhà văn hóa Thôn Soi Long

0,60

 

0,60

BHK

Thái Hòa

6

Chợ tập kết cam ( Chợ đầu mối bổ sung)

1,90

 

1,90

LUC

Thôn 1 Tân Yên, xã Tân Thành

7

Chợ trung tâm thị trấn Tân Yên (giai đoạn 1)

0,71

0,32

0,39

CLN, ODT, DVH, DGT

Thị trấn Tân Yên

IV

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới; chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;

110,00

-

110,00

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp hạ tầng phát triển vùng trồng cam sành

10

 

10,00

BHK, CLN, RSX

các xã, thị trấn huyện Hàm Yên

2

Dự án phát triển chuỗi giá trị cam Hàm Yên

100,00

 

100,00

RSX

Tổ dân phố Yên Thịnh, thị trấn Tân Yên

C

Dự án khác

23,88

-

23,88

 

 

1

Bãi chứa thải mỏ sắt Cây Vầu của Công ty khoáng nghiệp Hằng Nguyên

8,70

 

8,70

RSX

Thành Long

2

Nhà nguyện của Họ giáo Đồng Vàng

0,10

 

0,10

 

Thành Long

3

Bãi chứa cát sỏi của Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại Thanh Giang

0,21

 

0,21

DGT

TT Tân Yên

4

Bãi chứa cát sỏi của Công ty TNHH Xây dựng và Thương Mại Thanh Giang

0,21

 

0,21

DGT

xã Thái Sơn

5

Bãi chứa cát sỏi của Công ty TNHH Vinh Hoa tại các xã Yên Phú, Minh Dân, Phù Lưu, Yên Lâm

0,30

 

0,30

CLN, ONT, DGT, BCS

xã Yên Phú, xã Minh Dân, xã Phù Lưu, xã Yên Lâm

6

Điểm thu mua nông sản tại thôn 1 An Thạch ( Công Ty Hải Ngọc )

0,95

 

0,95

RSX

Thái Sơn

7

Trung tâm đào tạo và sát hạch lái xe

4,00

 

4,00

RSX

Yên Lâm

8

Trạm nguyên liệu của công ty cổ phần giấy An Hòa

3,50

 

3,50

RSX + CLN + BHK + CSD

Yên Phú

9

Cửa hàng kinh doanh xăng dầu loại II

0,15

 

0,15

CLN

Phù Lưu

10

Quy hoạch cửa hàng xăng dầu loại II tại thôn Ngòi Lộc

0,13

 

0,13

CLN

Minh Khương

11

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa còn lại sang đất trồng cây hàng năm khác thôn Lâm Tiến, Trung Tâm, Thượng Lâm

0,65

 

0,65

LUK

Minh Dân

12

Chuyển mục đích sử dụng đất nuôi trồng thủy sản sang đất trồng cây hàng năm khác thôn Lâm Tiến, Trung Tâm

0,41

 

0,41

NTS

Minh Dân

13

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa còn lại sang đất trồng cây lâu năm thôn Làng Vai

0,05

 

0,05

LUK

Minh Dân

14

Chuyển mục đích sử dụng đất nuôi trồng thủy sản sang đất trồng cây lâu năm thôn Đồng Tâm, Ngòi Tèo, Thác Vàng, Nước Mỏ

0,59

 

0,59

NTS

Minh Dân

15

Chuyển mục đích sử dụng đất nuôi trồng thủy sản xen kẽ trong khu dân cư nông thôn sang đất ở

0,35

 

0,35

NTS

Minh Dân

16

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng cây lâu năm xen kẽ trong khu dân cư sang đất ở theo nhu cầu tự giãn hộ

2,68

 

2,68

CLN

Bình Xa, Đức Ninh, Phù Lưu, Minh Dân, Hùng Đức, Tân Thành, Minh Hương, TT. Tân Yên, Bằng Cốc, Thái Hòa, Thái Sơn

17

Chuyển mục đích sử dụng đất trồng cây hàng năm xen kẽ trong khu dân cư sang đất ở theo nhu cầu tự giãn hộ

0,90

 

0,90

BHK

Phù Lưu, Đức Ninh, Hùng Đức, Tân Thành

*

CÁC DỰ ÁN ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC KHU ĐẤT ĐÃ GiẢI PHÓNG MẶT BẰNG

5,45

 

 

 

 

1

Khu dân cư Tân Tiến

3,20

 

 

 

Thị trấn Tân Yên

2

Khu dân cư Chợ Minh Hương

0,80

 

 

 

Minh Hương

3

Khu dân cư Thọ Bình 2

0,30

 

 

 

Bình Xa

4

Khu dân cư thôn 4 Thái Bình

0,25

 

 

 

Thái Sơn

5

Khu dân cư Khánh An

0,40

 

 

 

Thái Hòa

6

Khu dân cư Cống Đôi

0,5

 

 

 

Thị trấn Tân Yên

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 61/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 61/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 01/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Đình Quang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/03/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 61/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký