Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 635/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê xác định rõ cơ cấu diện tích cho từng nhóm đất chính, cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với tổng diện tích 114.244,93 ha (tương ứng 90,46% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu chi tiết bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 4.317,30 ha (chiếm 3,42%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 4.147,78 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 169,52 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 3.846,61 ha (chiếm 3,05%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 17.598,64 ha (chiếm 13,93%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 29.926,65 ha (chiếm 23,70%).
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 17.469,76 ha (chiếm 13,83%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 40.708,33 ha (chiếm 32,23%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 101,54 ha (chiếm 0,08%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 265,34 ha (chiếm 0,21%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.498,26 ha (chiếm 5,94% tổng diện tích tự nhiên), phục vụ cho các mục đích phát triển hạ tầng, an ninh quốc phòng và dân sinh:
    • Đất quốc phòng (CQP): 403,64 ha (chiếm 0,32%).
    • Đất an ninh (CAN): 0,98 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 3,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 20,86 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 79,02 ha (chiếm 0,06%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.776,44 ha (chiếm 2,20%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 18,18 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 7,46 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 869,96 ha (chiếm 0,69%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 92,45 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,98 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,19 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 44,29 ha (chiếm 0,04%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 470,43 ha (chiếm 0,37%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 63,51 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 28,45 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,39 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 29,23 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.688,58 ha (chiếm 1,34%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 877,22 ha (chiếm 0,69%).
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,05 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 4.550,69 ha (chiếm 3,60% tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của huyện Hương Khê được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 178,74 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 16,81 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 11,32 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK là 5,49 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 31,96 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 67,41 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 62,46 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,10 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,06 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4,95 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,41 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,49 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,48 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,39 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 3,34 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị, nông thôn:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 162,97 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang phi nông nghiệp: 11,81 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chuyển đổi là 11,32 ha; đất trồng lúa nước còn lại LUK chuyển đổi là 0,49 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển đổi: 25,56 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển đổi: 66,04 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX) chuyển đổi: 59,46 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển đổi: 0,10 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 3,00 ha, cụ thể là chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 3,69 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Huyện Hương Khê lên kế hoạch khai thác nhóm đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 6,21 ha, bao gồm:

  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2,14 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1,59 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,38 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,00 ha.
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,05 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,05 ha.

- Tổ chức thực hiện và phân định trách nhiệm quản lý

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng:

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê:
    • Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
    • Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền được giao và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch đã phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
    • Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, đảm bảo tính thống nhất với kế hoạch sử dụng đất đã duyệt.
    • Tổ chức các hoạt động thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
    • Tổng hợp số liệu, đánh giá tình hình thực tế và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất lên Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Khê cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ các nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 635/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 28 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN HƯƠNG KHÊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;

Xét đề nghị của UBND huyện Hương Khê tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 10/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 393/TTr-STMMT ngày 19/02/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.244,93

90,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.317,30

3,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.147,78

3,28

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

169,52

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.846,61

3,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.598,64

13,93

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

23,70

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.469,76

13,83

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

40.708,33

32,23

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,54

0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,34

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.498,26

5,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,64

0,32

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

0,00

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

0,00

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,86

0,02

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,02

0,06

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.776,44

2,20

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,18

0,01

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,46

0,01

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

869,96

0,69

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

92,45

0,07

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,98

0,02

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,19

0,00

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,29

0,04

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

470,43

0,37

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63,51

0,05

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,45

0,02

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,23

0,02

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.688,58

1,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

877,22

0,69

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.550,69

3,60

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

178,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,32

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

67,41

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

62,46

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,06

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,95

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,41

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,49

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

2.5

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,39

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,34

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,32

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

66,04

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,46

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,69

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,21

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,59

2.3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,14

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,38

2.6

Đất sinh hoạt cộng, đồng

DSH

0,05

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Hương Khê có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất

2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Khê và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ

(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Phố

Xã Hà Linh

Xã Hòa Hải

Xã Hương Bình

Xã Hương Đô

Xã Hương Giang

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Long

Xã Hương Thủy

Xã Hương Trà

Xã Hương Trạch

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Lộc Yên

Xã Phú Gia

Xã Phú Phong

Xã Phúc Đồng

Xã Phúc Trạch

Xã Phương Điền

Xã Phương Mỹ

Thị trn Hương Khê

(1)

(2)

(3)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

114.244,93

841,39

6.105,37

15.025,00

3.129,74

1.775,38

6.013,90

16.378,78

4,296,51

1.187,16

4.869,23

1.333,93

10.745,11

6.051,30

2.429,27

9.763,39

13.580,87

252,52

1.640,76

3.275,06

1.060,21

4.205,63

284,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.317,30

161,19

239,65

453,43

309,17

98,53

306,87

45,47

47,67

294,06

298,46

6,37

178,11

199,67

245,00

131,98

193,87

57,99

398,96

223,92

129,24

282,53

15,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.147,78

161,19

239,65

453,43

308,39

98,53

304,94

40,24

47,67

276,19

298,46

5,23

178,12

159,79

242,57

131,98

193,87

57,99

381,40

220,63

67,18

265,17

15,16

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

169,52

 

 

 

0,78

 

1,93

5,23

 

17,87

 

1,14

0,01

39,88

2,43

 

 

 

17,56

3,29

62,06

17,36

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.846,61

202,36

331,88

174,02

143,48

300,05

165,18

111,76

81,93

59,49

269,02

5,69

203,66

171,44

254,67

326,53

134,06

104,10

153,66

239,40

154,86

228,69

30,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.598,64

280,76

4.113,55

320,13

530,60

390,00

1.616,36

436,24

204,95

404,43

3.131,29

674,16

515,04

517,71

637,50

434,43

300,46

87,89

946,14

497,60

261,08

1.076,38

221,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.926,65

 

 

316,08

1.177,32

 

1.630,62

4.617,51

3.093,06

 

539,16

 

2.844,04

1.504,65

 

3.124,00

10.214,16

 

 

866,05

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.469,76

 

 

11.621,88

 

 

 

 

 

 

 

 

5.847,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất từng sản xuất

RSX

40.708,33

187,09

1.408,80

2.132,29

953,15

798,68

2.291,47

11.160,93

867,50

415,66

629,80

617,04

1.148,48

3.645,04

1.288,41

5.745,84

2.723,12

 

138,74

1.442,38

511,45

2.586,92

15,54

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

101,54

9,98

5,83

7,16

7,02

0,13

3,39

6,89

1,41

4,99

1,52

27,03

4,90

2,81

3,70

0,63

3,38

1,74

1,03

2,20

3,58

1,11

1,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

265,34

 

5,66

 

9,01

187,99

 

 

 

8,53

 

3,64

3,00

9,98

 

 

1,00

0,80

2,22

3,51

 

30,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.498,26

278,44

826,14

662,51

306,70

254,04

375,50

240,16

232,94

252,98

453,74

129,30

401,02

313,61

333,64

393,45

344,71

125,72

429,83

385,52

204,03

309,60

244,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,64

 

237,93

53,68

 

 

 

7,81

 

3,25

 

 

 

93,33

 

 

6,70

 

 

 

 

 

0,94

2.2

Đất an ninh

CAN

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,98

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

20,86

0,04

1,00

 

 

 

 

4,79

0,18

3,32

 

0,07

 

 

 

 

0,15

2,90

0,31

0,22

0,13

 

7,75

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,02

3,71

13,99

 

8,77

 

 

1,99

 

6,77

 

3,45

3,14

 

3,08

0,98

2,50

1,30

1,57

22,06

2,35

 

3,36

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.776,44

123,36

181,97

332,53

113,67

84,71

121,19

78,53

47,92

117,87

158,56

63,87

132,17

116,22

158,54

97,11

128,22

55,61

183,11

142,96

106,42

128,31

103,59

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

18,18

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

1,20

 

 

1,31

 

 

14,76

0,69

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,46

4,11

0,05

 

 

 

0,05

 

 

0,10

3,10

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

869,96

41,15

63,80

47,50

42,55

41,44

37,88

38,52

15,54

69,80

35,71

21,19

61,06

40,58

38,66

43,94

44,76

39,45

40,83

64,49

17,80

23,31

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

92,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92,45

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,98

0,20

2,90

0,52

0,34

2,07

0,17

0,22

0,18

0,58

0,43

0,17

0,38

0,71

0,55

0,73

0,63

0,62

0,34

1,76

0,35

0,16

4,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

3,41

 

 

 

 

 

1,72

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

44,29

15,12

 

0,64

 

0,68

4,99

2,30

0,31

1,56

0,71

 

4,62

0,92

0,31

2,78

0,19

0,21

 

0,11

1,45

4,55

2,84

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

470,43

22,78

46,68

20,03

25,91

25,98

26,90

7,67

8,47

34,79

42,35

3,29

15,66

17,41

19,84

34,44

17,24

3,05

39,33

18,54

16,03

14,68

9,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

63,51

 

7,28

 

8,49

 

 

 

 

 

 

 

17,74

 

 

 

 

 

30,00

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,45

1,15

1,19

2,87

0,82

1,74

0,78

0,85

0,51

1,62

2,14

1,34

2,23

1,53

1,28

1,21

1,20

0,80

1,24

1,47

0,39

1,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

29,23

1,58

6,18

1,40

1,37

0,55

2,10

0,06

 

1,03

3,68

0,03

0,77

0,92

1,51

0,43

0,74

2,96

3,43

0,21

 

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.688,58

39,15

189,03

103,28

32,55

71,10

85,03

97,41

159,82

 

98,71

17,40

136,61

37,70

44,55

187,38

111,69

18,13

53,49

42,15

36,85

118,77

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

877,22

23,11

74,13

100,06

72,00

25,55

96,40

 

0,02

12,28

107,02

18,49

26,64

2,99

65,28

24,39

12,54

 

76,20

91,30

22,26

18,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.550,69

35,11

731,67

171,19

116,74

80,82

460,86

517,49

569,92

31,83

239,67

39,29

83,93

61,54

67,70

312,95

188,15

10,36

73,94

151,77

135,33

465,26

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ

(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Phố

Xã Hà Linh

Xã Hòa Hải

Xã Hương Bình

Xã Hương Đô

Xã Hương Giang

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Long

Xã Hương Thủy

Xã Hương Trà

Xã Hương Trạch

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Lộc Yên

Xã Phú Gia

Xã Phú Phong

Xã Phúc Đồng

Xã Phúc Trạch

Xã Phương Điền

Xã Phương Mỹ

Thị trn Hương Khê

(1)

(2)

(3)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

178,74

17,43

4,82

20,31

5,55

3,71

3,63

9,37

0,96

6,60

13,80

6,11

8,11

18,51

11,60

4,52

6,95

2,01

7,03

9,72

0,79

12,70

4,5

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,81

0,19

0,05

1,85

1,70

 

 

0,05

 

1,55

1,40

 

0,06

5,05

2,20

 

1,73

 

0,05

0,93

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11,32

0,19

0,05

1,85

1,70

 

 

0,05

 

1,55

1,40

 

0,05

0,05

2,20

 

1,73

 

0,05

0,45

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

5,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

5,00

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,96

5,80

1,10

0,80

1,20

2,76

2,50

 

 

0,50

4,48

 

0,05

 

3,75

2,10

2,36

1,26

0,05

2,45

0,40

0,40

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

67,41

0,39

3,56

4,66

0,65

0,95

1,13

6,02

0,96

2,05

7,92

3,01

4,50

1,16

2,15

0,82

1,36

0,75

6,93

6,34

0,39

7,20

4,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất từng sản xuất

RSX

62,46

11,05

0,11

13,00

2,00

 

 

3,30

 

2,50

 

3,00

3,50

12,30

3,50

1,60

1,50

 

 

 

 

5,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,06

 

1,32

 

0,30

0,50

 

0,90

0,33

0,10

1,27

 

0,10

0,01

0,50

0,73

 

0,41

1,13

0,49

0,08

 

4,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,95

 

 

 

 

0,50

 

 

 

0,10

0,77

 

0,02

 

 

0,70

 

0,23

 

0,37

 

 

2,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,41

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

0,30

 

 

 

0,50

0,03

 

 

 

 

0,08

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,49

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

0,02

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,39

 

0,12

 

0,30

 

 

0,40

0,33

 

 

 

0,06

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,34

 

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

1,13

 

 

 

1,00

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ

(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Phố

Xã Hà Linh

Xã Hòa Hải

Xã Hương Bình

Xã Hương Đô

Xã Hương Giang

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Long

Xã Hương Thủy

Xã Hương Trà

Xã Hương Trạch

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Lộc Yên

Xã Phú Gia

Xã Phú Phong

Xã Phúc Đồng

Xã Phúc Trạch

Xã Phương Điền

Xã Phương Mỹ

Thị trn Hương Khê

(1)

(2)

(3)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

162,97

13,43

4,82

20,31

5,55

3,71

3,63

9,37

0,96

6,60

13,80

6,11

5,11

13,51

11,60

4,52

5,95

2,01

6,26

7,72

0,79

12,70

4,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

11,81

0,19

0,05

1,85

1,70

 

 

0,05

 

1,55

1,40

 

0,06

0,05

2,20

 

1,73

 

0,05

0,93

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUA/PNN

11,32

0,19

0,05

1,85

1,70

 

 

0,05

 

1,55

1,40

 

0,05

0,05

2,20

 

1,73

 

0,05

0,45

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25,56

1,80

1,10

0,80

1,20

2,76

2,50

 

 

0,50

4,48

 

0,05

 

3,75

2,10

1,96

1,26

0,05

0,45

0,40

0,40

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLM/PNN

66,04

0,39

3,56

4,66

0,65

0,95

1,13

6,02

0,96

2,05

7,92

3,01

4,50

1,16

2,15

0,82

0,76

0,75

6,16

6,34

0,39

7,20

4,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,46

11,05

0,11

13,00

2,00

 

 

3,30

 

2,50

 

3,00

0,50

12,30

3,50

1,60

1,50

 

 

 

 

5,10

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,69

 

1,32

 

0,30

 

 

0,40

0,15

 

0,57

 

0,06

 

 

0,40

 

0,33

 

0,16

 

 

 

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ

(Kèm theo Quyết định số 635/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Gia Phố

Xã Hà Linh

Xã Hòa Hải

Xã Hương Bình

Xã Hương Đô

Xã Hương Giang

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Long

Xã Hương Thủy

Xã Hương Trà

Xã Hương Trạch

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Lộc Yên

Xã Phú Gia

Xã Phú Phong

Xã Phúc Đồng

Xã Phúc Trạch

Xã Phương Điền

Xã Phương Mỹ

Thị trn Hương Khê

(1)

(2)

(3)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất từng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,21

 

 

1,30

 

 

0,92

 

 

 

0,20

0,20

 

0,22

0,40

 

0,18

0,21

0,05

 

 

0,15

2,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,59

 

 

0,70

 

 

0,47

 

 

 

0,20

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,05

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,14

 

 

0,60

 

 

0,40

 

 

 

 

0,20

 

 

0,40

 

0,18

0,21

 

 

 

0,15

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNQ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 635/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 635/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 635/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký