Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 69/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

Quyết định 69/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và định hướng việc quản lý, khai thác, sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu trong năm 2019. Quyết định quy định rõ ràng về các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm của chính quyền địa phương và các cơ quan chuyên môn trong việc tổ chức thực hiện.

1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long

Quyết định chính thức phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất chi tiết được ban hành đính kèm theo quyết định này, làm căn cứ pháp lý để thực hiện các thủ tục về đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2019.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phước Long trong việc tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phước Long có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai, đảm bảo tính minh bạch để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
  • Quản lý và thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Tất cả các hoạt động này phải đảm bảo phù hợp hoàn toàn với chỉ tiêu và lộ trình đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Giám sát và kiểm tra: Tổ chức các đợt kiểm tra, thanh tra thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan

Quyết định cũng xác định rõ trách nhiệm của các cá nhân, đơn vị trong bộ máy chính quyền địa phương đối với việc thực thi quyết định:

  • Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phước Long, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 69/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 09 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHƯỚC LONG, TỈNH BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các dự án phải thu hồi đất và danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phước Long tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2019 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 119/TTr-STNMT ngày 18 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu (đính kèm các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phước Long có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Chiến

 

PHỤ LỤC:

BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN PHƯỚC LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 69/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Long

Vĩnh Phú Đông

Vĩnh Phú Tây

Phước Long

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng DTTN (1 + 2 + 3)

 

41.783,77

4.929,74

4.868,14

5.171,50

7.640,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.201,40

4.436,88

4.501,22

4.606,77

7.065,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.739,80

1.100,46

4.040,11

2.298,96

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.733,00

1.100,46

4.040,11

2.298,96

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,90

20,35

66,83

2,29

1,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.624,14

586,96

393,50

316,06

359,83

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21.675,41

2.720,96

0,78

1.989,46

6.704,03

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,15

8,15

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,37

492,86

366,92

564,73

574,66

2.1

Đất quốc phòng

CQP

77,22

1,14

 

 

76,08

2.2

Đất an ninh

CAN

156,74

9,81

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,06

3,44

0,84

2,25

0,51

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,14

1,93

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.125,45

298,17

220,98

320,04

348,90

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,49

1,16

0,42

0,32

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,94

4,37

0,26

0,13

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,21

6,11

3,73

4,24

3,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,26

1,82

 

0,69

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

829,86

134,29

45,36

132,37

156,29

-

Đất thủy lợi

DTL

1.249,46

145,95

171,21

181,85

188,01

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,14

1,09

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

0,16

 

 

0,02

-

Đất chợ

DCH

4,81

3,22

 

0,44

0,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,84

 

 

 

0,58

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,53

4,02

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

631,16

 

80,85

214,82

87,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,18

90,18

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,11

5,66

0,40

0,24

0,61

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

0,01

 

0,09

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,68

0,22

2,84

4,08

4,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,15

9,27

0,16

0,51

2,30

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,34

0,15

0,54

0,62

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

0,95

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,16

0,12

0,03

0,07

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

403,52

67,75

60,19

22,05

53,44

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.929,74

4.929,74

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Phú

Vĩnh Thanh

Phong Thạnh Tây A

Phong Thạnh Tây B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng DTTN (1 + 2 + 3)

 

41.783,77

3.792,83

3.737,07

5.513,39

6.130,90

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.201,40

3.513,41

3.451,91

5.101,12

5.524,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.739,80

3.152,71

3.147,56

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.733,00

3.152,71

3.140,76

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,90

21,27

40,18

 

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.624,14

333,90

258,40

219,06

156,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21.675,41

5,53

4,77

4.882,06

5.367,82

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,15

 

1,00

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.582,37

279,42

285,16

412,27

606,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

77,22

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

156,74

 

 

 

146,93

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

 

 

 

30,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,06

0,37

0,44

0,32

0,89

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,14

0,21

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.125,45

179,56

176,26

293,62

287,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,49

0,11

0,19

0,29

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,94

0,55

0,09

0,21

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

28,21

2,82

3,64

2,05

1,84

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

3,26

 

0,59

0,16

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

829,86

29,56

59,65

142,56

129,78

-

Đất thủy lợi

DTL

1.249,46

146,52

111,76

148,27

155,89

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,14

 

 

0,05

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,28

 

0,04

0,03

0,03

-

Đất chợ

DCH

4,81

 

0,30

 

0,34

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,84

0,26

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,53

 

1,50

 

1,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

631,16

62,88

73,75

50,35

60,79

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

90,18

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,11

0,30

0,27

0,42

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,11

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,68

1,76

 

0,30

0,36

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,15

0,43

2,94

1,77

0,77

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,34

0,46

0,87

0,17

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,41

0,86

3,17

0,37

2.24

Đất sông, kênh, rạch

SON

403,52

32,78

28,27

62,15

76,89

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

4.929,74

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Long

Vĩnh Phú Đông

Vĩnh Phú Tây

Phước Long

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

34,60

2,50

2,00

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

 

2,00

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,00

 

2,00

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,20

2,10

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,40

0,40

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hưng Phú

Vĩnh Thanh

Phong Thạnh Tây A

Phong Thạnh Tây B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

34,60

0,05

 

 

30,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,00

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,00

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,20

0,05

 

 

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,40

 

 

 

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Long

Vĩnh Phú Đông

Vĩnh Phú Tây

Phước Long

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

42,82

4,87

2,55

0,85

0,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,00

1,00

2,25

0,20

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,90

1,00

2,25

0,20

 

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,10

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,51

0,25

0,05

0,07

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,71

2,72

0,25

0,23

0,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

32,60

0,90

 

0,35

0,30

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

 

 

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

1,00

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Hưng Phú

Vĩnh Thanh

Phong Thạnh Tây A

Phong Thạnh Tây B

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

42,82

0,60

1,65

0,75

30,90

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,00

0,25

0,30

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,90

0,25

0,20

 

 

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,10

 

0,10

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,51

0,05

0,05

 

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,71

0,30

1,30

0,35

0,21

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

32,60

 

 

0,40

30,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

 

1,00

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

1,00

 

1,00

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,00

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 69/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 69/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Lê Minh Chiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/04/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 69/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký