Tóm tắt Quyết định 611/QĐ-SCT năm 2021 công bố công khai dự toán ngân sách năm 2022 của Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 611/QĐ-SCT được ban hành nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước. Dưới đây là các nội dung chi tiết và quy định cốt lõi của văn bản:
- Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2022
- Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện công bố công khai toàn bộ số liệu dự toán ngân sách năm 2022 của đơn vị (thuộc Chương 416) theo các phụ lục chi tiết đính kèm quyết định.
- Phương thức thực hiện: Việc công khai được thực hiện bằng hình thức đăng tải trực tiếp trên Trang thông tin điện tử chính thức của Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh, đảm bảo quyền tiếp cận thông tin của các tổ chức và cá nhân theo quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
- Các chức danh và bộ phận chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính - Tổng hợp, Chánh Văn phòng, Kế toán trưởng Sở Công thương Thành phố Hồ Chí Minh.
- Các phòng chuyên môn trực thuộc và các đơn vị trực thuộc Sở Công thương chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được phân công tại quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 611/QĐ-SCT | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 12 năm 2021 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2022 CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 4195/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2022 của Sở Công Thương theo các phụ lục đính kèm.
Hình thức công khai: Thực hiện đăng tải trên Trang thông tin điện tử của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh.
Điều 3. Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính - Tổng hợp, Chánh Văn phòng, Kế toán trưởng - Sở Công Thương, các phòng chuyên môn, đơn vị trực thuộc Sở Công Thương chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
| KT. GIÁM ĐỐC |
Chương 416
PHÂN BỔ DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 611/QĐ-SCT ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Sở Công Thương)
Đơn vị: 1.000 đồng
| STT | Nội dung | Tổng số | Chi tiết theo đơn vị sử dụng | |||
| Văn phòng Sở | Trung tâm Phát triển công nghiệp hỗ trợ | Trung tâm Hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Nguyễn Trường Tộ | |||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Tổng số thu, chi nguồn sự nghiệp, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 1 | Thu sự nghiệp, dịch vụ | 12.919.000 |
| 2.000.000 | 8.000.000 | 2.919.000 |
| 2 | Chi từ nguồn thu sự nghiệp, dịch vụ | 12.712.000 |
| 2.000.000 | 8.000.000 | 2.712.000 |
| II | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
|
|
|
| 1 | Số thu phí, lệ phí | 2.211.000 | 2.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1.1 | Lệ phí | 1.650.000 | 1.650.000 |
|
|
|
|
| - Lệ phí cấp phép VPĐD | 1.650.000 | 1.650.000 |
|
|
|
| 1.2 | Phí | 561.000 | 561.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định cấp phép hoạt động điện lực | 55.000 | 55.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định tổng dự toán các công trình điện lực | 33.000 | 33.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh hóa chất | 220.000 | 220.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh rượu | 110.000 | 110.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh Thuốc lá | 11.000 | 11.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh xăng dầu | 110.000 | 110.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định cấp phép KD Gas | 22.000 | 22.000 |
|
|
|
| 2 | Chi từ nguồn thu phí được để lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3 | Số phí, lệ phí nộp NSNN | 2.211.000 | 2.211.000 | 0 |
| 0 |
| 3.1 | Lệ phí | 1.650.000 | 1.650.000 |
|
|
|
|
| - Lệ phí cấp phép VPĐD | 1.650.000 | 1.650.000 |
|
|
|
| 3.2 | Phí | 561.000 | 561.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định cấp phép hoạt động điện lực | 55.000 | 55.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định tổng dự toán các công trình điện lực | 33.000 | 33.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh hóa chất | 220.000 | 220.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh rượu | 110.000 | 110.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh Thuốc lá | 11.000 | 11.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định ĐK kinh doanh xăng dầu | 110.000 | 110.000 |
|
|
|
|
| Thẩm định cấp phép KD Gas | 22.000 | 22.000 |
|
|
|
| III | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 146.907.000 | 89.967.000 | 27.947.000 | 11.274.000 | 17.719.000 |
| 1 | Chi quản lý hành chính | 40.229.000 | 40.229.000 | 0 | 0 | 0 |
| 1.1 | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | 25.463.000 | 25.463.000 |
|
|
|
|
| - Chi từ ngân sách thành phố | 23.463.000 | 23.463.000 |
|
|
|
|
| Trong đó: 10% tiết kiệm thực hiện CCTL | 633.300 | 633.300 |
|
|
|
|
| Kinh phí chi cho công tác thi đua khen thưởng | 103.000 | 103.000 |
|
|
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL ngân sách thành phố | 0 | 0 |
|
|
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL đơn vị năm trước chuyển sang | 2.000.000 | 2.000.000 |
|
|
|
| 1.2 | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ | 14.766.000 | 14.766.000 |
|
|
|
|
| - Chi từ ngân sách thành phố | 10.966.000 | 10.966.000 |
|
|
|
|
| Trong đó: 10% tiết kiệm thực hiện CCTL | 132.600 | 132.600 |
|
|
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL ngân sách thành phố | 3.800.000 | 3.800.000 |
|
|
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL đơn vị năm trước chuyển sang | 0 | 0 |
|
|
|
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề | 17.719.000 | 0 | 0 | 0 | 17.719.000 |
| 2.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 0 |
|
|
| 0 |
|
| - Chi từ ngân sách thành phố | 0 |
|
|
| 0 |
|
| Trong đó: 10% tiết kiệm thực hiện CCTL | 0 |
|
|
| 0 |
|
| Chi công tác thi đua khen thưởng | 0 |
|
|
| 0 |
|
| - Chi từ nguồn CCTL ngân sách thành phố | 0 |
|
|
| 0 |
|
| - Chi từ nguồn CCTL của đơn vị | 0 |
|
|
| 0 |
| 2.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 17.719.000 |
|
|
| 17.719.000 |
|
| - Chi từ ngân sách thành phố | 14.593.000 |
|
|
| 14.593.000 |
|
| Trong đó: 10% tiết kiệm thực hiện CCTL | 112.857 |
|
|
| 112.857 |
|
| Chi công tác thi đua khen thưởng | 58.000 |
|
|
| 58.000 |
|
| - Chi từ nguồn CCTL ngân sách thành phố | 0 |
|
|
| 0 |
|
| - Chi từ nguồn CCTL của đơn vị năm trước chuyển sang | 3.126.000 |
|
|
| 3.126.000 |
| 3 | Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 15.889.000 | 15.889.000 |
|
|
|
| 4 | Chi sự nghiệp kinh tế | 73.070.000 | 33.849.000 | 27.947.000 | 11.274.000 | 0 |
| 4.1 | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
| - Chi từ Ngân sách thành phố | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| Trong đó: 10% tiết kiệm thực hiện CCTL | 0 |
| 0 |
|
|
|
| Chi công tác thi đua khen thưởng | 0 |
| 0 |
|
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL ngân sách thành phố | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL của đơn vị | 0 |
| 0 | 0 |
|
| 4.2 | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | 14.277.000 | 0 | 14.277.000 | 0 | 0 |
|
| - Chi từ Ngân sách thành phố | 12.979.000 |
| 12.979.000 | 0 |
|
|
| Trong đó: 10% tiết kiệm thực hiện CCTL | 18.000 |
| 18.000 |
|
|
|
| Chi công tác thi đua khen thưởng | 35.000 |
| 35.000 |
|
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL ngân sách thành phố | 1.092.000 |
| 1.092.000 | 0 |
|
|
| - Chi từ nguồn CCTL của đơn vị | 206.000 |
| 206.000 | 0 |
|
| 4.3 | Kinh phí xúc tiến thương mại | 35.000.000 | 18.989.000 | 12.367.000 | 3.644.000 |
|
| 4.4 | Kinh phí sự nghiệp kinh tế khác | 23.793.000 | 14.860.000 | 1.303.000 | 7.630.000 |
|
|
| Mã số đơn vị sử dụng NSNN | 1017202 | 1043679 | 1004503 | 1051027 | |
|
| Mã số Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch | 0111 | 0112 | 0133 | 0133 | |
- 1 Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 3 Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 29/2021/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 3 Thông tư 90/2018/TT-BTC sửa đổi Thông tư 61/2017/TT-BTC hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 29/2021/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Sở Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh
- 5 Quyết định 28/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2023 do tỉnh Gia Lai ban hành
- 6 Quyết định 55/QĐ-UBND năm 2023 công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2023 của tỉnh Vĩnh Phúc
- 7 Quyết định 34/QĐ-UBND về công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2023 tỉnh Đắk Nông