Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 674/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa nhằm xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Nông Cống là 28.511,46 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:

  • Đất nông nghiệp (mã NNP): Diện tích phân bổ là 17.998,15 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (mã PNN): Diện tích phân bổ là 9.204,56 ha.
  • Đất chưa sử dụng (mã CSD): Diện tích còn lại là 1.308,75 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Trong năm kế hoạch 2018, huyện Nông Cống thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 306,96 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 54,15 ha (toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 20,46 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 162,98 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 67,05 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 2,32 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 24,77 ha.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất

Để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với tổng diện tích là 326,70 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 292,95 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 33,75 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Nông Cống đề ra mục tiêu khai thác và đưa 10,17 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,92 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 9,25 ha.

- Danh mục các công trình, dự án thực hiện

Các công trình, dự án triển khai trong năm 2018 trên địa bàn huyện Nông Cống được thực hiện chi tiết theo danh mục tại phụ biểu số 05 đính kèm quyết định.

- Quy định về tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm theo dõi, triển khai và thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Nông Cống tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các trình tự, thủ tục, hồ sơ về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
    • Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.
  • Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật và các chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo thẩm quyền.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời chủ động cân đối, huy động các nguồn lực để đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
    • Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Nông Cống và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 674/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 23 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018, HUYỆN NÔNG CỐNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 01/02/2018;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 09/02/2018, kèm theo Báo cáo thẩm định số 25/BC-STNMT ngày 09/02/2018 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nông Cống,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nông Cống với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tổng diện tích

 

28.511,46

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.998,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.204,56

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.308,75

(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

306,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

54,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

54,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

20,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

162,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,05

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,32

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

24,77

(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tổng cộng

 

326,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

292,95

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,75

(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

Tổng cộng

 

10,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,25

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Nông Cống để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2018.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND huyện Nông Cống và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/c)
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c)
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC30.02.18)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 674/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 674/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 674/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký