Giới thiệu chung về Quyết định 62/QĐ-UBND
Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.
Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Đại được xác định là 41.910,05 ha. Kế hoạch phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các khu chức năng trên địa bàn huyện như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.223,42 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
- Đất trồng lúa (LUA): 970,57 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 106,60 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 884,54 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10.935,00 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.052,46 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1.154,77 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN là 19,22 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 15.994,09 ha.
- Đất làm muối (LMU): 208,52 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 23,46 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 9.545,69 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng:
- Đất quốc phòng (CQP): 40,69 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,37 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 231,78 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 73,37 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 46,55 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.656,65 ha (bao gồm đất giao thông DGT: 625,61 ha; đất thủy lợi DTL: 713,50 ha; đất giáo dục và đào tạo DGD: 49,74 ha; đất công trình năng lượng DNL: 96,75 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD: 105,85 ha...).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.062,42 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 85,72 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 6.277,93 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 140,95 ha.
- Khu chức năng: Tổng diện tích các khu chức năng là 18.093,71 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), bao gồm:
- Đất đô thị (KDT): 960,40 ha.
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 10.715,02 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 3.207,24 ha.
- Khu du lịch (KDL): 58,84 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 231,78 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.673,20 ha.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và an ninh quốc phòng, huyện Bình Đại dự kiến thu hồi các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 283,98 ha. Trong đó, diện tích thu hồi tập trung nhiều nhất ở đất nuôi trồng thủy sản (146,92 ha), đất trồng cây lâu năm (115,21 ha), đất trồng lúa (11,80 ha), đất trồng cây hàng năm khác (6,97 ha) và đất làm muối (3,00 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,39 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (3,16 ha), đất ở tại nông thôn (2,05 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,16 ha) và đất ở tại đô thị (1,07 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho các mục tiêu phát triển mới:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 386,17 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi lớn bao gồm:
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 186,13 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 162,29 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 19,33 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 11,82 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 312,51 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 5,00 ha và chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 4,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,92 ha.
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024
Trong năm 2024, huyện Bình Đại có kế hoạch đưa 13,54 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch làm đất thương mại, dịch vụ (TMD), phân bổ tại hai địa bàn xã Định Trung (3,49 ha) và xã Phú Long (10,06 ha).
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc có vướng mắc phát sinh.
Về hiệu lực thi hành, Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 62/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 12 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN BÌNH ĐẠI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tại Tờ trình số 3883/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-STNMT ngày 03 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 41.910,05 | 960,40 | 1.414,08 | 2.095,53 | 1.223,69 | 2.382,77 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.223,42 | 658,49 | 810,95 | 1.401,01 | 984,60 | 2.077,98 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 970,57 | 142,56 | 46,93 | 16,46 |
| 170,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 106,60 |
|
| 1,32 |
| 46,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 884,54 | 34,48 | 34,56 | 74,56 | 22,72 | 122,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.935,00 | 143,54 | 69,57 | 518,74 | 918,78 | 240,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.052,46 |
| 22,76 |
|
| 20,75 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.154,77 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19,22 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.994,09 | 337,83 | 636,91 | 791,20 | 43,01 | 1.522,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 208,52 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,46 | 0,09 | 0,21 | 0,05 | 0,09 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.545,69 | 301,91 | 603,13 | 694,51 | 239,09 | 304,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,69 | 4,70 | 1,06 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,37 | 1,32 | 0,13 | 0,10 |
| 0,15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73,37 | 12,03 | 10,76 | 2,79 | 0,40 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,55 | 2,73 | 2,56 | 11,23 | 2,68 | 0,77 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.656,65 | 116,05 | 60,39 | 79,39 | 49,27 | 142,79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 625,61 | 58,62 | 40,37 | 40,42 | 40,57 | 32,42 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 713,50 | 17,31 | 16,21 | 15,13 | 0,39 | 94,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,25 | 4,18 |
| 0,21 | 1,76 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,21 | 2,16 | 0,16 | 0,13 | 0,16 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,74 | 10,85 | 1,56 | 3,82 | 3,30 | 1,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,20 | 3,66 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 96,75 | 0,04 |
| 6,81 | 0,30 | 5,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,64 | 0,09 |
| 0,02 | 0,03 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,09 | 2,35 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,60 | 8,13 | 1,17 | 2,58 | 1,11 | 0,96 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 105,85 | 8,48 | 0,91 | 10,06 | 1,52 | 7,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,90 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,21 | 0,18 |
| 0,20 | 0,13 | 0,19 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,37 | 0,13 | 0,12 | 0,45 | 0,14 | 0,18 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,12 | 16,17 | 0,45 | 0,50 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.062,42 |
| 61,02 | 81,58 | 40,47 | 59,71 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,72 | 85,72 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,61 | 9,20 | 0,30 | 1,01 | 0,17 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,30 | 0,23 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,44 | 0,19 | 0,99 | 0,51 | 0,58 | 0,48 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.277,93 | 53,46 | 465,35 | 516,96 | 145,38 | 100,45 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,38 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 140,95 |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
| 18.093,71 | 1.335,26 | 321,72 | 751,98 | 932,31 | 541,43 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 960,40 | 960,40 |
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 10.715,02 | 257,48 | 104,85 | 481,69 | 826,90 | 370,19 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 3.207,24 |
| 22,76 |
|
| 20,75 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 58,84 |
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 231,78 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 73,37 | 12,03 | 10,76 | 2,79 | 0,40 |
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 130,05 | 105,35 | 10,91 | 13,79 |
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.673,20 |
| 169,88 | 242,49 | 102,33 | 149,72 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 43,82 |
| 2,56 | 11,23 | 2,68 | 0,77 |
Tiếp theo
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Định Trung | Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (24) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 41.910,05 | 2.868,99 | 1.175,68 | 769,07 | 736,49 | 2.066,68 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.223,42 | 1.925,33 | 871,91 | 383,14 | 563,93 | 1.733,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 970,57 | 28,28 |
| 1,43 | 3,68 | 1,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 106,60 |
|
| 1,43 | 1,76 | 0,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 884,54 | 16,00 | 8,06 | 8,64 | 12,24 | 34,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.935,00 | 949,74 | 746,19 | 371,99 | 546,15 | 1.148,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.052,46 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.154,77 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19,22 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.994,09 | 931,17 | 117,25 | 1,08 | 1,83 | 549,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 208,52 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,46 | 0,13 | 0,41 |
| 0,02 | 0,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.545,69 | 943,66 | 290,82 | 385,93 | 172,56 | 333,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,69 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,37 | 0,13 | 0,10 | 0,26 | 0,10 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 |
|
| 74,63 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73,37 | 4,46 | 0,08 | 1,04 | 0,03 | 16,10 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,55 | 0,66 | 1,78 | 2,94 | 5,04 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.656,65 | 81,68 | 43,67 | 46,00 | 38,86 | 127,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 625,61 | 25,93 | 20,52 | 31,84 | 17,45 | 33,46 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 713,50 | 42,31 | 9,62 | 9,62 | 14,33 | 83,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,25 |
| 0,03 | 0,06 | 0,11 | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,21 | 0,23 | 0,15 | 0,10 | 0,13 | 0,19 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,74 | 2,92 | 2,25 | 1,28 | 2,70 | 2,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,20 | 0,46 | 0,67 |
| 0,74 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 96,75 | 0,26 | 0,36 | 0,23 | 0,30 | 0,40 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,64 | 0,03 | 0,07 | 0,03 |
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,09 |
|
|
| 0,24 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,60 | 0,51 | 2,18 | 2,00 | 0,43 | 3,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 105,85 | 8,63 | 7,55 | 0,80 | 1,35 | 3,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,90 |
|
|
| 0,90 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,21 | 0,40 | 0,27 | 0,05 | 0,17 |
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,37 | 0,13 | 0,14 | 0,16 | 0,21 | 0,13 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,12 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.062,42 | 73,96 | 62,94 | 43,23 | 52,74 | 55,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,72 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,61 | 0,56 | 0,38 | 0,20 | 0,51 | 0,45 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,30 |
| 0,02 |
| 0,26 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,44 | 1,94 | 0,44 | 0,87 | 0,26 | 0,83 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.277,93 | 780,14 | 181,27 | 216,60 | 74,54 | 132,83 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,38 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 140,95 |
| 12,95 |
|
|
|
| II | Khu chức năng |
| 18.093,71 | 1.070,18 | 785,81 | 528,93 | 627,51 | 1.198,61 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 960,40 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 10.715,02 | 880,22 | 671,57 | 336,08 | 494,85 | 1.034,28 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 3.207,24 |
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 58,84 | 3,49 |
|
|
| 12,88 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 231,78 |
|
| 74,63 |
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 73,37 | 4,46 | 0,08 | 1,04 | 0,03 | 16,10 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 130,05 |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.673,20 | 181,34 | 112,38 | 114,24 | 127,59 | 135,35 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 43,82 | 0,66 | 1,78 | 2,94 | 5,04 |
|
Tiếp theo
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Thuận | Xã Phú Vang | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | Xã Thanh Trị |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 41.910,05 | 774,97 | 1.029,59 | 1.383,54 | 5.316,65 | 2.390,74 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.223,42 | 334,69 | 684,15 | 564,03 | 4.620,46 | 2.056,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 970,57 | 6,93 |
|
| 433,53 | 94,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 106,60 | 6,02 |
|
| 21,61 | 3,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 884,54 | 6,25 | 2,85 | 0,02 | 71,61 | 52,35 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.935,00 | 319,85 | 564,24 | 531,58 | 141,49 | 785,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.052,46 |
|
|
| 113,25 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.154,77 |
|
|
| 601,22 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19,22 |
|
|
| 4,86 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.994,09 | 1,37 | 116,83 | 31,71 | 3.057,40 | 1.124,19 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 208,52 |
|
|
| 188,44 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,46 | 0,30 | 0,23 | 0,72 | 13,51 | 0,09 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.545,69 | 440,28 | 345,45 | 819,51 | 696,20 | 334,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,69 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,37 | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 | 157,15 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73,37 | 2,39 | 0,21 | 0,42 | 4,95 | 2,20 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,55 | 1,85 | 1,75 | 0,72 | 1,55 | 1,93 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.656,65 | 31,48 | 27,46 | 52,01 | 243,53 | 54,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 625,61 | 23,80 | 12,35 | 15,75 | 82,19 | 41,47 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 713,50 | 0,19 | 10,52 | 34,88 | 119,55 | 1,49 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,25 | 0,21 | 0,06 |
| 0,39 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,21 | 0,32 | 0,17 | 0,08 | 0,09 | 0,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,74 | 0,83 | 0,54 | 0,88 | 4,74 | 2,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,20 | 1,02 |
|
| 1,58 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 96,75 | 0,89 | 0,15 |
| 24,08 | 0,35 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,64 |
| 0,01 | 0,05 | 0,03 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,09 | 0,12 |
|
| 0,18 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,60 | 1,07 | 0,07 | 0,34 | 1,89 | 0,43 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 105,85 | 2,56 | 3,56 |
| 7,91 | 7,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,90 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,21 | 0,46 | 0,03 | 0,02 | 0,90 | 0,15 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,37 | 0,06 |
| 0,07 | 0,33 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,12 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.062,42 | 84,65 | 40,42 | 37,42 | 67,17 | 61,56 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,72 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,61 | 0,50 | 0,18 | 0,35 | 0,73 | 0,18 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,30 |
| 0,27 |
|
| 0,35 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,44 | 0,61 | 0,59 |
| 0,81 | 0,47 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.277,93 | 161,48 | 274,57 | 728,52 | 362,76 | 213,72 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,38 |
|
|
| 14,38 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 140,95 |
|
|
|
|
|
| II | Khu chức năng |
| 18.093,71 | 649,19 | 612,72 | 576,10 | 1.427,06 | 957,52 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 960,40 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 10.715,02 | 294,10 | 507,82 | 478,42 | 517,52 | 791,48 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 3.207,24 |
|
|
| 714,47 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 58,84 |
|
|
| 20,00 | 6,00 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 231,78 | 157,15 |
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 73,37 | 2,39 | 0,21 | 0,42 | 4,95 | 2,20 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 130,05 |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.673,20 | 193,70 | 102,94 | 96,54 | 168,58 | 155,91 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 43,82 | 1,85 | 1,75 | 0,72 | 1,55 | 1,93 |
Tiếp theo
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 41.910,05 | 1.561,66 | 5.975,78 | 5.718,74 | 993,85 | 1.071,17 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.223,42 | 1.302,34 | 5.269,56 | 4.513,33 | 716,01 | 751,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 970,57 | 11,95 |
|
|
| 12,46 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 106,60 | 11,95 |
|
|
| 12,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 884,54 | 24,16 | 38,01 | 316,23 | 2,43 | 2,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10.935,00 | 1.191,37 | 154,38 | 188,50 | 668,82 | 736,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.052,46 |
| 1.430,89 | 464,82 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.154,77 |
| 3,72 | 549,83 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 19,22 |
| 3,74 | 10,62 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15.994,09 | 74,85 | 3.635,75 | 2.973,70 | 44,54 | 0,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 208,52 |
|
| 20,08 |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 23,46 | 0,02 | 6,80 | 0,17 | 0,22 | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.545,69 | 259,32 | 627,68 | 1.155,96 | 277,83 | 319,29 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 40,69 |
| 0,21 | 34,72 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,37 | 0,25 | 0,20 | 0,12 |
| 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 231,78 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73,37 | 0,27 | 1,93 | 9,31 | 1,65 | 2,35 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,55 | 0,86 | 0,02 | 6,68 | 0,09 | 0,72 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.656,65 | 86,13 | 130,68 | 185,32 | 32,64 | 27,97 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 625,61 | 27,75 | 23,05 | 28,48 | 13,30 | 15,86 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 713,50 | 50,58 | 66,66 | 112,07 | 11,82 | 2,35 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8,25 | 0,27 | 0,47 | 0,25 |
| 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,21 | 0,23 | 0,16 | 0,13 | 0,12 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 49,74 | 2,07 | 2,01 | 1,15 | 1,37 | 1,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 10,20 | 0,27 | 1,74 |
| 0,00 | 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 96,75 | 0,30 | 29,25 | 27,65 | 0,17 | 0,20 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,64 | 0,02 | 0,05 | 0,12 | 0,05 |
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,10 |
| 0,07 |
| 0,03 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,09 |
| 0,20 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,60 | 0,59 |
| 1,15 | 0,89 | 4,05 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 105,85 | 3,79 | 6,79 | 14,17 | 4,60 | 3,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,90 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 4,21 | 0,26 | 0,22 | 0,14 | 0,28 | 0,14 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,37 | 0,10 | 0,39 | 0,28 | 0,11 | 0,25 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 17,12 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.062,42 | 58,49 | 43,69 | 46,00 | 41,28 | 50,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 85,72 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,61 | 0,38 | 0,56 | 0,37 | 1,12 | 0,17 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,30 |
| 0,15 | 0,01 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,44 | 0,28 | 0,94 | 1,24 |
| 1,42 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6.277,93 | 112,54 | 448,91 | 871,91 | 200,95 | 235,58 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 14,38 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 140,95 |
| 78,54 | 49,45 |
|
|
| II | Khu chức năng |
| 18.093,71 | 1.229,55 | 1.695,41 | 1.337,20 | 710,72 | 804,51 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 960,40 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 10.715,02 | 1.082,99 | 138,95 | 169,65 | 601,94 | 674,04 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 3.207,24 |
| 1.434,60 | 1.014,65 |
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL | 58,84 |
| 0,75 | 15,72 |
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 231,78 |
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 73,37 | 0,27 | 1,93 | 9,31 | 1,65 | 2,35 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 130,05 |
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 2.673,20 | 145,43 | 119,16 | 121,18 | 107,04 | 127,40 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 43,82 | 0,86 | 0,02 | 6,68 | 0,09 | 0,72 |
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 283,98 | 99,27 | 19,96 | 13,15 | 3,46 | 4,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,80 | 8,63 | 2,87 | 0,10 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,97 | 4,29 | 1,13 | 1,44 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 115,21 | 29,64 | 8,10 | 4,22 | 3,46 | 2,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 146,92 | 56,68 | 7,86 | 7,39 |
| 2,15 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,39 | 5,62 | 1,10 |
| 0,13 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,16 | 1,16 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,86 | 0,38 | 0,42 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,38 | 0,38 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
| 0,28 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,14 |
| 0,14 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,05 |
| 0,68 |
| 0,13 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,07 | 1,07 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,16 | 3,01 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Định Trung | Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 283,98 | 0,26 | 0,36 | 19,48 | 0,30 | 0,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,80 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,97 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 115,21 | 0,11 | 0,36 | 18,68 | 0,30 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 146,92 | 0,05 |
| 0,80 |
| 0,20 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,39 |
|
| 0,65 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,16 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,38 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,05 |
|
| 0,56 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,07 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
|
| 0,09 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,16 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Thuận | Xã Phú Vang | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | Xã Thạnh Trị |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 283,98 | 9,46 | 0,15 | 33,38 | 39,70 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,80 | 0,10 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,97 | 0,10 | 0,01 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 115,21 | 9,26 | 0,13 | 33,38 | 4,50 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,05 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 146,92 |
| 0,01 |
| 32,17 | 0,10 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 3,00 |
|
|
| 3,00 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,39 | 0,24 |
|
| 0,50 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,16 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,86 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,38 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,05 | 0,18 |
|
| 0,50 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,07 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,16 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 283,98 | 0,30 | 23,95 | 15,58 | 0,17 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,80 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6,97 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 115,21 | 0,30 |
|
| 0,17 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,05 |
|
| 0,02 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 146,92 |
| 23,95 | 15,56 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8,39 |
| 0,03 | 0,12 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,16 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,86 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,38 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,06 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,28 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,14 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,05 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,07 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,16 |
| 0,03 | 0,12 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 386,17 | 113,53 | 22,07 | 22,66 | 5,54 | 9,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,33 | 13,32 | 3,02 | 0,44 |
| 0,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,82 | 4,74 | 1,13 | 2,38 |
| 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 162,29 | 32,08 | 9,17 | 7,28 | 5,54 | 3,36 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,50 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 186,13 | 63,36 | 8,75 | 12,56 |
| 5,55 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 312,51 | 1,73 | 0,92 | 2,46 |
| 1,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 | 0,66 |
| 0,62 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,00 | 0,57 | 0,42 | 0,29 |
| 0,78 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,92 | 1,89 | 0,14 |
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Định Trung | Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 386,17 | 5,74 | 1,70 | 21,80 | 7,71 | 9,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,33 | 0,25 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,82 |
|
| 0,44 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 162,29 | 3,20 | 1,68 | 20,56 | 7,07 | 7,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,50 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 186,13 | 2,29 | 0,02 | 0,80 | 0,64 | 2,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 312,51 | 2,88 |
|
| 1,21 | 3,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 | 0,51 |
|
| 1,19 | 0,67 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,00 | 0,31 |
|
|
| 0,36 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (à) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,92 |
|
|
| 0,74 | 1,15 |
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Thuận | Xã Phú Vang | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | Xã Thạnh Trị |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 386,17 | 13,41 | 3,13 | 34,97 | 50,06 | 3,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,33 | 0,25 |
|
| 0,85 | 0,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,82 | 0,10 | 0,01 |
| 0,10 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 162,29 | 13,06 | 3,11 | 34,27 | 5,09 | 0,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,50 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,07 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 186,13 |
| 0,01 | 0,70 | 40,99 | 2,09 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
| 3,00 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 312,51 | 0,65 |
|
| 247,65 | 3,33 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 | 0,65 |
|
|
| 0,70 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,00 |
|
|
| 0,68 | 0,59 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,92 |
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 386,17 | 1,47 | 31,18 | 22,45 | 1,44 | 4,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19,33 | 0,25 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,25 | 0,25 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 11,82 |
| 0,75 | 1,87 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 162,29 | 1,12 | 0,66 | 0,65 | 1,44 | 4,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,50 |
| 3,41 | 0,09 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,07 |
| 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 186,13 | 0,10 | 26,34 | 19,82 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 312,51 |
| 46,53 | 0,17 | 0,03 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 4,00 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,92 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | TT. Bình Đại | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thới | Xã Châu Hưng | Xã Đại Hòa Lộc |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,54 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,54 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Định Trung | Xã Lộc Thuận | Xã Long Định | Xã Long Hòa | Xã Phú Long |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(24) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,54 | 3,49 |
|
|
| 10,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,54 | 3,49 |
|
|
| 10,06 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Thuận | Xã Phú Vang | Xã Tam Hiệp | Xã Thạnh Phước | Xã Thanh Trị |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(24) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,54 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SK.K |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,54 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Xã Thới Lai | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Tây |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...(24) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 13,54 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,54 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11 Quyết định 598/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- 12 Quyết định 557/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
- 13 Quyết định 617/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Gia Lâm Thành phố Hà Nội