Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2023 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm đính chính một số chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất đã được quy định trước đó tại Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh chính xác số liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại các địa phương thuộc thị xã Thuận Thành bao gồm phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo và phường Ninh Xá.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung đính chính theo Quyết định này:

- Đính chính chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp (Khoản 1 Điều 1)

Quyết định thực hiện điều chỉnh, đính chính lại diện tích chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp tại Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 257/QĐ-UBND đối với ba địa bàn cụ thể như sau:

  • Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh giảm chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp từ 112 ha xuống còn 107,6 ha.
  • Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm mạnh chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp từ 38 ha xuống còn 12,3 ha.
  • Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp từ 0 ha lên thành 30,1 ha.
- Đính chính kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Khoản 2 Điều 1)

Nội dung đính chính này thay đổi tên gọi từ "Kế hoạch thu hồi các loại đất" thành "Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất" tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND, đồng thời điều chỉnh chi tiết số liệu phân bổ diện tích đất chuyển mục đích của các địa phương:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (Mã: NNP/PNN): Tổng diện tích giữ nguyên là 1.157,65 ha, nhưng cơ cấu phân bổ tại các địa phương thay đổi như sau:
    • Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh từ 159,66 ha thành 156,26 ha.
    • Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng từ 17,68 ha lên thành 46,77 ha.
    • Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 66,37 ha xuống còn 40,68 ha.
  • Đất trồng lúa và Đất chuyên trồng lúa nước (Mã: LUA/PNN và LUC/PNN): Tổng diện tích giữ nguyên là 1.005,74 ha, phân bổ chi tiết được đính chính:
    • Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh từ 144,46 ha thành 141,30 ha.
    • Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng từ 16,88 ha lên thành 43,97 ha.
    • Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 61,02 ha xuống còn 37,09 ha.
  • Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK/PNN): Tổng diện tích điều chỉnh tăng nhẹ từ 91,90 ha lên thành 92,40 ha:
    • Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh tăng từ 6,28 ha lên thành 6,78 ha.
    • Phường Ninh Xá: Giữ nguyên mức 0,76 ha.
    • Xã Nghĩa Đạo: Giữ nguyên mức 1,40 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN/PNN): Tổng diện tích điều chỉnh tăng từ 7,44 ha lên thành 7,68 ha:
    • Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh tăng từ 2,05 ha lên thành 2,55 ha.
    • Phường Ninh Xá: Giữ nguyên không có diện tích (0 ha).
    • Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 0,65 ha xuống còn 0,39 ha.
  • Đất nuôi trồng thuỷ sản (Mã: NTS/PNN): Tổng diện tích điều chỉnh giảm từ 52,57 ha xuống còn 51,83 ha:
    • Phường Trạm Lộ: Điều chỉnh giảm từ 6,87 ha xuống còn 5,63 ha.
    • Phường Ninh Xá: Điều chỉnh tăng từ 0,04 ha lên thành 2,04 ha.
    • Xã Nghĩa Đạo: Điều chỉnh giảm từ 3,30 ha xuống còn 1,80 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (Mã: PKO/OCT): Giữ nguyên tổng diện tích là 31,10 ha và không phân bổ về ba địa phương nêu trên.
- Đính chính kế hoạch thu hồi các loại đất (Khoản 3 Điều 1)

Nội dung này đính chính tên gọi từ "Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất" thành "Kế hoạch thu hồi các loại đất" tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND, đi kèm với việc điều chỉnh chi tiết số liệu thu hồi đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích thu hồi giữ nguyên là 1.157,65 ha, phân bổ chi tiết được điều chỉnh tương tự như phần chuyển mục đích sử dụng đất:
    • Phường Trạm Lộ: Thu hồi 156,26 ha (trước đây là 159,66 ha).
    • Phường Ninh Xá: Thu hồi 46,77 ha (trước đây là 17,68 ha).
    • Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 40,68 ha (trước đây là 66,37 ha).
  • Đất trồng lúa và Đất chuyên trồng lúa nước (Mã: LUA và LUC): Tổng diện tích thu hồi giữ nguyên là 1.007,64 ha, phân bổ chi tiết:
    • Phường Trạm Lộ: Thu hồi 141,30 ha (trước đây là 144,46 ha).
    • Phường Ninh Xá: Thu hồi 43,97 ha (trước đây là 16,88 ha).
    • Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 37,09 ha (trước đây là 61,02 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh tăng từ 92,20 ha lên thành 92,70 ha:
    • Phường Trạm Lộ: Thu hồi 6,78 ha (trước đây là 6,28 ha).
    • Phường Ninh Xá: Giữ nguyên thu hồi 0,76 ha.
    • Xã Nghĩa Đạo: Giữ nguyên thu hồi 1,40 ha.
  • Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh tăng từ 7,44 ha lên thành 7,68 ha:
    • Phường Trạm Lộ: Thu hồi 2,55 ha (trước đây là 2,05 ha).
    • Phường Ninh Xá: Không thực hiện thu hồi.
    • Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 0,39 ha (trước đây là 0,65 ha).
  • Đất nuôi trồng thuỷ sản (Mã: NTS): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh giảm từ 52,57 ha xuống còn 51,83 ha:
    • Phường Trạm Lộ: Thu hồi 5,63 ha (trước đây là 6,87 ha).
    • Phường Ninh Xá: Thu hồi 2,04 ha (trước đây là 0,04 ha).
    • Xã Nghĩa Đạo: Thu hồi 1,80 ha (trước đây là 3,30 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích thu hồi điều chỉnh giảm mạnh từ 35,00 ha xuống còn 12,10 ha, trong đó:
    • Phường Ninh Xá: Thu hồi thêm 0,50 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): Giữ nguyên diện tích thu hồi là 8,80 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): Điều chỉnh tổng diện tích thu hồi từ 0 ha lên thành 3,30 ha (trong đó phường Ninh Xá thu hồi 0,50 ha). Chi tiết gồm: Đất giao thông (DGT) giữ nguyên thu hồi 0,40 ha; Đất thủy lợi (DTL) điều chỉnh tăng diện tích thu hồi từ 2,40 ha lên thành 2,90 ha (trong đó phường Ninh Xá thu hồi 0,50 ha).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): Điều chỉnh giảm diện tích thu hồi từ 1,10 ha xuống còn 0 ha (không thực hiện thu hồi).
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 2)
  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung khác không được đề cập tại quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh Bắc Ninh.
  • Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
    • Văn phòng UBND tỉnh Bắc Ninh.
    • Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
    • Cục Thuế tỉnh Bắc Ninh, Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Ninh.
    • Ủy ban nhân dân thị xã Thuận Thành.
    • Ủy ban nhân dân phường Trạm Lộ, Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Đạo, Ủy ban nhân dân phường Ninh Xá và các cơ quan, đơn vị liên quan khác.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 642/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 257/QĐ-UBND NGÀY 11/8/2021 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thuận Thành (nay là thị xã Thuận Thành);

Xét đề nghị của: UBND thị xã Thuận Thành tại văn bản số 1301/UBND-TNMT ngày 26/10/2023 và số 1361/UBND-TNMT ngày 06/11/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 1905/STNMT-QLĐĐ, ĐĐ&BĐ ngày 16/11/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. 1. Đính chính chỉ tiêu sử dụng đất khu công nghiệp tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

- Phường Trạm Lộ: Từ 112ha thành 107,6ha.

- Xã Nghĩa Đạo: Từ 38ha thành 12,3ha.

- Phường Ninh Xá: Từ 0ha thành 30,1ha.

2. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

“Từ: 2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.157,65

159,66

17,68

66,37

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.005,74

144,46

16,88

61,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1.005,74

144,46

16,88

61,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

91,90

6,28

0,76

1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

7,44

2,05

 

0,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

52,57

6,87

0,04

3,30

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

31,10

 

 

 

thành: 2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 1.157,65

 156,26

 46,77

 40,68

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 1.005,74

 141,30

 43,97

 37,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 1.005,74

 141,30

 43,97

 37,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 92,40

 6,78

 0,76

 1,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 7,68

 2,55

 -

 0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 -

 -

 -

 -

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 -

 -

 -

 -

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 -

 -

 -

 -

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

 51,83

 5,63

 2,04

 1,80

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 -

 -

 -

 -

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 -

 -

 -

 -

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 -

 -

 -

 -

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 31,10

 -

 -

 -

3. Đính chính các chỉ tiêu sử dụng đất phường Trạm Lộ, xã Nghĩa Đạo, phường Ninh Xá tại Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh, cụ thể như sau:

“Từ: 3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

1.157,65

159,66

17,68

66,37

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.007,64

144,46

16,88

61,02

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.007,64

144,46

16,88

61,02

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,20

6,28

0,76

1,40

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,44

2,05

 

0,65

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

52,57

6,87

0,04

3,30

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,00

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,30

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,40

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

2,40

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,10

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

thành: 3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Trạm Lộ

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

 

 

 

I

Đất nông nghiệp

NNP

1.157,65

156,26

46,77

40,68

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.007,64

141,30

43,97

37,09

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.007,64

141,30

43,97

37,09

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

92,70

6,78

0,76

1,40

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,68

2,55

 

0,39

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

51,83

5,63

2,04

1,80

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,10

 

0,50

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,80

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,30

 

0,50

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,40

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

2,90

 

0,50

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

4. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh, UBND thị xã Thuận Thành, UBND phường Trạm Lộ, UBND xã Nghĩa Đạo, UBND phường Ninh Xá và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Lưu : VT, TNMT, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2023 đính chính Quyết định 257/QĐ-UBND do tỉnh Bắc Ninh ban hành

Số hiệu: 642/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 642/QĐ-UBND năm 2023 đính chính Qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký