Tóm tắt Quyết định 638/QĐ-UBND năm 2021 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang
Quyết định 638/QĐ-UBND được ban hành nhằm xác định rõ các lĩnh vực được phép đầu tư và cho vay từ nguồn vốn của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang, tạo cơ sở pháp lý để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung chi tiết các quy định tại Quyết định này:
- Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay
- Chính thức ban hành kèm theo Quyết định này là Danh mục chi tiết các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang.
- Danh mục này là căn cứ pháp lý để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp và cho vay đối với các dự án thuộc danh mục ưu tiên phát triển của địa phương.
- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- Quyết định 638/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Công văn số 1389/UBND-KTTH ngày 09 tháng 9 năm 2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc thống nhất Danh mục các lĩnh vực đầu tư được Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh cho vay và đầu tư trực tiếp chính thức hết hiệu lực thi hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
- Các cá nhân và tổ chức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Giám đốc Sở Tài chính, các Thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang, và Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Hậu Giang chịu trách nhiệm phối hợp và tổ chức thực hiện nghiêm túc theo quy định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 638/QĐ-UBND | Hậu Giang, 01 ngày 4 tháng năm 2021 |
BAN HÀNH DANH MỤC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH HẬU GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng ngày 16 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Luật Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Các tổ chức tín dụng ngày 20 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 147/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của HĐND tỉnh Hậu Giang thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 39/TTr-STC ngày 25 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang.
(Đính kèm Danh mục chi tiết)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Công văn số 1389/UBND-KTTH ngày 09 tháng 9 năm 2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang về việc thống nhất Danh mục các lĩnh vực đầu tư được Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh cho vay và đầu tư trực tiếp hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Thành viên Hội đồng quản lý Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang, Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TỈNH HẬU GIANG
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang)
| STT | LĨNH VỰC ĐẦU TƯ, CHO VAY |
| I | NÔNG NGHIỆP |
| 1 | Dự án chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy sản |
| 2 | Dự án sản xuất nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao |
| 3 | Dự án giết mổ gia súc, gia cầm tập trung |
| II | CÔNG NGHIỆP |
| 1 | Dự án chế biến, bảo quản nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản |
| 2 | Dự án xử lý nước thải công nghiệp tập trung |
| 3 | Dự án hạ tầng, tạo quỹ đất trong khu, cụm công nghiệp |
| 4 | Dự án sản xuất nguyên vật liệu xây dựng (công nghệ cao) |
| III | NĂNG LƯỢNG |
| 1 | Dự án điện lực, chiếu sáng đô thị |
| 2 | Dự án phát triển năng lượng tái tạo |
| IV | NHÀ Ở; THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ |
| 1 | Dự án khu đô thị mới, khu dân cư, khu tái định cư, chỉnh trang đô thị |
| 2 | Dự án phát triển nhà ở xã hội (nhà ở cho người có thu nhập thấp, nhà ở công nhân, ký túc xá sinh viên,…) |
| 3 | Dự án siêu thị, chợ, trung tâm thương mại |
| V | MÔI TRƯỜNG, CẤP NƯỚC |
| 1 | Dự án hồ chứa nước, cấp nước, thoát nước |
| 2 | Dự án thu gom, xử lý nước thải, rác thải |
| VI | GIÁO DỤC |
| 1 | Dự án trường học (kể cả mở rộng) |
| 2 | Dự án cơ sở đào tạo nghề |
| VII | GIAO THÔNG |
| 1 | Dự án đầu tư kết cấu hạ tầng giao thông (cầu, đường, bến xe, bến tàu...) |
| 2 | Dự án trường (cơ sở) đào tạo, sát hạch giao thông thủy bộ; dự án đăng kiểm phương tiện giao thông |
- 1 Luật các tổ chức tín dụng 2010
- 2 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Đầu tư 2020
- 5 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017
- 6 Luật Đầu tư công 2019
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị định 147/2020/NĐ-CP quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1 Nghị quyết 08/2018/NQ-HĐND quy định danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018-2021
- 2 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018-2021
- 3 Nghị quyết 12/NQ-HĐND năm 2019 về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện cho vay do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 4 Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2021 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang
- 5 Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2021 về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk giai đoạn 2021-2025
- 6 Nghị quyết 06/NQ-HĐND năm 2021 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021-2025
- 7 Nghị quyết 403/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa giai đoạn 2021-2025
- 8 Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025
- 1 Luật các tổ chức tín dụng 2010
- 2 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Đầu tư 2020
- 5 Luật Các tổ chức tín dụng sửa đổi 2017
- 6 Luật Đầu tư công 2019
- 7 Nghị quyết 08/2018/NQ-HĐND quy định danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018-2021
- 8 Quyết định 20/2018/QĐ-UBND về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh Quảng Ngãi để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh đầu tư trực tiếp, góp vốn đầu tư và cho vay giai đoạn 2018-2021
- 9 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10 Nghị quyết 12/NQ-HĐND năm 2019 về danh mục lĩnh vực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ưu tiên phát triển của tỉnh để Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh thực hiện cho vay do tỉnh Quảng Nam ban hành
- 11 Nghị định 147/2020/NĐ-CP quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 12 Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2021 thông qua Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Hậu Giang
- 13 Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2021 về danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển Đắk Lắk giai đoạn 2021-2025
- 14 Nghị quyết 06/NQ-HĐND năm 2021 về Danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021-2025
- 15 Nghị quyết 403/NQ-HĐND năm 2021 thông qua danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ đầu tư phát triển Thanh Hóa giai đoạn 2021-2025
- 16 Nghị quyết 10/2021/NQ-HĐND phê duyệt Danh mục các lĩnh vực đầu tư, cho vay của Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Bình Định giai đoạn 2021-2025