Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 67/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu

Quyết định 67/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và quản lý kế hoạch sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. Văn bản quy định rõ ràng các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của chính quyền địa phương và các cơ quan chuyên môn trong việc tổ chức thực hiện, giám sát quy hoạch đất đai.

1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải

Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. Các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể được quy định chi tiết tại phụ lục đính kèm ban hành cùng với Quyết định này. Đây là căn cứ pháp lý để địa phương thực hiện các hoạt động quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai một cách hiệu quả, đúng mục đích và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của huyện.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải trong việc tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm nhằm nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý như sau:

  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Hải cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 09 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG HẢI, TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 120/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm phụ lục các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải có trách nhiệm

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Hải và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Chiến

 

PHỤ LỤC:

BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG HẢI
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gành Hào

Xã Long Điền Đông

Xã Long Điền Đông A

Xã Long Điền

Điền Hải

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.842,68

756,75

4.494,09

4.283,70

8.144,87

2.617,68

1.1

Đất lúa nước

LUA

436,57

-

58,41

378,16

-

-

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,27

-

58,41

161,86

-

-

1.1.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại

LUK

216,30

-

-

216,30

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,28

19,66

41,25

-

-

0,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.924,20

35,88

464,40

193,31

1.197,25

52,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.369,82

68,76

769,03

-

-

347,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38.364,67

621,09

2.199,17

3.712,23

6.947,62

1.637,31

1.8

Đất làm muối

LMU

1.678,14

11,36

961,83

-

-

580,31

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.408,97

270,60

3.890,08

492,38

641,36

598,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,27

4,18

1,27

-

-

31,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,28

2,28

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

0,79

-

-

-

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,68

12,10

0,01

0,41

-

18,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.078,14

67,15

3.425,47

355,78

169,97

220,58

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,75

-

0,22

-

0,19

0,14

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

4,46

2,06

0,22

0,12

0,25

0,31

 

- Đất cơ sở giáo dục

DGD

47,82

3,73

13,66

2,06

7,32

3,96

 

- Đất thể dục thể thao

DTT

1,24

-

-

-

0,88

-

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

629,95

58,89

108,87

30,54

67,61

72,12

 

- Đất thủy lợi

DTL

886,18

-

5,59

322,99

92,99

11,16

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

3.503,95

1,40

3.296,10

-

0,43

132,67

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,70

0,43

0,10

0,03

0,02

0,03

 

- Đất chợ

DCH

2,09

0,64

0,71

0,04

0,28

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,59

-

-

0,59

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,00

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

827,66

-

109,05

51,17

249,14

66,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,75

72,75

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,04

11,12

0,75

0,71

0,15

28,59

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,29

1,56

0,01

-

0,92

0,02

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,35

0,71

1,16

2,05

1,43

3,02

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,27

1,73

7,42

11,73

9,95

6,42

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,63

0,05

0,52

-

0,66

0,68

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,03

0,31

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.145,18

94,58

344,42

69,94

209,14

220,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,56

1,29

-

-

-

2,73

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.711,54

312,89

1.786,07

-

-

640,28

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Điền Tây

Xã An Trạch

Xã An Trạch A

Xã Định Thành

Xã Định Thành A

Xã An Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.842,68

5.522,20

4.635,57

4.752,84

2.839,23

2.525,16

5.270,58

1.1

Đất lúa nước

LUA

436,57

-

-

-

-

-

-

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

220,27

-

-

-

-

-

-

1.1.2

Đất chuyên trồng lúa nước còn lại

LUK

216,30

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

69,28

7,55

0,35

0,36

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.924,20

454,61

432,80

377,28

96,43

97,84

522,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.369,82

184,13

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

38.364,67

4.772,16

4.202,42

4.375,20

2.742,80

2.427,32

4.727,35

1.8

Đất làm muối

LMU

1.678,14

103,75

-

-

-

-

20,88

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.408,97

796,13

286,56

348,00

320,29

266,81

497,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,27

70,45

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,28

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,25

0,03

-

-

0,08

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

53,68

17,53

-

-

5,27

0,30

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.078,14

207,62

152,59

105,15

45,55

61,53

266,75

 

- Đất cơ sở văn hóa

DVH

1,75

0,30

-

-

0,38

0,52

-

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

4,46

0,18

0,30

0,17

0,36

0,09

0,40

 

- Đất cơ sở giáo dục

DGD

47,82

3,49

2,28

1,84

4,02

1,47

3,99

 

- Đất thể dục thể thao

DTT

1,24

-

-

-

0,36

-

-

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất giao thông

DGT

629,95

94,88

28,27

36,24

39,32

38,62

54,59

 

- Đất thủy lợi

DTL

886,18

35,85

121,72

66,47

1,06

20,76

207,59

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

3.503,95

72,92

-

0,43

-

-

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,70

-

0,02

-

-

0,07

-

 

- Đất chợ

DCH

2,09

-

-

-

0,05

-

0,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,59

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,00

2,00

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

827,66

55,65

55,19

54,80

75,40

54,08

56,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

72,75

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,04

1,24

0,22

1,37

0,36

0,80

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,29

-

-

-

0,04

0,62

0,12

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

12,35

0,10

2,19

-

1,10

0,59

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

46,27

0,59

1,91

1,78

0,76

3,98

-

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,63

0,11

0,70

1,45

0,05

-

0,41

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,03

-

-

0,72

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.145,18

440,81

73,54

182,41

191,68

144,91

173,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,56

-

0,22

0,32

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.711,54

972,30

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gành Hào

Xã Long Điền Đông

Xã Long Điền Đông A

Xã Long Điền

Xã Điền Hải

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,80

23,08

35,07

-

0,91

16,62

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

3,20

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,12

2,60

13,65

-

0,04

4,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,45

17,28

12,92

-

0,87

8,31

1.8

Đất làm muối

LMU

12,03

-

8,50

-

-

3,53

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,72

1,70

0,62

0,05

-

0,35

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

-

0,62

0,05

-

0,35

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

1,70

-

-

-

-

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Điền Tây

Xã An Trạch

Xã An Trạch A

Xã Định Thành

Xã Định Thành A

Xã An Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

94,80

17,83

0,18

0,43

-

-

0,68

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,20

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22,12

0,72

-

-

-

-

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,45

17,11

0,18

0,43

-

-

0,35

1.8

Đất làm muối

LMU

12,03

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,72

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gành Hào

Xã Long Điền Đông

Xã Long Điền Đông A

Xã Long Điền

Xã Điền Hải

(1)

(2)

(3)

(4) =(5) + (6) + ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.754,62

34,48

1.673,17

0,15

1,06

25,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,20

3,20

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,57

2,90

14,35

0,05

0,09

4,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

-

0,25

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.714,67

28,08

1.650,02

0,10

0,97

16,41

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

12,93

0,30

8,55

-

-

4,08

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,31

0,35

-

-

-

0,24

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,31

0,35

-

-

-

0,24

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Điền Tây

Xã An Trạch

Xã An Trạch A

Xã Định Thành

Xã Định Thành A

Xã An Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.754,62

17,98

0,75

0,58

0,15

0,15

0,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,20

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,57

0,77

0,05

0,05

0,05

0,05

0,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,25

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1.714,67

17,21

0,70

0,53

0,10

0,10

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

12,93

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,31

1,64

-

-

0,08

-

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,31

1,64

-

-

0,08

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Gành Hào

Xã Long Điền Đông

Xã Long Điền Đông A

Xã Long Điền

Điền Hải

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.860,4

-

1.655,6

-

-

132,3

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.860,4

-

1.655,6

-

-

132,3

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Điền Tây

Xã An Trạch

Xã An Trạch A

Xã Định Thành

Xã Định Thành A

Xã An Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất lúa nước

LUA

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.860,4

72,5

-

-

-

-

-

2.1

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.860,4

72,5

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 67/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 67/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Lê Minh Chiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/04/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 67/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký