Tóm tắt Quyết định 660/QĐ-UBND về công bố chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang
Quyết định 660/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành nhằm công bố chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014. Văn bản này làm cơ sở cho việc quản lý chi phí đầu tư, lập và điều chỉnh dự toán cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Nội dung công bố chỉ số giá xây dựng
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công bố chi tiết các chỉ số giá xây dựng phục vụ cho công tác quản lý chi phí đầu tư, bao gồm các nhóm chỉ số sau:
- Chỉ số giá xây dựng và thiết bị công trình: Được chia chi tiết thành chỉ số giá phần xây dựng công trình và chỉ số giá phần thiết bị công trình.
- Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công: Phản ánh sự biến động giá cả của các yếu tố đầu vào trực tiếp cấu thành nên chi phí xây dựng.
- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu: Tập trung vào các loại vật liệu xây dựng cơ bản và có tỷ trọng tiêu thụ lớn trong các công trình xây dựng.
Đối tượng, phạm vi áp dụng và tổ chức thực hiện
Quy định về việc áp dụng chỉ số giá xây dựng được xác định cụ thể như sau:
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước từ 30% trở lên để thực hiện các công việc bao gồm: lập và điều chỉnh tổng mức đầu tư, lập dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, xác định giá trị dự thầu, điều chỉnh giá trị hợp đồng xây dựng (trong các trường hợp được pháp luật cho phép) và quy đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Quản lý chi phí: Sử dụng làm cơ sở để quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
- Quy trình điều chỉnh hợp đồng: Đối với việc áp dụng chỉ số giá để điều chỉnh hợp đồng xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức xác định cụ thể và phải trình Sở Xây dựng xem xét, cho ý kiến trước khi tiến hành thực hiện.
- Cập nhật thông tin định kỳ: Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiếp tục công bố chỉ số giá xây dựng theo định kỳ hàng tháng và hàng quý. Chủ đầu tư cùng các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan có trách nhiệm chủ động cập nhật, bổ sung và sử dụng bộ tài liệu này đúng quy định.
- Giải quyết vướng mắc: Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị chủ động liên hệ với Sở Xây dựng tỉnh An Giang để được hướng dẫn giải quyết kịp thời.
Trách nhiệm thi hành quyết định
Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 660/QĐ-UBND | An Giang, ngày 07 tháng 5 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 3 VÀ QUÝ I NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Xây dựng được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 649/SXD-KTXD ngày 10 tháng 4 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể như sau:
1. Bảng 1: Chỉ số giá xây dựng và thiết bị công trình:
- Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng công trình
- Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị công trình
2. Bảng 2: Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công
3. Bảng 3: Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu
Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng và tổ chức thực hiện:
1. Lập và điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá trị dự thầu, điều chỉnh giá trị hợp đồng (trong các trường hợp quy định pháp luật cho phép được điều chỉnh) và quy đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước từ 30% trở lên.
2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
3. Riêng về áp dụng để điều chỉnh hợp đồng: chủ đầu tư tổ chức xác định cụ thể trình Sở Xây dựng xem xét có ý kiến trước khi thực hiện.
4. Theo định kỳ hàng tháng, quý, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiếp tục công bố chỉ số giá xây dựng này, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng có liên quan cập nhật bổ sung và sử dụng bộ tài liệu này để thực hiện các việc nêu tại mục 1, 2, 3 của Điều này theo đúng quy định.
5. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc thì liên hệ với Sở Xây dựng để được hướng dẫn.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THÁNG 3 VÀ QUÝ I NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Đính kèm Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 07/5/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)
Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng (Năm 2011 = 100)
Đơn vị tính: %
| Stt | Tên công trình | Tháng 3-2014 | Quý I-2014 |
| 1 | Chỉ số giá công trình dân dụng - Công trình Trường học - Công trình Nhà ở - Công trình Trạm y tế - Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên) - Công trình Trụ sở cấp xã |
114.24 113.99 118.26 116.59 118.12 |
114.22 113.88 118.24 116.56 118.10 |
| 2 | Chỉ số giá công trình giao thông - Công trình Đường Bê tông xi măng - Công trình Đường Láng nhựa - Công trình Cầu bê tông cốt thép, L< = 30m - Công trình Cầu sắt nông thôn |
108.19 106.39 106.69
|
108.21 106.61 106.63
|
| 3 | Chỉ số giá công trình thủy lợi - Công trình Cống hộp |
114.51 |
114.51 |
| 4 | Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình Trạm cấp nước < = 600m3/ngày - Công trình Cống thoát nước |
110.64
|
110.34
|
| 5 | Chỉ số giá công trình công nghiệp - Công trình Đường dây trung thế, hạ thế - Công trình Trạm biến áp |
102.18 104.14 |
102.18 104.14 |
Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị (Năm 2011 = 100)
Đơn vị tính: %
| Stt | Tên công trình | Tháng 3-2014 | Quý I-2014 |
| 1 | Chỉ số giá công trình dân dụng - Công trình trường học - Công trình trạm y tế - Công trình trụ sở cấp huyện (trở lên) |
108.57 100.00 92.62 |
108.57 100.00 92.62 |
Bảng 2: Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công (Năm 2011 = 100)
Đơn vị tính: %
| Stt | Tên công trình | Tháng 3-2014 | Quý I-2014 | ||||
| Vật liệu | Nhân công | Máy TC | Vật liệu | Nhân công | Máy TC | ||
| 1 | Chỉ số giá công trình dân dụng - Công trình Trường học - Công trình Nhà ở - Công trình Trạm y tế - Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên) - Công trình Trụ sở cấp xã |
100.18 99.55 95.82
|
153.58 153.58 153.58
|
112.61 112.61 112.61
|
100.01 99.51 95.78
|
153.58 153.58 153.58
|
112.61 112.61 112.61
|
| 2 | Chỉ số giá công trình giao thông - Công trình Đường Bê tông xi măng - Công trình Đường Láng nhựa - Công trình Cầu bê tông cốt thép, L< = 30m - Công trình Cầu sắt nông thôn |
94.54
|
153.58
|
112.61
|
94.46
|
153.58
|
112.61
|
| 3 | Chỉ số giá công trình thủy lợi - Công trình Cống hộp |
95.87 |
153.58 |
112.61 |
95.87 |
153.58 |
112.61 |
| 4 | Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật - Công trình Trạm cấp nước < = 600m3/ngày - Công trình Cống thoát nước |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chỉ số giá công trình công nghiệp - Công trình Đường dây trung thế, hạ thế - Công trình Trạm biến áp |
|
|
|
|
|
|
Bảng 3: Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu (Năm 2011 = 100)
Đơn vị tính: %
| Stt | Các loại vật liệu | Tháng 3-2014 | Quý I-2014 |
| 1 | Xi măng | 101.64 | 101.64 |
| 2 | Cát xây dựng | 92.80 | 92.80 |
| 3 | Đá xây dựng | 98.64 | 98.64 |
| 4 | Gạch xây | 103.68 | 103.19 |
| 5 | Gỗ xây dựng | 117.28 | 117.28 |
| 6 | Cừ tràm | 143.44 | 132.99 |
| 7 | Thép xây dựng | 86.58 | 86.58 |
| 8 | Nhựa đường | 107.24 | 108.36 |
| 9 | Gạch ốp lát | 109.52 | 109.52 |
| 10 | Vật liệu tấm lợp, bao che | 98.43 | 98.43 |
| 11 | Sơn vật liệu sơn | 116.87 | 116.87 |
| 12 | Vật tư ngành điện | 118.03 | 117.92 |
| 13 | Vật tư, đường ống nước | 102.48 | 102.48 |
| 14 | Cầu cơ khí mạ kẽm | 118.23 | 118.23 |
| 15 | Cống BTLT, cấp tải tiêu chuẩn | 102.61 | 102.61 |
| 16 | Dầm BTCT DƯL | 100.25 | 100.25 |
| 17 | Máy biến thế | 100.00 | 100.00 |
Ghi chú:
- Hệ số nhân công, máy thi công áp dụng cho các công trình được tính bằng bình quân hệ số nhân công tại TP. Long Xuyên và tại địa bàn các huyện.
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật xây dựng 2003
- 3 Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 4 Nghị định 83/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 5 Nghị định 112/2009/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 6 Thông tư 02/2011/TT-BXD hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 1 Quyết định 85/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02, 03 và quý 1 năm 2014 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 2 Quyết định 35/QĐ-SXD năm 2014 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, tháng 02, tháng 03 và quý 1 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 3 Quyết định 2726/QĐ-UBND công bố chỉ số giá xây dựng tháng 11, 12 và quý IV năm 2013 do tỉnh An Giang ban hành
- 4 Quyết định 851/QĐ-UBND công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02, 03, quý I năm 2012 và điều chỉnh chỉ số giá xây dựng tháng 10, 11, 12, quý IV năm 2011 do tỉnh An Giang ban hành
- 5 Quyết định 111/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 10,11,12, quý IV năm 2012 và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 6 Quyết định 1047/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 5 năm 2012 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 7 Công bố 657/CB-SXD về chỉ số giá xây dựng tháng 7, tháng 8, tháng 9 và quý III năm 2012 do tỉnh Điện Biên ban hành
- 8 Quyết định 1728/QĐ-UBND về Chỉ số giá xây dựng quý 2 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 9 Quyết định 1920/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 4, tháng 5, tháng 6 và Quý 2 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 10 Quyết định 720/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 7, tháng 8, tháng 9 và Quý III năm 2012 do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 11 Quyết định 74/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 5 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 12 Quyết định 4983/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 4, 5, 6 và quý II năm 2013 do Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội ban hành
- 13 Quyết định 05/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 14 Quyết định 65/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 4, tháng 5 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 15 Quyết định 1129/QĐ-SXD.BSTCSG công bố Chỉ số giá xây dựng Quý 2 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 16 Quyết định 1706/QĐ-SXD.BSTCSG công bố Chỉ số giá xây dựng Quý 3 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 17 Quyết định 669/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 7, tháng 8, tháng 9 và Quý III năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 18 Quyết định 29/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, tháng 02, tháng 3 và quý 1 năm 2012 do tỉnh Đồng Tháp ban hành
- 19 Quyết định 25/QĐ-SXD năm 2014 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 20 Quyết định 101/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 9, quý III năm 2012 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 21 Quyết định 34/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 12, quý 4 và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 22 Quyết định 40/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 12 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 23 Quyết định 02/QĐ-SXD năm 2013 công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Thái Nguyên tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và cả năm 2012
- 24 Quyết định 1424/QĐ-SXD năm 2012 Công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 10, 11, 12 và Quý 4 năm 2011 do Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh ban hành
- 25 Quyết định 2816/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02, 3, Quý I năm 2014 do Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội ban hành
- 26 Quyết định 71/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 01, tháng 01, tháng 03 và Quý 1 năm 2015 do Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long ban hành
- 27 Quyết định 99/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng công trình tỉnh Lào Cai tháng 1, tháng 2, tháng 3, quý I năm 2016
- 28 Quyết định 1871/QĐ-UBND công bố Chỉ số giá xây dựng quý 2 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 29 Kế hoạch 3028/KH-UBND năm 2020 về cải thiện chỉ số giá tiêu dùng tỉnh Lai Châu năm 2021
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật xây dựng 2003
- 3 Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 4 Nghị định 83/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 5 Nghị định 112/2009/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- 6 Thông tư 02/2011/TT-BXD hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 7 Quyết định 85/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02, 03 và quý 1 năm 2014 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- 8 Quyết định 35/QĐ-SXD năm 2014 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, tháng 02, tháng 03 và quý 1 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 9 Quyết định 2726/QĐ-UBND công bố chỉ số giá xây dựng tháng 11, 12 và quý IV năm 2013 do tỉnh An Giang ban hành
- 10 Quyết định 851/QĐ-UBND công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02, 03, quý I năm 2012 và điều chỉnh chỉ số giá xây dựng tháng 10, 11, 12, quý IV năm 2011 do tỉnh An Giang ban hành
- 11 Quyết định 111/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 10,11,12, quý IV năm 2012 và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 12 Quyết định 1047/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 5 năm 2012 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 13 Công bố 657/CB-SXD về chỉ số giá xây dựng tháng 7, tháng 8, tháng 9 và quý III năm 2012 do tỉnh Điện Biên ban hành
- 14 Quyết định 1728/QĐ-UBND về Chỉ số giá xây dựng quý 2 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 15 Quyết định 1920/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 4, tháng 5, tháng 6 và Quý 2 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- 16 Quyết định 720/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 7, tháng 8, tháng 9 và Quý III năm 2012 do tỉnh Bắc Kạn ban hành
- 17 Quyết định 74/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 5 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 18 Quyết định 4983/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 4, 5, 6 và quý II năm 2013 do Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội ban hành
- 19 Quyết định 05/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 20 Quyết định 65/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 4, tháng 5 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 21 Quyết định 1129/QĐ-SXD.BSTCSG công bố Chỉ số giá xây dựng Quý 2 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 22 Quyết định 1706/QĐ-SXD.BSTCSG công bố Chỉ số giá xây dựng Quý 3 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 23 Quyết định 669/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 7, tháng 8, tháng 9 và Quý III năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
- 24 Quyết định 29/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng tháng 01, tháng 02, tháng 3 và quý 1 năm 2012 do tỉnh Đồng Tháp ban hành
- 25 Quyết định 25/QĐ-SXD năm 2014 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và năm 2013 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- 26 Quyết định 101/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 9, quý III năm 2012 trên địa bàn tỉnh Phú Yên
- 27 Quyết định 34/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 12, quý 4 và năm 2012 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 28 Quyết định 40/QĐ-SXD năm 2013 công bố chỉ số giá xây dựng tháng 12 năm 2012 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 29 Quyết định 02/QĐ-SXD năm 2013 công bố Chỉ số giá xây dựng tỉnh Thái Nguyên tháng 10, tháng 11, tháng 12, quý IV và cả năm 2012
- 30 Quyết định 1424/QĐ-SXD năm 2012 Công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 10, 11, 12 và Quý 4 năm 2011 do Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh ban hành
- 31 Quyết định 2816/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 01, 02, 3, Quý I năm 2014 do Sở Xây dựng Thành phố Hà Nội ban hành
- 32 Quyết định 71/QĐ-SXD công bố Chỉ số giá xây dựng tháng 01, tháng 01, tháng 03 và Quý 1 năm 2015 do Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long ban hành
- 33 Quyết định 99/QĐ-SXD công bố chỉ số giá xây dựng công trình tỉnh Lào Cai tháng 1, tháng 2, tháng 3, quý I năm 2016
- 34 Quyết định 1871/QĐ-UBND công bố Chỉ số giá xây dựng quý 2 năm 2017 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 35 Kế hoạch 3028/KH-UBND năm 2020 về cải thiện chỉ số giá tiêu dùng tỉnh Lai Châu năm 2021