Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 660/QĐ-UBND về công bố chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang

Quyết định 660/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành nhằm công bố chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014. Văn bản này làm cơ sở cho việc quản lý chi phí đầu tư, lập và điều chỉnh dự toán cho các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Nội dung công bố chỉ số giá xây dựng

Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang công bố chi tiết các chỉ số giá xây dựng phục vụ cho công tác quản lý chi phí đầu tư, bao gồm các nhóm chỉ số sau:

  • Chỉ số giá xây dựng và thiết bị công trình: Được chia chi tiết thành chỉ số giá phần xây dựng công trình và chỉ số giá phần thiết bị công trình.
  • Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công: Phản ánh sự biến động giá cả của các yếu tố đầu vào trực tiếp cấu thành nên chi phí xây dựng.
  • Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu: Tập trung vào các loại vật liệu xây dựng cơ bản và có tỷ trọng tiêu thụ lớn trong các công trình xây dựng.

Đối tượng, phạm vi áp dụng và tổ chức thực hiện

Quy định về việc áp dụng chỉ số giá xây dựng được xác định cụ thể như sau:

  • Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước từ 30% trở lên để thực hiện các công việc bao gồm: lập và điều chỉnh tổng mức đầu tư, lập dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, xác định giá trị dự thầu, điều chỉnh giá trị hợp đồng xây dựng (trong các trường hợp được pháp luật cho phép) và quy đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • Quản lý chi phí: Sử dụng làm cơ sở để quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.
  • Quy trình điều chỉnh hợp đồng: Đối với việc áp dụng chỉ số giá để điều chỉnh hợp đồng xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức xác định cụ thể và phải trình Sở Xây dựng xem xét, cho ý kiến trước khi tiến hành thực hiện.
  • Cập nhật thông tin định kỳ: Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiếp tục công bố chỉ số giá xây dựng theo định kỳ hàng tháng và hàng quý. Chủ đầu tư cùng các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan có trách nhiệm chủ động cập nhật, bổ sung và sử dụng bộ tài liệu này đúng quy định.
  • Giải quyết vướng mắc: Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các đơn vị chủ động liên hệ với Sở Xây dựng tỉnh An Giang để được hướng dẫn giải quyết kịp thời.

Trách nhiệm thi hành quyết định

Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 660/QĐ-UBND

An Giang, ngày 07 tháng 5 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHỈ SỐ GIÁ THÁNG 3 VÀ QUÝ I NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng được Quốc hội thông qua ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 02/2011/TT-BXD ngày 22 tháng 02 năm 2011 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xác định và công bố chỉ số giá xây dựng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại văn bản số 649/SXD-KTXD ngày 10 tháng 4 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang, cụ thể như sau:

1. Bảng 1: Chỉ số giá xây dựng và thiết bị công trình:

- Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng công trình

- Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị công trình

2. Bảng 2: Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công

3. Bảng 3: Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng và tổ chức thực hiện:

1. Lập và điều chỉnh tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng công trình, dự toán gói thầu, giá trị dự thầu, điều chỉnh giá trị hợp đồng (trong các trường hợp quy định pháp luật cho phép được điều chỉnh) và quy đổi chi phí đầu tư xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước từ 30% trở lên.

2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

3. Riêng về áp dụng để điều chỉnh hợp đồng: chủ đầu tư tổ chức xác định cụ thể trình Sở Xây dựng xem xét có ý kiến trước khi thực hiện.

4. Theo định kỳ hàng tháng, quý, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ tiếp tục công bố chỉ số giá xây dựng này, chủ đầu tư và các cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng có liên quan cập nhật bổ sung và sử dụng bộ tài liệu này để thực hiện các việc nêu tại mục 1, 2, 3 của Điều này theo đúng quy định.

5. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc thì liên hệ với Sở Xây dựng để được hướng dẫn.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ XD (b/c);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tỉnh;
- UBND huyện, thị xã, thành phố;
- VP. UBND tỉnh: LĐVP, các phòng;
- Lưu: VT.
(Đính kèm bảng chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Anh Kiệt

 

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG THÁNG 3 VÀ QUÝ I NĂM 2014 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG

(Đính kèm Quyết định số 660/QĐ-UBND ngày 07/5/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh An Giang)

Bảng 1a: Chỉ số giá phần xây dựng (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 3-2014

Quý I-2014

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

- Công trình Trường học

- Công trình Nhà ở

- Công trình Trạm y tế

- Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên)

- Công trình Trụ sở cấp xã

 

114.24

113.99

118.26

116.59

118.12

 

114.22

113.88

118.24

116.56

118.10

2

Chỉ số giá công trình giao thông

- Công trình Đường Bê tông xi măng

- Công trình Đường Láng nhựa

- Công trình Cầu bê tông cốt thép, L< = 30m

- Công trình Cầu sắt nông thôn

 

108.19

106.39

106.69


113.13

 

108.21

106.61

106.63


113.15

3

Chỉ số giá công trình thủy lợi

- Công trình Cống hộp

 

114.51

 

114.51

4

Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật

- Công trình Trạm cấp nước < = 600m3/ngày

- Công trình Cống thoát nước

 

110.64


117.82

 

110.34


117.75

5

Chỉ số giá công trình công nghiệp

- Công trình Đường dây trung thế, hạ thế

- Công trình Trạm biến áp

 

102.18

104.14

 

102.18

104.14

 

Bảng 1b: Chỉ số giá phần thiết bị (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 3-2014

Quý I-2014

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

- Công trình trường học

- Công trình trạm y tế

- Công trình trụ sở cấp huyện (trở lên)

 

108.57

100.00

92.62

 

108.57

100.00

92.62

 

Bảng 2: Chỉ số giá vật liệu, nhân công, máy thi công (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Tên công trình

Tháng 3-2014

Quý I-2014

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

Vật liệu

Nhân công

Máy TC

1

Chỉ số giá công trình dân dụng

- Công trình Trường học

- Công trình Nhà ở

- Công trình Trạm y tế

- Công trình Trụ sở cấp huyện (trở lên)

- Công trình Trụ sở cấp xã

 


97.41

100.18

99.55

95.82


95.87

 


153.58

153.58

153.58

153.58


153.58

 


112.61

112.61

112.61

112.61


112.61

 


97.38

100.01

99.51

95.78


95.84

 


153.58

153.58

153.58

153.58


153.58

 


112.61

112.61

112.61

112.61


112.61

2

Chỉ số giá công trình giao thông

- Công trình Đường Bê tông xi măng

- Công trình Đường Láng nhựa

- Công trình Cầu bê tông cốt thép, L< = 30m

- Công trình Cầu sắt nông thôn

 


97.75


101.30

94.54


109.31

 


153.58


153.58

153.58


153.58

 


112.61


112.61

112.61


112.61

 


97.78


101.56

94.46


109.33

 


153.58


153.58

153.58


153.58

 


112.61


112.61

112.61


112.61

3

Chỉ số giá công trình thủy lợi

- Công trình Cống hộp

 

95.87

 

153.58

 

112.61

 

95.87

 

153.58

 

112.61

4

Chỉ số giá công trình hạ tầng kỹ thuật

- Công trình Trạm cấp nước < = 600m3/ngày

- Công trình Cống thoát nước

 


98.76


104.90

 


153.58


153.58

 


112.61


112.61

 


98.37


104.80

 


153.58


153.58

 


112.61


112.61

5

Chỉ số giá công trình công nghiệp

- Công trình Đường dây trung thế, hạ thế

- Công trình Trạm biến áp

 


103.07


105.87

 


100.00


100.00

 


100.00


100.00

 


103.07


105.87

 


100.00


100.00

 


100.00


100.00

 

Bảng 3: Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu (Năm 2011 = 100)

Đơn vị tính: %

Stt

Các loại vật liệu

Tháng 3-2014

Quý I-2014

1

Xi măng

101.64

101.64

2

Cát xây dựng

92.80

92.80

3

Đá xây dựng

98.64

98.64

4

Gạch xây

103.68

103.19

5

Gỗ xây dựng

117.28

117.28

6

Cừ tràm

143.44

132.99

7

Thép xây dựng

86.58

86.58

8

Nhựa đường

107.24

108.36

9

Gạch ốp lát

109.52

109.52

10

Vật liệu tấm lợp, bao che

98.43

98.43

11

Sơn vật liệu sơn

116.87

116.87

12

Vật tư ngành điện

118.03

117.92

13

Vật tư, đường ống nước

102.48

102.48

14

Cầu cơ khí mạ kẽm

118.23

118.23

15

Cống BTLT, cấp tải tiêu chuẩn

102.61

102.61

16

Dầm BTCT DƯL

100.25

100.25

17

Máy biến thế

100.00

100.00

Ghi chú:

- Hệ số nhân công, máy thi công áp dụng cho các công trình được tính bằng bình quân hệ số nhân công tại TP. Long Xuyên và tại địa bàn các huyện.

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 660/QĐ-UBND công bố chỉ số giá xây dựng tháng 3 và quý I năm 2014 trên địa bàn tỉnh An Giang

Số hiệu: 660/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/05/2014
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang
Người ký: Võ Anh Kiệt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/05/2014
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xây dựng - Đô thị
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 660/QĐ-UBND công bố chỉ số giá xây...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký