Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 618/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Cái Nước trong tầm nhìn dài hạn đến năm 2030. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:

- Phê duyệt phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

Quyết định chính thức phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước với các nội dung trọng tâm bao gồm:

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất được phân bổ chi tiết theo Phụ lục I kèm theo quyết định.
  • Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được quy định chi tiết tại Phụ lục II.
  • Diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác, sử dụng hợp lý được quy định chi tiết tại Phụ lục III.
  • Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể dựa trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1/25.000), Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cái Nước.
  • Đối với kế hoạch sử dụng đất năm đầu tiên (năm 2021) của huyện Cái Nước, nội dung này đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau phê duyệt trước đó tại Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 16/4/2021.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước

Để đảm bảo quy hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Thực hiện công bố công khai quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Tiến hành rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực khác trên địa bàn có sử dụng đất để đảm bảo tính thống nhất, phù hợp với quy hoạch sử dụng đất vừa được phê duyệt.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Đặc biệt, việc chuyển mục đích sử dụng đối với các loại đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất rừng sản xuất sang mục đích khác phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật liên quan.
  • Trong quá trình thực hiện kỳ quy hoạch, nếu phát hiện có sự mâu thuẫn giữa quy hoạch sử dụng đất cấp huyện với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, phải ưu tiên thực hiện và điều chỉnh theo quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. UBND huyện Cái Nước có trách nhiệm chủ trì rà soát, tổng hợp báo cáo gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để đơn vị này tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định trước khi tiến hành thực hiện.
  • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện quy hoạch sử dụng đất; đồng thời thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 618/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 25 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN CÁI NƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015 (được sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước tại Tờ trình số 316/TTr-UBND ngày 31/12/2021 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 593/TTr-STNMT ngày 31/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục I);

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục II);

c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (Chi tiết tại Phụ lục III).

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Cái Nước. Riêng Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Cái Nước (năm 2021), được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 16/4/2021.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, điều chỉnh quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt. Trong đó cần lưu ý, việc chuyển mục đích đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất rừng sản xuất sang mục đích khác phải thực hiện đúng theo quy định của pháp luật.

4. Trong kỳ quy hoạch, trường hợp mâu thuẫn với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (nếu có), phải thực hiện và điều chỉnh theo quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước có trách nhiệm rà soát, tổng hợp báo cáo, gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trước khi thực hiện.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất; đồng thời, thực hiện báo cáo định kỳ đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Nước, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- TT GQTTHC tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NNTN (L);
- Lưu: VT, L21.07.031, Ktr89/02.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Sử

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

41.707,66

100,00

41.707,66

0,00

41.707,66

100,00

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

37.926,39

90,93

36.362,55

-19,50

36.343,06

87,14

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

5.686,00

13,63

5.365,07

-133,73

5.231,34

12,54

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

32.240,39

77,30

-

31.098,21

31.098,21

74,56

1.3

Đất nông nghiệp khác

-

-

-

13,51

13,51

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

3.780,79

9,06

5.345,11

19,50

5.364,61

12,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

17,59

0,04

41,73

-9,71

32,02

0,08

2.2

Đất an ninh

4,19

0,01

6,27

0,46

6,73

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

102,37

0,25

326,00

-

326,00

0,78

2.4

Đất cụm công nghiệp

-

-

50,00

-

50,00

0,12

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

21,77

0,05

55,25

18,47

73,72

0,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

19,52

0,05

33,66

-18,80

14,86

0,04

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

716,59

1,72

1.693,96

34,84

1.728,80

4,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

608,44

1,46

1.252,06

-39,06

1.213,00

2,91

-

Đất thủy lợi

12,12

0,03

180,07

47,06

227,13

0,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

3,98

0,01

5,20

-

5,20

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,44

0,02

8,69

-0,23

8,46

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

45,16

0,11

48,33

9,60

57,93

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

5,85

0,01

10,68

5,00

15,68

0,04

-

Đất công trình năng lượng

0,71

0,00

129,25

9,78

139,03

0,33

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

5,39

0,01

5,46

-0,02

5,44

0,01

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,79

0,00

15,47

-1,01

14,47

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

5,53

0,01

7,82

-4,07

3,75

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

10,10

0,02

10,29

-0,01

10,28

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

6,41

0,02

16,42

7,78

24,19

0,06

-

Đất chợ

2,67

0,01

4,23

-

4,23

0,01

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

8,19

0,02

9,91

-0,16

9,75

0,02

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,19

0,00

1,39

5,80

7,19

0,02

2.10

Đất ở tại nông thôn

681,07

1,63

797,46

-234,63

562,83

1,35

2.11

Đất ở tại đô thị

66,96

0,16

129,46

316,51

445,97

1,07

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

10,81

0,03

9,45

1,78

11,23

0,03

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,36

0,02

6,36

-4,59

1,77

0,00

2.14

Đất tín ngưỡng

2,56

0,01

2,56

-

2,56

0,01

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.122,61

5,09

2.091,20

-

2.091,20

5,01

3

Đất chưa sử dụng

0,48

0,00

-

-

-

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

-

-

57.166,82

4.587,27

61.754,09

148,06

1

Đất khu công nghệ cao

-

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

-

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

 

 

10.367,60

4.747,55

15.115,15

36,24

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

-

-

36.362,55

-19,50

36.343,05

87,14

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

-

-

-

-

-

-

6

Khu du lịch

-

-

87,22

-50,33

36,89

0,09

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

-

-

14,00

-

14,00

0,03

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

-

-

466,45

-90,45

376,00

0,90

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

-

-

769,79

-

769,79

1,85

10

Khu thương mại - dịch vụ

-

-

139,23

-

139,23

0,33

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

-

-

12

Khu dân cư nông thôn

-

-

8.959,98

-

8.959,98

21,48

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC II

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nước

Xã Trần Thi

Xã Đông Thi

Xã Đông Hưng

Xã Tân Hưng Đông

Xã Hòa Mỹ

Xã Hưng Mỹ

Xã Phú Hưng

Xã Tân Hưng

Xã Thanh Phú

Xã Lương Thế Trân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

1.583,89

134,88

144,18

108,83

83,71

111,09

77,73

100,83

161,30

132,68

152,56

376,09

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

452,22

73,19

24,77

22,10

36,44

53,37

30,22

26,26

26,29

28,74

28,40

102,45

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.131,66

61,69

119,41

86,73

47,27

57,72

47,51

74,58

135,01

103,94

124,16

273,64

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,22

-

-

-

-

-

-

0,91

2,02

10,29

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyn sang đất ở

PKO/OCT

0,56

0,06

0,36

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

PHỤ LỤC III

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cái Nước

Xã Trần Thới

Xã Đông Thi

Xã Đông Hưng

Xã Tân Hưng Đông

Xã Hòa Mỹ

Xã Hưng Mỹ

Xã Phú Hưng

Xã Tân Hưng

Xã Thạnh Phú

Xã Lương Thế Trân

(1)

(2)

(3)

4)=(5) ... (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,26

-

0,12

-

-

0,11

-

-

-

-

0,04

-

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,26

-

0,12

-

-

0,11

-

-

-

-

0,04

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,22

-

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,02

-

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,20

-

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 618/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Cái Nước, tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 618/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/02/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau
Người ký: Lê Văn Sử
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/02/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 618/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký