Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 62/QĐ-UBND

Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Đại được xác định là 41.910,05 ha. Kế hoạch phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các khu chức năng trên địa bàn huyện như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.223,42 ha. Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
    • Đất trồng lúa (LUA): 970,57 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 106,60 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 884,54 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10.935,00 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.052,46 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 1.154,77 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN là 19,22 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 15.994,09 ha.
    • Đất làm muối (LMU): 208,52 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 23,46 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 9.545,69 ha, phục vụ cho phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng:
    • Đất quốc phòng (CQP): 40,69 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 3,37 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 231,78 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 73,37 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 46,55 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.656,65 ha (bao gồm đất giao thông DGT: 625,61 ha; đất thủy lợi DTL: 713,50 ha; đất giáo dục và đào tạo DGD: 49,74 ha; đất công trình năng lượng DNL: 96,75 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD: 105,85 ha...).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.062,42 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 85,72 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 6.277,93 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 140,95 ha.
  • Khu chức năng: Tổng diện tích các khu chức năng là 18.093,71 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), bao gồm:
    • Đất đô thị (KDT): 960,40 ha.
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 10.715,02 ha.
    • Khu lâm nghiệp (KLN): 3.207,24 ha.
    • Khu du lịch (KDL): 58,84 ha.
    • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 231,78 ha.
    • Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.673,20 ha.

Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và an ninh quốc phòng, huyện Bình Đại dự kiến thu hồi các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 283,98 ha. Trong đó, diện tích thu hồi tập trung nhiều nhất ở đất nuôi trồng thủy sản (146,92 ha), đất trồng cây lâu năm (115,21 ha), đất trồng lúa (11,80 ha), đất trồng cây hàng năm khác (6,97 ha) và đất làm muối (3,00 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 8,39 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (3,16 ha), đất ở tại nông thôn (2,05 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,16 ha) và đất ở tại đô thị (1,07 ha).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho các mục tiêu phát triển mới:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 386,17 ha. Các chỉ tiêu chuyển đổi lớn bao gồm:
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 186,13 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 162,29 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 19,33 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 11,82 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 312,51 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 5,00 ha và chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 4,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 3,92 ha.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

Trong năm 2024, huyện Bình Đại có kế hoạch đưa 13,54 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch làm đất thương mại, dịch vụ (TMD), phân bổ tại hai địa bàn xã Định Trung (3,49 ha) và xã Phú Long (10,06 ha).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu và danh mục kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm hoặc có vướng mắc phát sinh.

Về hiệu lực thi hành, Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 12 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN BÌNH ĐẠI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại tại Tờ trình số 3883/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-STNMT ngày 03 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Đại với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

41.910,05

960,40

1.414,08

2.095,53

1.223,69

2.382,77

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.223,42

658,49

810,95

1.401,01

984,60

2.077,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA

970,57

142,56

46,93

16,46

 

170,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,60

 

 

1,32

 

46,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,54

34,48

34,56

74,56

22,72

122,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.935,00

143,54

69,57

518,74

918,78

240,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.052,46

 

22,76

 

 

20,75

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,77

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.994,09

337,83

636,91

791,20

43,01

1.522,97

1.8

Đất làm muối

LMU

208,52

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,46

0,09

0,21

0,05

0,09

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.545,69

301,91

603,13

694,51

239,09

304,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

4,70

1,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

1,32

0,13

0,10

 

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,37

12,03

10,76

2,79

0,40

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,55

2,73

2,56

11,23

2,68

0,77

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.656,65

116,05

60,39

79,39

49,27

142,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

625,61

58,62

40,37

40,42

40,57

32,42

-

Đất thủy lợi

DTL

713,50

17,31

16,21

15,13

0,39

94,47

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,25

4,18

 

0,21

1,76

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,21

2,16

0,16

0,13

0,16

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,74

10,85

1,56

3,82

3,30

1,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,20

3,66

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

96,75

0,04

 

6,81

0,30

5,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,64

0,09

 

0,02

0,03

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,09

2,35

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,60

8,13

1,17

2,58

1,11

0,96

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,85

8,48

0,91

10,06

1,52

7,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,21

0,18

 

0,20

0,13

0,19

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,37

0,13

0,12

0,45

0,14

0,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,12

16,17

0,45

0,50

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.062,42

 

61,02

81,58

40,47

59,71

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,72

85,72

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

9,20

0,30

1,01

0,17

0,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,30

0,23

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,19

0,99

0,51

0,58

0,48

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.277,93

53,46

465,35

516,96

145,38

100,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,95

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

18.093,71

1.335,26

321,72

751,98

932,31

541,43

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

960,40

960,40

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.715,02

257,48

104,85

481,69

826,90

370,19

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.207,24

 

22,76

 

 

20,75

6

Khu du lịch

KDL

58,84

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

231,78

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

73,37

12,03

10,76

2,79

0,40

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

130,05

105,35

10,91

13,79

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.673,20

 

169,88

242,49

102,33

149,72

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

43,82

 

2,56

11,23

2,68

0,77

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

41.910,05

2.868,99

1.175,68

769,07

736,49

2.066,68

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.223,42

1.925,33

871,91

383,14

563,93

1.733,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

970,57

28,28

 

1,43

3,68

1,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,60

 

 

1,43

1,76

0,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,54

16,00

8,06

8,64

12,24

34,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.935,00

949,74

746,19

371,99

546,15

1.148,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.052,46

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,77

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.994,09

931,17

117,25

1,08

1,83

549,88

1.8

Đất làm muối

LMU

208,52

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,46

0,13

0,41

 

0,02

0,35

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.545,69

943,66

290,82

385,93

172,56

333,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

0,13

0,10

0,26

0,10

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

 

 

74,63

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,37

4,46

0,08

1,04

0,03

16,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,55

0,66

1,78

2,94

5,04

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.656,65

81,68

43,67

46,00

38,86

127,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

625,61

25,93

20,52

31,84

17,45

33,46

-

Đất thủy lợi

DTL

713,50

42,31

9,62

9,62

14,33

83,99

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,25

 

0,03

0,06

0,11

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,21

0,23

0,15

0,10

0,13

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,74

2,92

2,25

1,28

2,70

2,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,20

0,46

0,67

 

0,74

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

96,75

0,26

0,36

0,23

0,30

0,40

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,64

0,03

0,07

0,03

 

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,09

 

 

 

0,24

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,60

0,51

2,18

2,00

0,43

3,04

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,85

8,63

7,55

0,80

1,35

3,91

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

 

 

 

0,90

 

-

Đất chợ

DCH

4,21

0,40

0,27

0,05

0,17

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,37

0,13

0,14

0,16

0,21

0,13

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,12

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.062,42

73,96

62,94

43,23

52,74

55,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,72

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,56

0,38

0,20

0,51

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,30

 

0,02

 

0,26

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

1,94

0,44

0,87

0,26

0,83

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.277,93

780,14

181,27

216,60

74,54

132,83

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,95

 

12,95

 

 

 

II

Khu chức năng

 

18.093,71

1.070,18

785,81

528,93

627,51

1.198,61

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

960,40

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.715,02

880,22

671,57

336,08

494,85

1.034,28

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.207,24

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

58,84

3,49

 

 

 

12,88

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

231,78

 

 

74,63

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

73,37

4,46

0,08

1,04

0,03

16,10

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

130,05

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.673,20

181,34

112,38

114,24

127,59

135,35

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

43,82

0,66

1,78

2,94

5,04

 

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thanh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

41.910,05

774,97

1.029,59

1.383,54

5.316,65

2.390,74

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.223,42

334,69

684,15

564,03

4.620,46

2.056,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

970,57

6,93

 

 

433,53

94,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,60

6,02

 

 

21,61

3,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,54

6,25

2,85

0,02

71,61

52,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.935,00

319,85

564,24

531,58

141,49

785,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.052,46

 

 

 

113,25

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,77

 

 

 

601,22

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

 

 

 

4,86

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.994,09

1,37

116,83

31,71

3.057,40

1.124,19

1.8

Đất làm muối

LMU

208,52

 

 

 

188,44

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,46

0,30

0,23

0,72

13,51

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.545,69

440,28

345,45

819,51

696,20

334,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

0,10

 

 

 

0,10

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

157,15

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,37

2,39

0,21

0,42

4,95

2,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,55

1,85

1,75

0,72

1,55

1,93

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.656,65

31,48

27,46

52,01

243,53

54,14

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

625,61

23,80

12,35

15,75

82,19

41,47

-

Đất thủy lợi

DTL

713,50

0,19

10,52

34,88

119,55

1,49

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,25

0,21

0,06

 

0,39

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,21

0,32

0,17

0,08

0,09

0,27

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,74

0,83

0,54

0,88

4,74

2,12

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,20

1,02

 

 

1,58

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

96,75

0,89

0,15

 

24,08

0,35

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,64

 

0,01

0,05

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,09

0,12

 

 

0,18

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,60

1,07

0,07

0,34

1,89

0,43

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,85

2,56

3,56

 

7,91

7,85

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,21

0,46

0,03

0,02

0,90

0,15

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,37

0,06

 

0,07

0,33

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,12

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.062,42

84,65

40,42

37,42

67,17

61,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,72

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,50

0,18

0,35

0,73

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,30

 

0,27

 

 

0,35

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,61

0,59

 

0,81

0,47

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.277,93

161,48

274,57

728,52

362,76

213,72

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

 

 

 

14,38

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,95

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

18.093,71

649,19

612,72

576,10

1.427,06

957,52

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

960,40

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.715,02

294,10

507,82

478,42

517,52

791,48

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.207,24

 

 

 

714,47

 

6

Khu du lịch

KDL

58,84

 

 

 

20,00

6,00

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

231,78

157,15

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

73,37

2,39

0,21

0,42

4,95

2,20

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

130,05

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.673,20

193,70

102,94

96,54

168,58

155,91

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

43,82

1,85

1,75

0,72

1,55

1,93

Tiếp theo

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

41.910,05

1.561,66

5.975,78

5.718,74

993,85

1.071,17

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

32.223,42

1.302,34

5.269,56

4.513,33

716,01

751,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

970,57

11,95

 

 

 

12,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

106,60

11,95

 

 

 

12,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

884,54

24,16

38,01

316,23

2,43

2,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.935,00

1.191,37

154,38

188,50

668,82

736,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.052,46

 

1.430,89

464,82

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.154,77

 

3,72

549,83

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

19,22

 

3,74

10,62

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15.994,09

74,85

3.635,75

2.973,70

44,54

0,62

1.8

Đất làm muối

LMU

208,52

 

 

20,08

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

23,46

0,02

6,80

0,17

0,22

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.545,69

259,32

627,68

1.155,96

277,83

319,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

40,69

 

0,21

34,72

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,37

0,25

0,20

0,12

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

231,78

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

73,37

0,27

1,93

9,31

1,65

2,35

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

46,55

0,86

0,02

6,68

0,09

0,72

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.656,65

86,13

130,68

185,32

32,64

27,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

625,61

27,75

23,05

28,48

13,30

15,86

-

Đất thủy lợi

DTL

713,50

50,58

66,66

112,07

11,82

2,35

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,25

0,27

0,47

0,25

 

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,21

0,23

0,16

0,13

0,12

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

49,74

2,07

2,01

1,15

1,37

1,63

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,20

0,27

1,74

 

0,00

0,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

96,75

0,30

29,25

27,65

0,17

0,20

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,64

0,02

0,05

0,12

0,05

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

 

0,07

 

0,03

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,09

 

0,20

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,60

0,59

 

1,15

0,89

4,05

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,85

3,79

6,79

14,17

4,60

3,50

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,90

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,21

0,26

0,22

0,14

0,28

0,14

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,37

0,10

0,39

0,28

0,11

0,25

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,12

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.062,42

58,49

43,69

46,00

41,28

50,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,72

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,61

0,38

0,56

0,37

1,12

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,30

 

0,15

0,01

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,44

0,28

0,94

1,24

 

1,42

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6.277,93

112,54

448,91

871,91

200,95

235,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

14,38

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

140,95

 

78,54

49,45

 

 

II

Khu chức năng

 

18.093,71

1.229,55

1.695,41

1.337,20

710,72

804,51

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

960,40

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

10.715,02

1.082,99

138,95

169,65

601,94

674,04

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

3.207,24

 

1.434,60

1.014,65

 

 

6

Khu du lịch

KDL

58,84

 

0,75

15,72

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

231,78

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

73,37

0,27

1,93

9,31

1,65

2,35

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

130,05

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.673,20

145,43

119,16

121,18

107,04

127,40

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

43,82

0,86

0,02

6,68

0,09

0,72

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

283,98

99,27

19,96

13,15

3,46

4,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,80

8,63

2,87

0,10

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,97

4,29

1,13

1,44

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

115,21

29,64

8,10

4,22

3,46

2,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,05

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

146,92

56,68

7,86

7,39

 

2,15

1.8

Đất làm muối

LMU

3,00

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

0,03

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,39

5,62

1,10

 

0,13

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

1,16

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,86

0,38

0,42

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

0,38

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

0,28

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

 

0,14

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

 

0,68

 

0,13

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

1,07

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,16

3,01

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

283,98

0,26

0,36

19,48

0,30

0,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,80

0,10

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,97

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

115,21

0,11

0,36

18,68

0,30

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,05

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

146,92

0,05

 

0,80

 

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

3,00

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,39

 

 

0,65

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,86

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

 

 

0,56

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

 

 

0,09

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,16

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

283,98

9,46

0,15

33,38

39,70

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,80

0,10

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,97

0,10

0,01

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

115,21

9,26

0,13

33,38

4,50

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,05

 

 

 

0,03

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

146,92

 

0,01

 

32,17

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU

3,00

 

 

 

3,00

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,39

0,24

 

 

0,50

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,86

0,06

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

0,06

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

0,18

 

 

0,50

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,16

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

283,98

0,30

23,95

15,58

0,17

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,80

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,97

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

115,21

0,30

 

 

0,17

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,05

 

 

0,02

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

146,92

 

23,95

15,56

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

3,00

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,39

 

0,03

0,12

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,16

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,86

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,38

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,28

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,14

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,05

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,07

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,16

 

0,03

0,12

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

386,17

113,53

22,07

22,66

5,54

9,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,33

13,32

3,02

0,44

 

0,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,25

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,82

4,74

1,13

2,38

 

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

162,29

32,08

9,17

7,28

5,54

3,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,50

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,07

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

186,13

63,36

8,75

12,56

 

5,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

0,03

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

312,51

1,73

0,92

2,46

 

1,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

0,66

 

0,62

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

0,57

0,42

0,29

 

0,78

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,92

1,89

0,14

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

386,17

5,74

1,70

21,80

7,71

9,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,33

0,25

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,25

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,82

 

 

0,44

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

162,29

3,20

1,68

20,56

7,07

7,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,50

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,07

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

186,13

2,29

0,02

0,80

0,64

2,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

312,51

2,88

 

 

1,21

3,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

0,51

 

 

1,19

0,67

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

0,31

 

 

 

0,36

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (à)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,92

 

 

 

0,74

1,15

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thạnh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

386,17

13,41

3,13

34,97

50,06

3,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,33

0,25

 

 

0,85

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,25

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,82

0,10

0,01

 

0,10

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

162,29

13,06

3,11

34,27

5,09

0,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,50

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,07

 

 

 

0,03

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

186,13

 

0,01

0,70

40,99

2,09

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

3,00

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

312,51

0,65

 

 

247,65

3,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

0,65

 

 

 

0,70

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

 

 

 

0,68

0,59

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,92

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

386,17

1,47

31,18

22,45

1,44

4,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,33

0,25

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,25

0,25

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,82

 

0,75

1,87

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

162,29

1,12

0,66

0,65

1,44

4,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,50

 

3,41

0,09

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,07

 

0,02

0,02

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

186,13

0,10

26,34

19,82

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

3,00

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,03

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

312,51

 

46,53

0,17

0,03

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

5,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

4,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,92

 

 

 

 

 

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

TT. Bình Đại

Xã Bình Thắng

Xã Bình Thới

Xã Châu Hưng

Xã Đại Hòa Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,54

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Định Trung

Xã Lộc Thuận

Xã Long Định

Xã Long Hòa

Xã Phú Long

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,54

3,49

 

 

 

10,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

3,49

 

 

 

10,06

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Phú Thuận

Xã Phú Vang

Xã Tam Hiệp

Xã Thạnh Phước

Xã Thanh Trị

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,54

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Xã Thới Lai

Xã Thới Thuận

Xã Thừa Đức

Xã Vang Quới Đông

Xã Vang Quới Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(24)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,54

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bình Đại, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT. NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 62/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/01/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/01/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký