Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2016.

I. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2016 (Điều 1)

Kế hoạch phân bổ diện tích đất tự nhiên của huyện Lục Nam được xác định cụ thể cho từng nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 52.890,97 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại các xã như Lục Sơn (9.335,0 ha), Nghĩa Phương (5.072,89 ha), Trường Sơn (4.512,53 ha), Đông Hưng (4.463,79 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 14.614,28 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 12.697,36 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 472,05 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10.891,05 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 3.743,56 ha (chỉ có tại xã Lục Sơn và Nghĩa Phương).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 22.448,42 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 717,96 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 3,66 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.644,40 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 423,78 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 0,60 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 35,60 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,63 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 87,37 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 275,95 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.230,08 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 2.139,80 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 104,68 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.003,46 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 852,29 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 325,56 ha, phân bổ rải rác tại các xã, nhiều nhất tại xã Lục Sơn (97,92 ha) và xã Bảo Sơn (70,47 ha).

II. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 254,57 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 115,41 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 90,48 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12,95 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 122,49 ha (tập trung chủ yếu tại xã Lục Sơn với 95,46 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 2,86 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,79 ha, bao gồm đất phát triển hạ tầng (0,30 ha), đất ở tại nông thôn (0,59 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (1,90 ha).

III. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 286,68 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 143,83 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 115,27 ha); đất rừng sản xuất chuyển đổi là 125,49 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích thực hiện là 30,68 ha. Chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (29,18 ha) và chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (1,10 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,30 ha (thực hiện tại xã Thanh Lâm).

IV. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác nhằm tối ưu hóa tài nguyên đất đai:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 2,90 ha đất chưa sử dụng để làm đất nuôi trồng thủy sản (thực hiện tại xã Lan Mẫu).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 0,61 ha đất chưa sử dụng, bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,50 ha tại xã Yên Sơn), đất phát triển hạ tầng (0,10 ha tại xã Bảo Sơn và Thanh Lâm) và đất ở tại nông thôn (0,01 ha tại xã Chu Điện).

V. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2 & Điều 3)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các Sở, ngành và Thủ trưởng cơ quan liên quan: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Lục Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 65/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 26 tháng 01 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN LỤC NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 39/TTr-TNMT ngày 25/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.890,97

9.335,0

2.521,23

2.398,95

4.512,53

1.251,05

5.072,89

4.463,79

2.242,99

2.750,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.614,28

581,90

352,74

283,54

576,03

189,12

819,54

545,55

569,61

982,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.697,36

578,82

315,13

262,25

576,03

188,14

819,54

500,26

419,33

650,69

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

472,05

4,15

 

 

 

25,97

81,18

 

57,36

154,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.891,05

667,18

1.010,10

383,36

1.096,80

350,39

1.261,37

930,02

497,65

764,83

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.743,56

2.469,26

 

 

 

 

1.274,30

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

5.611,05

1.157,23

1.719,37

2.838,79

675,66

1.633,86

2.941,15

1.084,33

775,19

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

1,47

1,16

12,68

0,92

9,91

2,65

47,07

34,05

74,63

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

479,35

162,51

150,20

191,97

125,21

324,24

656,87

334,15

399,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

 

 

15,35

2,30

 

 

52,46

3,00

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

 

0,09

 

0,03

 

9,71

-

0,08

0,39

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

250,34

 

 

 

 

 

 

 

2,00

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

42,42

45,41

47,47

49,48

32,60

64,33

140,74

103,81

162,97

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

 

 

 

 

 

1,01

 

0,47

0,40

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

 

 

 

 

 

0,36

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

84,26

75,50

81,18

85,60

26,98

137,47

208,28

100,36

157,43

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,85

1,19

0,36

1,83

0,26

0,71

0,27

0,39

0,27

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

 

 

1,66

 

 

 

0,15

0,04

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

 

 

 

 

 

 

1,37

0,05

4,18

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

0,79

2,35

1,93

2,71

0,47

9,08

8,36

9,18

14,55

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

8,61

 

 

 

 

 

2,73

-

0,77

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

0,31

1,59

1,16

3,92

0,40

1,64

2,08

1,87

1,30

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

 

0,53

0,75

0,69

0,89

1,51

0,46

0,58

0,97

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

88,30

23,51

 

25,42

53,36

29,34

36,92

5,81

14,39

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

3,47

12,34

 

19,98

10,26

69,07

203,06

108,38

39,73

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

97,92

1,51

 

-

1,64

-

4,49

3,38

2,67

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã  Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.890,97

1.998,59

897,85

1.356,62

678,39

1.197,18

218,17

461,00

661,67

866,67

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.614,28

793,96

699,25

650,75

354,47

686,55

162,75

354,62

457,89

511,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.697,36

793,96

699,25

617,94

178,20

394,80

118,95

353,96

372,13

402,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

472,05

8,35

17,24

21,83

2,24

0,18

 

 

 

59,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.891,05

672,90

128,79

581,01

184,90

368,52

45,44

80,52

95,21

246,98

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.743,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

515,25

 

69,39

113,89

114,70

 

16,49

65,49

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

7,11

52,57

33,65

22,89

27,23

9,82

9,38

41,19

48,99

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

1,02

 

 

 

 

0,15

 

1,89

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

264,07

267,02

291,85

166,44

299,68

237,93

276,19

235,46

306,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

 

9,66

16,62

3,21

47,04

8,15

27,61

 

41,53

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

 

 

 

 

 

8,82

26,78

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

 

 

 

 

 

1,63

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

12,40

0,80

 

1,97

0,50

10,00

7,19

 

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

 

 

 

 

 

4,50

2,11

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

87,39

118,05

119,41

69,13

100,05

92,20

74,02

107,54

97,22

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

0,31

 

 

1,27

 

0,83

 

0,97

1,16

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

0,14

0,57

 

1,20

0,68

 

 

0,31

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

93,57

88,27

86,82

62,56

102,21

 

51,52

53,37

89,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

 

 

 

 

 

79,81

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

1,10

1,22

0,63

0,37

0,45

4,02

0,27

0,34

0,46

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

 

 

 

0,09

2,43

2,78

0,42

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

0,61

2,07

3,24

0,54

2,74

0,40

0,78

0,85

0,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

6,50

12,00

6,85

6,09

11,12

5,0!

7,96

10,17

5,64

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

 

 

 

 

 

 

11,69

12,47

24,41

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

1,40

2,19

0,91

1,02

0,98

0,77

0,86

0,69

1,61

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

 

 

 

 

 

0,26

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,87

0,55

0,64

 

0,14

0,11

0,16

0,80

0,47

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

11,60

6,53

8,21

 

20,17

0,27

55,01

40,86

16,67

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

48,18

25,11

48,53

18,98

11,17

18,11

9,38

7,09

26,44

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

 

 

 

 

 

 

0,45

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

70,47

2,47

0,28

-

0,60

3,16

7,44

8,93

10,54

Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã  Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

52.890,97

796,60

939,45

96,35

1.822,38

1.095,48

2.210,03

1.428,04

770,05

847,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

14.614,28

288,66

413,41

80,31

486,53

720,21

773,05

1.131,44

589,21

560,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.697,36

197,44

337,59

74,18

486,53

678,03

563,15

1.020,16

548,04

550,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

472,05

 

1,31

 

 

 

5,71

17,05

7,19

8,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.891,05

283,04

185,47

13,78

265,51

77,45

240,24

153,66

66,56

239,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.743,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

22.448,42

206,75

328,24

 

1.055,11

257,25

1.138,60

29,13

101,53

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

717,96

18,16

11,01

2,24

15,24

40,32

52,11

96,77

5,57

39,20

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,66

 

 

0,02

 

0,25

0,32

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.644,40

253,21

180,01

68,53

230,33

319,34

569,86

382,16

231,01

241,34

2.1

Đất quốc phòng

CQP

423,78

34,44

13,96

0,05

0,03

0,02

148,24

 

0,06

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

 

 

0,01

 

0,01

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

35,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,37

29,44

 

1,90

5,12

0,09

5,00

2,50

-

0,16

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

275,95

 

7,00

 

 

10,00

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.230,08

46,64

35,50

23,27

60,33

124,34

150,30

104,65

62,74

68,06

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

14,04

 

 

0,20

 

3,01

0,91

1,41

 

2,09

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,44

 

 

0,35

 

 

0,03

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.139,80

59,44

42,74

 

75,44

64,64

120,78

85,72

35,93

69,87

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

104,68

 

 

24,87

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,05

0,35

0,56

0,37

0,40

0,57

1,31

0,87

0,24

0,38

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

7,64

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,35

0,81

 

0,06

 

0,56

1,06

0,73

0,53

0,15

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

172,60

2,13

2,94

2,79

6,70

5,44

4,77

8,45

7,94

10,67

2.17

Đất cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

196,49

17,74

3,51

1,63

5,45

4,03

58,99

36,20

8,27

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

31,05

0,11

0,77

0,17

0,80

0,75

1,68

1,20

0,46

0,42

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,02

0,05

2,77

0,06

0,98

 

0,41

0,79

0,56

0,29

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,46

54,23

62,58

12,81

66,78

83,55

37,42

108,28

90,12

51,32

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

852,29

7,27

7,67

 

8,29

22,32

38,89

26,52

24,15

37,89

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

5,86

0,56

 

 

 

 

 

4,85

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

325,56

9,74

 

0,49

4,53

26,22

7,56

30,30

22,74

8,48

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

96,51

0,05

0,49

1,30

1,05

7,26

3,56

2,15

3,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

1,00

 

0,36

1,25

1,00

6,36

2,76

2,10

1,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

1,00

 

0,36

1,25

1,00

6,36

0,80

1,00

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

0,90

0,60

0,05

0,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,49

95,46

 

0,03

 

 

 

 

 

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

 

 

0,20

 

 

 

0,60

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

 

 

0,20

 

 

 

0,10

 

 

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã  Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

2,18

1,10

0,71

2,61

4,43

27,69

14,23

1,75

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

2,13

1,05

0,42

1,41

3,08

20,60

12,35

1,70

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

2,13

1,05

0,42

1,41

1,48

19,30

12,35

 

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

 

 

0,14

 

 

0,56

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

0,05

0,05

0,05

1,20

1,05

5,00

1,25

0,05

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

 

 

0,10

 

0,30

1,53

0,63

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

 

 

0,30

0,13

0,50

0,50

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

 

 

 

0,13

0,10

 

 

 

 

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

 

 

 

 

0,40

0,50

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã  Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

254,57

48,76

10,00

0,45

0,65

12,05

5,22

4,95

1,11

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA

115,41

29,81

2,95

0,45

0,50

12,00

5,17

4,50

0,80

0,36

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

90,48

28,81

2,95

0,45

0,50

2,00

 

4,50

0,80

0,36

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,86

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,95

1,45

0,05

 

0,05

0,05

0,05

 

0,15

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

122,49

17,50

7,00

 

 

 

 

0,45

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,86

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,79

 

 

 

 

 

 

 

0,06

0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

2.3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,90

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lục Sơn

Xã Bình Sơn

Xã Trường Sơn

Xã Vô Tranh

Xã Trường Giang

Xã Nghĩa Phương

Xã Đông Hưng

Xã Đông Phú

Xã Tam Dị

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

96,51

0,66

0,49

1,98

1,05

7,66

4,26

5,15

4,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

1,00

0,61

0,36

1,93

1,00

6,76

3,46

2,10

1,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

1,00

0,61

0,36

1,93

1,00

6,76

1,10

1,00

0,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,95

0,05

0,05

0,10

0,05

0,05

0,90

0,60

0,05

0,60

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,49

95,46

 

0,03

 

 

 

 

3,00

2,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

-

-

0,33

-

-

-

0,10

0,30

1,30

 

Trong đó

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

 

 

0,33

 

 

 

0,10

0,30

0,30

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Bảo Đài

Xã Thanh Lâm

Xã Phương Sơn

Xã Chu Điện

TT. Đồi Ngô

Xã  Tiên Hưng

Xã Khám Lạng

Xã Lan Mẫu

(1)

(2)

(3)

(4)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

2,48

1,10

0,90

10,51

6,42

30,76

15,98

2,25

0,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

2,43

1,05

0,61

9,12

5,07

23,67

14,10

2,20

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

2,43

1,05

0,61

8,62

2,97

20,94

13,60

0,50

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

 

 

0,14

 

 

0,56

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

13,00

0,05

0,05

0,05

1,20

1,05

5,00

1,25

0,05

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

 

 

0,10

0,19

0,30

1,53

0,63

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

1,70

1,00

0,51

2,28

3,60

-

-

0,30

3,51

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

1,50

1,00

0,24

2,28

3,60

 

 

0,30

51

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (tiếp):

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiên Nha

Xã  Cương Sơn

TT. Lục Nam

Xã Huyền Sơn

Xã Bắc Lũng

Xã Cẩm Lý

Xã Yên Sơn

Xã Vũ Xá

Xã Đan Hội

(1)

(2)

(3)

(4)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

286,68

49,36

10,00

0,57

0,65

14,90

7,94

8,02

1,13

0,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

143,83

30,41

2,95

0,57

0,50

14,85

7,89

7,07

0,82

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

115,27

29,11

2,95

0,57

0,50

4,85

2,72

7,07

0,82

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,36

 

 

 

 

 

 

0,50

0,16

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,95

1,45

0,05

 

0,05

0,05

0,05

-

0,15

0,05

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

125,49

17,50

7,00

 

 

 

 

0,45

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,05

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

30,68

 

 

 

6,80

3,41

1,00

0,34

 

4,20

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

29,18

 

 

 

6,80

3,41

1,00

0,34

 

4,20

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã

Diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Sơn

Xã Thanh Lâm

Xã Chu Điện

Xã Lan Mẫu

Xã Yên Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,90

 

 

 

2,90

-

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,90

 

 

 

2,90

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,61

0,05

0,05

0,01

 

0,50

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

 

 

0,50

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,10

0,05

0,05

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

 

 

0,01

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lục Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Như Điều 3 (Sở Tài nguyên và MT lưu HS 03);
- Lưu: VT, TN.Thắng;
Bản điện tử:
- VP UBND tỉnh:
+ LĐVP, các phòng chuyên viên;
+ Trung tâm Tin học - công báo.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 65/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/01/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/01/2016
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 65/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký