Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2023 về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Quyết định 659/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và giám sát việc sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2024, đảm bảo phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội chung của tỉnh.

Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Phong (Điều 1)

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất cụ thể thông qua các danh mục biểu mẫu chi tiết kèm theo, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phép sử dụng trong năm trên địa bàn huyện Yên Phong (chi tiết tại Biểu 01).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024: Xác định diện tích từng loại đất cần thực hiện thu hồi để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và các công trình công cộng khác (chi tiết tại Biểu 02).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024: Quy định rõ diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Biểu 03).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024: Đề ra chỉ tiêu diện tích và phương án đưa các quỹ đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ cho các mục đích phát triển phù hợp (chi tiết tại Biểu 04).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai minh bạch, đúng quy định pháp luật, UBND huyện Yên Phong có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của UBND huyện Yên Phong. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung kế hoạch có liên quan trực tiếp đến cấp xã tại trụ sở UBND các xã, thị trấn. Thời hạn thực hiện công bố chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh phê duyệt và phải duy trì việc công khai này liên tục trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp (Điều 3)

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan bao gồm Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Yên Phong và các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 659/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN YÊN PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 về việc thông qua danh mục bổ sung các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2022 trên địa bàn tỉnh; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2023 trên địa bàn tỉnh; số 246/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2024 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 225/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; số 951/QĐ-UBND ngày 08/8/2023 về việc thành lập Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện năm 2024;

Căn cứ Văn bản số 140/TB-UBND ngày 28/12/2023 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 12 năm 2023;

Xét đề nghị của: UBND huyện Yên Phong tại tờ trình số 2105/TTr-UBND ngày 18/12/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 448/TTr-STNMT ngày 20/12/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Phong, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024, chi tiết theo Biểu 01.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024, chi tiết theo Biểu 04.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Yên Phong có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyệncông bố công khai nội dung kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến xã, thị trấn tại trụ sở UBND các xã, thị trấn; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện trong suốt kỳ kế hoạch sử dụng đất.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND huyện Yên Phong và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải


Biểu 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

I

LOẠI ĐẤT

 

9.693,11

838,52

633,39

546,64

543,80

834,95

625,01

629,14

821,85

868,33

596,94

776,84

424,56

553,97

999,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.753,06

440,34

303,78

254,48

232,48

431,24

351,30

248,85

526,77

333,48

317,00

512,03

184,06

284,16

333,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.380,51

427,01

281,88

241,32

224,40

353,74

342,99

237,36

443,37

282,14

305,88

483,60

167,09

268,19

321,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.301,50

427,01

281,88

241,32

194,67

304,45

342,99

237,36

443,37

282,14

305,88

483,60

167,09

268,19

321,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

99,66

2,00

4,23

0,92

1,01

23,69

6,05

1,20

24,89

25,05

0,56

5,41

3,34

0,03

1,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,56

0,31

0,11

 

0,93

5,44

1,35

 

0,11

1,87

0,22

0,00

0,33

2,91

0,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

242,13

1,86

17,56

12,24

6,14

46,71

0,88

10,18

57,78

24,42

9,10

22,75

12,64

12,16

7,69

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

16,21

9,16

 

 

 

1,66

0,02

0,10

0,61

0,00

1,24

0,26

0,67

0,86

1,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.902,26

398,17

329,60

292,05

311,32

402,80

257,15

380,29

274,95

534,84

279,89

264,81

240,49

269,80

666,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6,31

0,91

 

 

0,02

0,05

 

5,29

 

0,04

 

 

 

 

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

1,16

0,98

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

934,04

51,68

75,82

 

35,81

79,45

28,64

98,37

20,56

220,15

67,61

1,55

 

 

254,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

136,48

2,00

 

66,54

4,92

 

 

 

 

 

10,00

4,01

28,94

 

20,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,36

3,01

5,41

1,08

6,93

 

0,21

2,08

 

0,35

0,61

1,66

 

1,18

4,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,09

6,92

4,30

28,81

10,40

0,36

 

1,01

0,11

2,36

 

12,67

 

0,14

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,06

 

 

 

9,09

1,99

0,37

 

 

4,63

 

 

 

 

15,99

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.745,90

188,84

124,04

94,85

97,89

110,85

101,18

140,12

92,12

135,95

113,49

146,85

99,00

130,25

170,48

 

Đất giao thông

DGT

1.015,29

122,22

71,00

53,70

60,90

52,54

56,26

75,13

34,52

89,70

68,48

81,29

54,32

91,67

103,57

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

21,81

2,14

0,21

2,08

1,43

0,51

 

0,21

0,61

2,45

4,51

0,34

1,12

0,29

5,90

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,76

2,46

2,38

0,18

0,55

0,10

0,20

0,10

0,15

0,20

0,64

0,13

0,19

0,26

0,22

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

60,77

7,63

10,81

3,01

2,97

3,67

2,96

2,66

2,78

2,15

3,36

3,71

4,91

2,03

8,12

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

21,89

2,72

3,75

0,04

2,55

0,82

 

3,23

0,63

1,58

3,78

0,38

1,02

0,41

0,96

 

Đất công trình năng lượng

DNL

7,30

4,34

0,07

0,40

1,08

0,03

0,26

0,14

0,04

0,01

0,02

 

0,42

0,46

0,02

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,81

0,38

0,26

0,02

0,04

0,01

 

0,01

0,01

0,01

0,03

0,01

 

0,01

0,02

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,95

0,24

0,09

0,20

0,06

0,19

0,08

0,09

6,12

0,09

0,31

4,18

3,94

0,10

0,26

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

48,62

7,05

4,57

0,34

4,27

 

3,60

6,54

0,27

2,24

3,51

0,69

4,78

0,52

10,23

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.273,42

 

92,29

65,96

105,95

96,07

83,75

81,26

105,12

101,29

82,84

71,25

96,14

120,89

170,60

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

111,80

111,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

33,86

13,24

5,58

1,14

8,84

0,85

0,13

0,20

1,03

0,31

0,18

0,46

0,74

0,46

0,70

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,64

 

 

0,18

0,05

 

 

 

 

0,21

 

0,19

 

 

 

2.16

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,57

2,19

1,56

0,92

0,88

1,65

0,68

1,67

8,69

11,17

1,27

0,88

2,81

1,15

2,05

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

285,62

 

13,50

17,95

13,41

103,11

17,30

6,48

41,24

43,96

 

8,95

5,10

 

14,61

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,79

9,45

2,11

13,99

12,64

8,42

19,75

36,11

5,84

12,18

0,38

15,35

2,44

12,04

2,10

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

7,54

0,11

0,42

0,27

0,21

 

1,53

0,99

 

 

 

0,30

0,54

3,16

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

37,79

 

 

0,12

 

0,91

16,56

 

20,13

 

0,04

 

 

 

0,03

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

266,43

11,67

3,22

7,95

39,82

11,56

9,73

25,08

5,28

 28,89

21,54

13,68

20,32

5,45

62,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

217,03

8,80

2,29

5,00

29,37

9,82

8,20

19,45

4,10

24,53

20,51

11,29

16,30

4,38

52,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

217,03

8,80

2,29

5,00

29,37

9,82

8,20

19,45

4,10

24,53

20,51

11,29

16,30

4,38

52,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,45

 

 

0,05

0,41

0,22

 

0,55

0,55

1,10

 

0,02

0,38

 

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,74

 

0,05

 

0,23

0,03

0,03

 

0,03

0,08

0,03

0,14

0,03

0,05

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

43,31

2,87

0,88

2,90

9,55

1,49

1,50

5,08

0,57

2,57

1,00

2,23

3,61

1,02

8,04

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

 

 

 

0,26

 

 

 

0,03

0,61

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

71,10

6,29

0,82

6,02

10,33

1,49

4,10

9,02

0,32

3,10

4,21

2,39

2,67

0,80

19,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

51,23

4,30

0,82

3,62

7,64

1,49

3,60

8,22

0,32

2,30

3,18

1,20

1,67

0,20

12,67

 

Đất giao thông

DGT

38,84

2,45

0,75

3,12

6,46

1,13

2,00

7,07

0,05

1,41

2,55

0,43

1,57

0,20

9,65

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

0,26

0,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,69

0,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,72

 

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,29

1,30

 

2,40

1,90

 

0,50

0,80

 

0,76

1,00

1,16

1,00

0,60

6,87

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ ()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

275,71

11,67

3,22

8,75

43,55

11,56

9,73

25,88

5,28

28,89

22,02

15,38

20,32

5,45

64,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

226,21

8,80

2,29

5,80

33,08

9,82

8,20

20,25

4,10

24,53

20,91

12,99

16,30

4,38

54,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

226,21

8,80

2,29

5,80

33,08

9,82

8,20

20,25

4,10

24,53

20,91

12,99

16,30

4,38

54,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

4,47

 

 

0,05

0,43

0,22

 

0,55

0,55

1,10

 

0,02

0,38

 

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,74

 

0,05

 

0,23

0,03

0,03

 

0,03

0,08

0,03

0,14

0,03

0,05

0,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

43,39

2,87

0,88

2,90

9,55

1,49

1,50

5,08

0,57

2,57

1,08

2,23

3,61

1,02

8,04

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,90

 

 

 

0,26

 

 

 

0,03

0,61

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

17,56

 

 

2,62

4,46

0,20

2,00

2,73

 

0,86

0,25

 

0,74

0,50

3,20

 

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Chờ

Đông Phong

Đông Thọ

Đông Tiến

Dũng Liệt

Hòa Tiến

Long Châu

Tam Đa

Tam Giang

Thụy Hòa

Trung Nghĩa

Văn Môn

Yên Phụ

Yên Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,00

0,40

 

 

 

 

0,50

 

0,70

 

0,20

0,20

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,90

 0,40

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,90

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

0,20

 

 

 

 

Đất giao thông

DGT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,70

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 659/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 659/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký