Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Quyết định số 645/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt các chỉ tiêu, phương án sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Đây là cơ sở pháp lý để thực hiện các công tác quản lý nhà nước về đất đai như thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thuận kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp với các nội dung chỉ tiêu cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất được phân bổ thực hiện trong năm kế hoạch 2019 (được thể hiện cụ thể tại Bảng 1 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm 2019 để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (được thể hiện cụ thể tại Bảng 2 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể diện tích và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm kế hoạch (được thể hiện cụ thể tại Bảng 3 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm kế hoạch 2019, huyện Vĩnh Thuận không xây dựng kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận (Điều 2)

Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận có trách nhiệm tổ chức thực hiện và quản lý kế hoạch sử dụng đất với các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân nắm rõ, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
  • Kiểm tra giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2019 để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường (Điều 2)

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang chịu trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước cấp tỉnh bao gồm:

  • Kiểm tra thực hiện: Tổ chức các hoạt động kiểm tra chuyên ngành đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Vĩnh Thuận.
  • Tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Tổng hợp kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2019.

- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý (Điều 3)

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 645/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 22 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN VĨNH THUẬN, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 102/TTr-STNMT ngày 22 tháng 02 năm 2019 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thuận (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Vĩnh Thuận) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2),

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2019 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2019 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT.Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- LĐVP, P.KTCN;
- Lưu: VT, dtnha.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Mai Anh Nhịn

 

BẢNG 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN VĨNH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vĩnh Thuận

Xã Vĩnh Bình Bắc

Xã Vĩnh Bình Nam

Xã Bình Minh

Xã Vĩnh Thuận

Xã Tân Thuận

Xã Phong Đông

Xã Vĩnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

39.443,91

2.173,92

8.411,60

4.564,96

2.991,70

5.159,91

4.385,84

3.017,35

8.738,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

36.567,62

1.883,06

7.800,32

4.250,65

2.778,21

4.812,55

4.137,34

2.751,18

8.154,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.986,91

1.670,80

4.637,68

3.557,80

2.524,23

4.440,59

3.818,12

1.733,54

3.604,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.541,83

558,38

3.296,85

781,04

784,89

218,55

2.725,18

0,54

1.176,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,05

7,00

2,08

0,95

-

-

0,30

-

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.572,83

205,26

3.152,25

689,95

253,98

371,96

318,92

247,54

332,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,45

-

-

-

-

-

-

24,45

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.972,38

-

8,31

1,95

-

-

-

745,65

4.216,47

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.876,28

290,86

611,28

314,30

213,50

347,35

248,50

266,18

584,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,48

1,52

-

-

7,96

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,81

2,76

-

-

0,05

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,15

4,19

0,06

0,08

0,33

-

0,11

-

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

0,05

-

-

0,03

-

-

-

0,14

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

806,65

69,60

212,11

97,89

78,73

84,23

64,54

72,90

126,64

2.9.1

Đất giao thông

DGT

687,52

51,76

185,38

89,56

64,78

73,09

62,00

71,00

89,95

19.2

Đất thủy lợi

DTL

74,17

1,14

18,83

4,30

11,38

6,37

-

-

32,16

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

0,80

0,06

-

0,45

-

0,07

0,08

-

0,14

2.9.4

Đất công trình hưu chính viễn thông

DBV

0,35

0,16

0,01

0,01

0,02

0,04

-

0,03

0,08

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,35

3,35

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

2,73

1,23

0,22

0,13

0,23

0,25

0,19

0,28

0,19

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

34,65

10,65

6,92

3,20

2,05

4,17

2,27

1,27

4,13

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,62

-

0,62

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

0,09

0,09

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

2,36

1,16

0,12

0,24

0,28

0,24

-

0,32

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,06

5,19

0,64

-

-

0,23

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,93

-

-

-

0,93

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

588,31

-

118,09

78,74

55,01

82,61

62,92

50,19

140,74

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,47

108,47

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,29

6,08

0,37

0,24

0,34

0,15

0,39

0,40

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,95

2,32

3,08

0,73

-

0,28

-

1,33

1,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,76

4,15

-

-

-

0,35

-

0,26

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

0,07

0,35

0,06

0,32

0,40

0,12

0,07

0,07

2,22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,04

-

0,04

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,50

0,31

-

1,14

-

-

-

-

0,05

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.322,78

85,71

276,53

135,43

69,80

179,10

120,42

141,03

314,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,45

0,45

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

 

BẢNG 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH 2019 HUYỆN VĨNH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vĩnh Thuận

Xã Vĩnh Bình Bắc

Xã Vĩnh Bình Nam

Xã Bình Minh

Xã Vĩnh Thuận

Xã Tân Thuận

Xã Phong Đông

Xã Vĩnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

10,39

0,25

1,13

0,45

8,27

-

-

0,29

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,11

-

1,13

0,45

8,27

-

-

0,26

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,81

-

1,13

0,45

8,23

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,81

-

1,13

0,45

8,23

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

-

-

-

0,04

-

-

0,26

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,28

0,25

-

-

-

-

-

0,03

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

0,25

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BẢNG 3: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH 2019 HUYỆN VĨNH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 645/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Vĩnh Thuận

Xã Vĩnh Bình Bắc

Xã Vĩnh Bình Nam

Xã Bình Minh

Xã Vĩnh Thuận

Xã Tân Thuận

Xã Phong Đông

Xã Vĩnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) + ...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

10,39

0,25

1,13

0,45

8,27

-

-

0,29

-

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,11

-

1,13

0,45

8,27

-

-

0,26

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,81

-

1,13

0,45

8,23

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,81

-

1,13

0,45

8,23

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

-

-

-

0,04

-

-

0,26

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15

Đất rừng đặc đụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

“

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,28

0,25

-

-

-

-

-

0,03

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

0,25

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 645/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Mai Anh Nhịn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2019
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 645/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký