Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 655/QĐ-UBND năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

Quyết định số 655/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng, tạo cơ sở đồng bộ cho việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là các nội dung quy định chi tiết và cốt lõi của Quyết định:

1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh

Quyết định chính thức công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang với các nội dung áp dụng cụ thể:

  • Mục đích ban hành: Làm cơ sở pháp lý để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
  • Chi tiết đơn giá: Các định mức đơn giá nhân công cụ thể được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Ủy quyền công bố đơn giá nhân công theo định kỳ

Để đảm bảo tính linh hoạt và sát với biến động của thị trường, Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện phân cấp quản lý như sau:

  • Cơ quan được ủy quyền: Ủy quyền trực tiếp cho Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang.
  • Nội dung ủy quyền: Giám đốc Sở Xây dựng thực hiện công bố đơn giá nhân công xây dựng định kỳ theo hàng tháng, hàng quý hoặc chủ động công bố khi có sự thay đổi, biến động về giá nhân công trên thị trường xây dựng. Đơn giá này tiếp tục làm cơ sở để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm báo cáo: Sau khi công bố, Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và gửi kết quả công bố về Bộ Xây dựng để theo dõi, quản lý theo quy định của pháp luật.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

Quy định về thời gian áp dụng và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Tuyên Quang cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 665/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 28 tháng 12 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17/6/2020;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Xây dựng: Số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng; số 02/2020/TT- BXD ngày 20/7/2020 sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2119/TTr-SXD ngày 17/12/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang làm cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng, sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (chi tiết theo Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng công bố đơn giá nhân công xây dựng định theo kỳ hàng tháng, hoặc quý hoặc khi có sự thay đổi về giá nhân công trên thị trường xây dựng làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và gửi kết quả công bố về Bộ Xây dựng để theo dõi quản lý theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2021.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng; (Báo cáo)
- Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Như Điều 3; (Thi hành)
- Các Phó VP UBND tỉnh;
- Phòng Tin học - Công báo;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Trưởng các phòng thuộc khối NCTH;
- Lưu: VT. (A)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 665/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Nhóm

Cấp bậc công nhân bình quân

Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đồng/ngày công)

Khu vực 1

Khu vực 2

I

Công nhân xây dựng trực tiếp

 

 

 

1

Nhóm 1

3,5/7

210.000

207.000

2

Nhóm 2

3,5/7

221.000

218.000

3

Nhóm 3

3,5/7

221.000

218.000

4

Nhóm 4

3,5/7

232.000

228.000

5

Nhóm 5

3,5/7

232.000

228.000

6

Nhóm 6

3,5/7

242.000

232.000

7

Nhóm 7

3,5/7

242.000

232.000

8

Nhóm 8

3,5/7

221.000

218.000

9

Nhóm 9

2/4

244.000

235.000

10

Nhóm 10

2/4

246.000

237.000

II

Kỹ sư (khảo sát, thí nghiệm vật liệu)

4/8

246.000

237.000

III

Tư vấn xây dựng

 

 

 

1

Kỹ sư cao cấp, chủ nhiệm dự án

 

610.000

560.000

2

Kỹ sư chính, chủ nhiệm bộ môn

 

503.000

453.000

3

Kỹ sư

 

385.000

347.000

4

Kỹ thuật viên trình độ trung cấp, cao đẳng, đào tạo nghề

 

290.000

261.000

IV

Nghệ nhân

1,5/2

527.000

502.000

V

Thuyền trưởng, thuyền phó

 

 

 

1

Thuyền trưởng

1,5/2

377.000

359.000

2

Thuyền phó

1,5/2

332.000

317.000

VI

Thủy thủ, thợ máy

2/4

296.000

280.000

VII

Thợ điều khiển tàu sông

1,5/2

296.000

280.000

VIII

Thợ lặn

2/4

504.000

479.000

Ghi chú:

- Khu vực 1: Áp dụng cho địa bàn thành phố Tuyên Quang (thuộc vùng III theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ).

- Khu vực 2: Áp dụng cho địa bàn các huyện còn lại (thuộc vùng IV theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15/11/2019 của Chính phủ).

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 655/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 655/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/12/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 655/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn g...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký