Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 666/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập cơ cấu sử dụng đất, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng, phục vụ đắc lực cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của thành phố trong giai đoạn cuối của kỳ quy hoạch.

- Chỉ tiêu sử dụng đất và cơ cấu các loại đất đến năm 2020

Theo quyết định điều chỉnh, tổng diện tích tự nhiên của thành phố Hà Tĩnh được xác định là 5.654,97 ha. Cơ cấu và diện tích cụ thể của từng nhóm đất được phân bổ và điều chỉnh như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 1.646,24 ha (tương ứng với tỷ lệ 29,11% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm các loại đất cụ thể:
    • Đất trồng lúa: 793,61 ha (chiếm tỷ lệ 14,03%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 471,48 ha (chiếm tỷ lệ 8,34%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 120,51 ha (chiếm tỷ lệ 2,13%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 324,63 ha (chiếm tỷ lệ 5,74%).
    • Đất rừng phòng hộ: 99,84 ha (chiếm tỷ lệ 1,77%).
    • Đất rừng sản xuất: 0,06 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 270,16 ha (chiếm tỷ lệ 4,78%).
    • Đất nông nghiệp khác: 37,42 ha (chiếm tỷ lệ 0,66%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 3.898,34 ha (tương ứng với tỷ lệ 68,94% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 17,65 ha (chiếm tỷ lệ 0,31%).
    • Đất an ninh: 33,10 ha (chiếm tỷ lệ 0,59%).
    • Đất cụm công nghiệp: 5,44 ha (chiếm tỷ lệ 0,10%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 346,36 ha (chiếm tỷ lệ 6,12%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 28,99 ha (chiếm tỷ lệ 0,51%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.467,73 ha (chiếm tỷ lệ 25,95%), trong đó bao gồm đất xây dựng cơ sở văn hóa (17,02 ha), đất xây dựng cơ sở y tế (59,74 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo (132,51 ha), đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (45,92 ha).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 0,43 ha (chiếm tỷ lệ 0,01%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 10,95 ha (chiếm tỷ lệ 0,19%).
    • Đất ở tại nông thôn: 561,76 ha (chiếm tỷ lệ 9,93%).
    • Đất ở tại đô thị: 664,57 ha (chiếm tỷ lệ 11,75%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 62,35 ha (chiếm tỷ lệ 1,10%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 6,73 ha (chiếm tỷ lệ 0,12%).
    • Đất cơ sở tôn giáo: 11,75 ha (chiếm tỷ lệ 0,21%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 63,79 ha (chiếm tỷ lệ 1,13%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 13,01 ha (chiếm tỷ lệ 0,23%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 133,60 ha (chiếm tỷ lệ 2,36%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 15,49 ha (chiếm tỷ lệ 0,27%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 249,65 ha (chiếm tỷ lệ 4,41%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 204,99 ha (chiếm tỷ lệ 3,62%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 110,39 ha (tương ứng với tỷ lệ 1,95% tổng diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh

Để đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế, phương án điều chỉnh quy hoạch xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 1.229,31 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 1.077,91 ha (bao gồm 991,16 ha đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 76,96 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 40,72 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 33,72 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,10 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 33,56 ha.

- Phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác

Quyết định đề ra kế hoạch chi tiết nhằm đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích cụ thể:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 27,78 ha, toàn bộ được quy hoạch để sử dụng làm đất rừng phòng hộ.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 35,06 ha, phân bổ cho các nhu cầu cụ thể bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 0,03 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 1,67 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 1,17 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng các cấp: 7,14 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,13 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 5,93 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 7,35 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,49 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 0,55 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,16 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,04 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 10,40 ha.

- Căn cứ xác định vị trí và ranh giới quy hoạch

Vị trí, diện tích các loại đất trong phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định cụ thể và chi tiết dựa trên hai tài liệu kỹ thuật đi kèm:

  • Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh được lập ở tỷ lệ 1:10.000.
  • Báo cáo thuyết minh tổng hợp về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh.

- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh

Sau khi quy hoạch được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cốt lõi sau:

  • Thực hiện công bố công khai toàn bộ nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chặt chẽ, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn; phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai và quy hoạch theo đúng quy định pháp luật.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh Hà Tĩnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh.
  • Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 666/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 20/02/2019 (Kèm Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 27/12/2018 của HĐND thành phố Hà Tĩnh; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh; Bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) của thành phố Hà Tĩnh; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 467/TTr-STNMT ngày 26/02/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu %

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

TP xác định, xác định bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5) (6)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

5.654,97

100,00

5.654,97

 

5.654,97

100,00

1

Đất nông nghiệp

2.842,68

50,27

2.213,26

-567,02

1.646,24

29,11

1.1

Đất trồng lúa

1.905,32

33,69

1.311,64

-518,03

793,61

14,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.496,44

26,46

978,20

-506,72

471,48

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

197,47

3,49

114,19

6,32

120,51

2,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

365,35

6,46

361,07

-36,44

324,63

5,74

1.4

Đất rừng phòng hộ

72,06

1,27

99,84

-

99,84

1,77

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

0,06

-

-

0,06

0,06

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

299,28

5,29

298,19

-28,03

270,16

4,78

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

3,13

0,06

28,33

9,09

37,42

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

2.639,06

46,67

3.303,82

594,52

3.898,34

68,94

2.1

Đất quốc phòng

12,94

0,23

17,48

0,17

17,65

0,31

2.2

Đất an ninh

13,05

0,23

33,10

-

33,10

0,59

2.3

Đất khu công nghiệp

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

10,24

0,18

5,44

-

5,44

0,10

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

42,69

0,75

76,01

270,35

346,36

6,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

21,16

0,37

19,43

9,56

28,99

0,51

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.104,57

19,53

1.417,52

50,21

1.467,73

25,95

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

6,82

0,12

6,92

10,10

17,02

0,30

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

26,04

0,46

68,37

-8,63

59,74

1,06

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

88,77

1,57

126,35

6,16

132,51

2,34

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

43,66

0,77

61,81

-15,89

45,92

0,81

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,43

0,01

0,43

-

0,43

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

2,88

0,05

18,23

-7,28

10,95

0,19

2.13

Đất ở tại nông thôn

304,65

5,39

384,39

177,37

561,76

9,93

2.14

Đất ở tại đô thị

513,02

9,07

664,57

-

664,57

11,75

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

34,62

0,61

37,76

24,59

62,35

1,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

6,2

0,11

5,17

1,56

6,73

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

8,97

0,16

11,34

0,41

11,75

0,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

64,36

1,14

72,16

-8,37

63,79

1,13

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,53

0,20

-

13,01

13,01

0,23

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,78

0,74

-

133,60

133,60

2,36

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

15,36

0,27

-

15,49

15,49

0,27

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

249,65

4,41

-

249,65

249,65

4,41

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

180,96

3,20

-

204,99

204,99

3,62

226

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

173,23

3,06

137,91

-27,52

110,39

1,95

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.229,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1.077,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

991,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

76,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

40,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,72

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,10

 

Trong đó:

 

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,10

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

33,56

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

27,78

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27,78

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,17

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,14

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,93

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,35

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

2. Vị trí, diện tích các loại đất trong Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1:10.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Hà Tĩnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất và xử lý nghiêm các vi phạm theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thành phố Hà Tĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 666/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 666/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/03/2019
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 666/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Điề...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký