Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kết quả thực hiện Dự án Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa

Quyết định 69/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kết quả thực hiện Dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa”. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu, chuẩn hóa thông tin phục vụ công tác quản lý nhà nước, bảo tồn thiên nhiên và phát triển bền vững trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

1. Kết quả thực hiện các hạng mục công việc và sản phẩm của Dự án (Điều 1)

Dự án đã hoàn thành một khối lượng lớn công việc chuyên môn, được nghiệm thu với các nhóm sản phẩm cụ thể sau:

Thu thập, tổng hợp và xử lý dữ liệu:

  • Xây dựng và lập 03 mẫu phiếu điều tra chuyên biệt.
  • Hoàn thành cung cấp thông tin theo mẫu phiếu điều tra với số lượng 810 phiếu.
  • Xây dựng 05 báo cáo chuyên đề chuyên sâu bao gồm: Báo cáo đặc điểm điều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu; Báo cáo tổng quan hiện trạng và tình hình nghiên cứu các vùng đất ngập nước; Báo cáo tổng quan tình hình khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản; Báo cáo phân tích, đánh giá tình hình khai thác, sử dụng tài nguyên rừng và hiện trạng bảo tồn đa dạng sinh học của tỉnh; Báo cáo phân tích đánh giá về môi trường tác động đến đa dạng sinh học.
  • Tổng hợp 01 báo cáo chứa các số liệu liên quan khác.

Điều tra, khảo sát thực địa và phân tích mẫu:

  • Thực hiện khảo sát thực địa theo các đợt: 02 đợt khảo sát tổng quan, 03 đợt khảo sát thu mẫu sinh vật ở cạn và 03 đợt khảo sát thu mẫu sinh vật ở nước.
  • Phân tích mẫu sinh vật với quy mô 01 tháng/tổ cho mỗi nhóm đối tượng, bao gồm: Thực vật bậc cao ở cạn; Thực vật bậc cao ở nước; Thực vật bậc thấp; Thực vật nổi; Động vật nổi; Động vật đáy; Động vật đất; Côn trùng; Chim; Thú; Lưỡng cư; Bò sát; Cá; Thực vật rừng ngập mặn; Các sinh vật ngoại lai và sinh vật biến đổi gen.

Các chuyên đề nghiên cứu và đánh giá khoa học:

  • Hoàn thành các chuyên đề đánh giá hiện trạng khu hệ thực vật ở cạn và ở nước (mỗi loại 01 chuyên đề).
  • Hoàn thành các chuyên đề đánh giá hiện trạng khu hệ động vật ở cạn và ở nước (mỗi loại 01 chuyên đề).
  • Xây dựng danh lục các loài quý hiếm, loài có giá trị kinh tế, các loài thuộc Sách Đỏ Việt Nam (2007), Danh lục đỏ IUCN (2009) và Nghị định 32/2006/NĐ-CP.
  • Xây dựng danh lục các loài ngoại lai xâm hại và các loài sinh vật biến đổi gen.
  • Xây dựng báo cáo chuyên đề xác định nguyên nhân gây tổn thất đa dạng sinh học, suy giảm chất lượng hoặc biến đổi môi trường sống tại một số hệ sinh thái điển hình.
  • Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học tỉnh Thanh Hóa.
  • Hoàn thiện 01 Báo cáo tổng kết dự án.

Hệ thống bản đồ số hóa và bản đồ chuyên đề:

  • Xây dựng Bản đồ tự nhiên tỉnh Thanh Hóa.
  • Xây dựng các bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/250.000 (mỗi loại 03 bản đồ), bao gồm: Bản đồ chuyên đề thảm thực vật; Bản đồ chuyên đề động vật, thực vật quý hiếm; Bản đồ chuyên đề sinh vật ngoại lai xâm hại và sinh vật biến đổi gen.

Xây dựng cơ sở dữ liệu và quy trình vận hành:

  • Thiết lập Phần mềm Hệ thống cơ sở dữ liệu tích hợp thông tin của 15 nhóm dữ liệu sinh vật tương ứng với các nhóm đối tượng đã phân tích mẫu (từ thực vật, động vật, sinh vật nổi, sinh vật đáy đến sinh vật ngoại lai và biến đổi gen).
  • Xây dựng phần mềm hệ thống đi kèm với 03 quy trình vận hành cốt lõi: Quy trình cập nhật dữ liệu; Quy trình hiển thị dữ liệu; Quy trình truy vấn thông tin.

2. Quy định về khai thác, quản lý và vận hành cơ sở dữ liệu (Điều 2)

Để phát huy hiệu quả thực tế của dự án, UBND tỉnh Thanh Hóa đưa ra các quy định cụ thể về việc khai thác và quản lý nguồn dữ liệu này:

  • Đối với các ngành, các cấp: Tiến hành khai thác, sử dụng các thông tin, đánh giá, dự báo từ cơ sở dữ liệu đã được phê duyệt để phục vụ trực tiếp cho công tác quản lý nhà nước và lập các quy hoạch có liên quan trên địa bàn tỉnh.
  • Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học của tỉnh.
    • Chủ trì xây dựng Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Hướng dẫn cụ thể cho các ngành, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng nguồn dữ liệu này theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)

  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 12 tháng 01 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THỰC HIỆN DỰ ÁN “XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ AN TOÀN SINH HỌC TỈNH THANH HÓA”

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đa dạng sinh học ngày 13/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11/6/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đa dạng sinh học;

Căn cứ Nghị định số 108/2011/NĐ ngày 30/11/2011 của Chính phủ về việc sửa đổi một số Điều của Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 2570/QĐ-UBND ngày 23/7/2010 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch hành động bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Thanh Hóa đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 30/3/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học;

Căn cứ Quyết định số 967/QĐ-UBND ngày 30/3/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ Quyết định số 322/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc giao vốn thực hiện dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học (ĐDSH) và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 13/01/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc thành lập Hội đồng thẩm định Dự án: “Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa” và kết quả thẩm định dự án;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1197/TTr-STNMT ngày 30/12/2014 (kèm theo Biên bản họp Hội đồng thẩm định, Phiếu đánh giá, xếp loại kết quả dự án và Báo cáo giải trình về việc chỉnh sửa, bổ sung, hoàn thiện dự án của Đơn vị tư vấn),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kết quả thực hiện Dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa” với những nội dung, sản phẩm sau:

TT

Các hạng mục công việc

Đơn vị tính

Khối lượng

I

Thu thập, tổng hợp và xử lý dữ liệu

1

Lập phiếu điều tra

Phiếu

3

2

Cung cấp thông tin theo mẫu phiếu điều tra theo mẫu

Phiếu

810

3

Báo cáo chuyên đề đánh giá đặc điểm điều kiện tự nhiên khu vực nghiên cứu

Báo cáo

1

4

Báo cáo chuyên đề tổng quan về hiện trạng và tình hình nghiên cứu các vùng đất ngập nước

Báo cáo

1

5

Báo cáo chuyên đề tổng quan về tình hình khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Báo cáo

1

6

Báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình khai thác, sử dụng tài nguyên rừng; Hiện trạng bảo tồn ĐDSH của tỉnh

Báo cáo

1

7

Báo cáo chuyên đề phân tích đánh giá về môi trường tác động ĐDSH

Báo cáo

1

8

Các số liệu có liên quan khác

Báo cáo

1

II

Điều tra, khảo sát

1

Khảo sát thực địa

1.1

Khảo sát tổng quan

Đợt

2

1.2

Khảo sát thu mẫu sinh vật ở cạn

Đợt

3

1.3

Khảo sát thu mẫu sinh vật ở nước

Đợt

3

2

Phân tích mẫu

2.1

Mẫu thực vật bậc cao ở cạn

Tháng/tổ

1

2.2

Mẫu thực vật bậc cao ở nước

Tháng/tổ

1

2.3

Mẫu thực vật bậc thấp

Tháng/tổ

1

2.4

Mẫu thực vật nổi

Tháng/tổ

1

2.5

Mẫu động vật nổi

Tháng/tổ

1

2.6

Mẫu động vật đáy

Tháng/tổ

1

2.7

Mẫu động vật đất

Tháng/tổ

1

2.8

Mẫu côn trùng

Tháng/tổ

1

2.9

Mẫu chim

Tháng/tổ

1

2.10

Mẫu thú

Tháng/tổ

1

2.11

Mẫu lưỡng cư

Tháng/tổ

1

2.12

Mẫu bò sát

Tháng/tổ

1

2.13

Mẫu cá

Tháng/tổ

1

2.14

Mẫu thực vật rừng ngập mặn

Tháng/tổ

1

2.15

Mẫu các sinh vật ngoại lai, sinh vật biến đổi gen

Tháng/tổ

1

III

Các chuyên đề nghiên cứu và đánh giá

 

 

1

Chuyên đề đánh giá hiện trạng khu hệ thực vật ở cạn

Chuyên đề

1

2

Chuyên đề đánh giá hiện trạng khu hệ thực vật ở nước

Chuyên đề

1

3

Chuyên đề đánh giá hiện trạng khu hệ động vật ở cạn

Chuyên đề

1

4

Chuyên đề đánh giá hiện trạng khu hệ động vật ở nước

Chuyên đề

1

5

Xây dựng danh lục các loài quý hiếm, các loài có giá trị kinh tế, các loài có trong danh mục Sách Đỏ Việt Nam (2007), Danh lục đỏ IUCN (2009), Nghị định 32/2006/NĐ-CP

Chuyên đề

1

6

Xây dựng danh lục các loài ngoại lai xâm hại, các loài sinh vật biến đổi gen

Chuyên đề

1

7

Báo cáo chuyên đề xác định nguyên nhân gây tổn thất ĐDSH và suy giảm chất lượng hoặc biến đổi nơi sống ở một số hệ sinh thái điển hình

Chuyên đề

1

8

Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững ĐDSH tỉnh Thanh Hóa

Chuyên đề

1

9

Báo cáo tổng kết dự án

Báo cáo

1

IV

Các loại bản đồ số hóa và bản đồ chuyên đề

 

 

1

Bản đồ tự nhiên tỉnh Thanh Hóa

Bản đồ

 

2

Bản đồ chuyên đề

 

 

2.1

Bản đồ chuyên đề thảm thực vật tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

3

2.2

Bản đồ chuyên đề động vật, thực vật quý hiếm tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

3

2.3

Bản đồ chuyên đề sinh vật ngoại lai xâm hại và sinh vật biến đổi gen tỷ lệ 1/250.000

Bản đồ

3

V

Xây dựng cơ sở dữ liệu

Phần mềm Hệ thống CSDL

1

1

Dữ liệu thực vật bậc cao ở cạn

 

 

2

Dữ liệu thực vật bậc cao ở nước

 

 

3

Dữ liệu thực vật bậc thấp

 

 

4

Dữ liệu thực vật nổi

 

 

5

Dữ liệu động vật nổi

 

 

6

Dữ liệu động vật đáy

 

 

7

Dữ liệu động vật đất

 

 

8

Dữ liệu côn trùng

 

 

9

Dữ liệu chim

 

 

10

Dữ liệu thú

 

 

11

Dữ liệu lưỡng cư

 

 

12

Dữ liệu bò sát

 

 

13

Dữ liệu cá

 

 

14

Dữ liệu thực vật rừng ngập mặn

 

 

15

Dữ liệu sinh vật ngoại lai xâm hại và sinh vật biến đổi gen

 

 

VI

Xây dựng quy trình cập nhập hiển thị

Phần mềm

1

1

Quy trình cập nhập

 

 

2

Quy trình hiển thị

 

 

3

Quy trình truy vấn

 

 

Điều 2. Trên cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa đã được phê duyệt các ngành, các cấp, tiến hành khai thác, sử dụng các thông tin, các đánh giá, dự báo phục vụ quản lý nhà nước, công tác lập quy hoạch có liên quan đến dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa.

Giao Sở Tài nguyên và Môi trường quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học của tỉnh; xây dựng Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa, trình UBND tỉnh phê duyệt; hướng dẫn các ngành, các tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và PTNT, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài Chính, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:

- Như Điều 3 QĐ;
-Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để báo cáo);
- Lưu: VT, PgNN.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kết quả thực hiện Dự án Xây dựng cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học và an toàn sinh học tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 69/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/01/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/01/2015
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 69/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt kết...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký