Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 690/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn lực đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật.

Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này:

1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023

Tổng diện tích tự nhiên của quận Thanh Khê được xác định là 946,7845 ha, được phân bổ cụ thể cho 10 đơn vị hành chính cấp phường (An Khê, Chính Gián, Hòa Khê, Tam Thuận, Tân Chính, Thạc Gián, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Vĩnh Trung, Xuân Hà) theo các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích rất nhỏ với 10,1966 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm chủ yếu với 9,975 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Khê với 2,5391 ha và ít nhất tại phường Hòa Khê với 0,1206 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chỉ có 0,2213 ha, tập trung toàn bộ tại phường Xuân Hà. Quận Thanh Khê không có đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất hay đất nuôi trồng thủy sản.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Là nhóm đất chiếm tỷ trọng lớn nhất với 920,5765 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả các phường, trong đó phường An Khê có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất (255,6263 ha) và phường Tân Chính có diện tích nhỏ nhất (36,8260 ha). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 101,1161 ha (tập trung chủ yếu tại phường An Khê với 99,7568 ha).
    • Đất an ninh (CAN): 1,3989 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 19,2127 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 10,5937 ha (tập trung phần lớn tại phường Thanh Khê Tây với 8,2591 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 292,2237 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm phần lớn với 239,3336 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 33,3918 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) là 6,0338 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 4,4656 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 4,2540 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích đặc biệt lớn với 437,3436 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường An Khê (86,4382 ha) và ít nhất tại phường Tân Chính (20,9631 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 13,7167 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thạc Gián với 8,6657 ha).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 26,2638 ha (phần lớn nằm tại phường Thạc Gián với 12,4063 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 8,4415 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 16,0114 ha, tập trung tại các phường Xuân Hà (7,8239 ha), Thanh Khê Đông (4,1197 ha), Thanh Khê Tây (4,0607 ha) và một phần rất nhỏ tại Chính Gián (0,0071 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của quận Thanh Khê trong năm 2023 được duyệt với tổng diện tích là 6,6305 ha. Toàn bộ diện tích thu hồi đều thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Phân theo loại đất thu hồi:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 3,2014 ha (tập trung chủ yếu tại phường Thanh Khê Tây với 2,6064 ha và Thanh Khê Đông với 0,5872 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,6205 ha (toàn bộ tại phường Xuân Hà).
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,8239 ha (toàn bộ là đất giao thông - DGT).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,4973 ha (toàn bộ tại phường Thanh Khê Đông).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,4572 ha (toàn bộ tại phường Xuân Hà).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,0277 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,0025 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
  • Phân theo địa bàn hành chính cấp phường:
    • Phường Vĩnh Trung: Thu hồi nhiều nhất với 3,2222 ha.
    • Phường Xuân Hà: Thu hồi 2,0975 ha.
    • Phường Thanh Khê Tây: Thu hồi 0,7469 ha.
    • Phường Thanh Khê Đông: Thu hồi 0,5639 ha.
    • Các phường còn lại (An Khê, Chính Gián, Hòa Khê, Tam Thuận, Tân Chính, Thạc Gián) không ghi nhận chỉ tiêu thu hồi đất trong năm 2023.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2023 có tổng diện tích là 0,3956 ha, bao gồm hai danh mục chuyển mục đích chính:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,3000 ha. Toàn bộ diện tích này là đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN), được phân bổ cụ thể tại tất cả 10 phường:
    • Phường Vĩnh Trung: Chuyển đổi nhiều nhất với 0,0800 ha.
    • Phường Hòa Khê: Chuyển đổi 0,0400 ha.
    • Các phường An Khê, Thạc Gián: Mỗi phường chuyển đổi 0,0300 ha.
    • Các phường Chính Gián, Tam Thuận, Tân Chính, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà: Mỗi phường chuyển đổi 0,0200 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,0956 ha, chỉ thực hiện duy nhất tại địa bàn phường Vĩnh Trung.

Lưu ý pháp lý: Vị trí, ranh giới các khu vực đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nêu trên được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê xác lập ngày 13/01/2023.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND quận Thanh Khê trong quá trình triển khai thực hiện các chỉ tiêu đất đai; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai theo thẩm quyền.
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Có trách nhiệm đăng tải đầy đủ, kịp thời Quyết định phê duyệt này lên Cổng thông tin điện tử chính thức của thành phố Đà Nẵng để người dân, doanh nghiệp và các tổ chức tiện tra cứu, giám sát.
  • Các cơ quan liên quan khác: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND quận Thanh Khê chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 690/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN THANH KHÊ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 50/TTr-STNMT ngày 05 tháng 3 năm 2023; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (22/23 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

946,7845

258,1661

72,7869

88,0448

57,7322

37,0010

77,7958

83,3530

135,4675

51,0623

85,3749

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,1966

2,5398

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,4093

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,2213

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2213

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,975

2,5391

1,3185

0,1206

0,4956

0,1750

1,0849

0,7498

1,5290

0,7741

1,1880

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

920,5765

255,6263

71,4613

87,9242

57,2366

36,8260

76,7109

78,4835

129,8778

50,2882

76,1417

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

101,1161

99,7568

0,2991

0,5377

 

0,0538

 

 

0,4687

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,3989

0,2819

0,0477

0,7269

0,0380

0,1456

0,0586

0,0266

0,0391

 

0,0345

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,2127

2,4156

3,8425

0,9272

3,8615

0,2146

1,7327

1,7051

0,5229

2,2346

1,7560

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,5937

0,9851

0,0165

 

 

 

0,0207

 

8,2591

0,0050

1,3073

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

292,2237

58,8130

22,6312

25,4787

23,3129

15,2488

19,4753

30,4682

55,0712

14,5289

27,1955

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

239,3336

49,3018

21,0217

22,7304

21,8250

13,2629

17,3154

22,6467

36,0979

11,9514

23,1804

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,6947

0,0763

 

0,1511

 

0,0394

 

0,2425

0,1854

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,0338

0,4736

 

0,0433

0,0225

0,0209

0,2405

2,6628

1,0702

1,3358

0,1642

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

33,3918

3,4994

0,5349

2,3874

0,6471

1,1173

1,0432

3,3180

16,7484

0,9038

3,1923

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4,2540

3,8924

 

 

 

 

 

 

 

 

0,3616

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,8300

 

 

 

 

 

 

0,8210

0,0090

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,5351

0,0805

 

 

 

 

0,4270

0,0276

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,1480

 

 

 

 

 

 

0,1480

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,4656

1,2282

0,9558

0,0279

0,6585

0,4329

0,3803

 

0,3356

0,2431

0,2033

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,1033

 

 

0,0223

 

 

0,0689

 

0,0121

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,0396

 

 

 

 

 

 

0,0172

0,0224

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

2,3942

0,2608

0,1188

0,1163

0,1598

0,3754

 

0,5844

0,5902

0,0948

0,0937

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,3770

0,2155

0,1633

0,0783

0,1449

0,0220

 

0,1014

0,6331

0,0185

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,7167

0,7249

0,0525

0,1630

0,0356

0,0676

8,6657

0,8557

2,5234

0,0832

0,5451

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

437,3436

86,4382

43,9924

54,7568

29,1916

20,9631

34,1104

40,7362

53,8054

31,7689

41,5806

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

4,4871

0,3056

0,2401

0,4748

0,2561

0,0860

0,0781

0,1631

0,1613

0,1403

2,5817

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,5018

0,0980

 

 

0,3794

0,0245

0,0306

0,9465

 

 

0,0228

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,8960

0,2172

0,1760

0,1940

0,0166

 

0,1325

0,4880

0,5574

 

0,1143

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,4415

 

 

 

 

 

 

2,5862

5,8553

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

26,2638

5,3745

 

4,5868

 

 

12,4063

0,4065

1,9809

1,5088

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,0039

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0039

3

Đất chưa sử dụng

CSD

16,0114

 

0,0071

 

 

 

 

4,1197

4,0607

 

7,8239

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Thanh Khê

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,6305

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,5639

0,7469

3,2222

0,0000

2,0975

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SK.N

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,4572

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,4572

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,6205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6205

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,8239

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0666

0,1597

0,5856

0,0000

0,0120

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,8239

 

 

 

 

 

0,0660

0,1597

0,5856

 

0,0120

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hoá

DVH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

 

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sử dịch vụ xã hội

DXH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,4973

 

 

 

 

 

0,4973

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,2014

 

 

 

 

 

 

0,5872

2,6064

 

0,0078

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,0277

 

 

 

 

 

 

 

0,0277

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,0025

 

 

 

 

 

 

 

0,0025

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,0000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

An Khê

Chính Gián

Hòa Khê

Tam Thuận

Tân Chính

Thạc Gián

Thanh Khê Đông

Thanh Khê Tây

Vĩnh Trung

Xuân Hà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + …+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

Tổng diện tích của đơn vị hành chính

0,3956

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,1756

0,0200

0,0200

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,3000

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,0800

0,0200

0,0200

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,3000

0,0300

0,0200

0,0400

0,0200

0,0300

0,0200

0,0200

0,0800

0,0200

0,0200

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

0,0000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPHTNKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(b)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(c)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0956

 

 

 

 

 

 

 

0,0956

 

 

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê xác lập ngày 13/01/2023).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND quận Thanh Khê chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, HĐND thành phố (B/c);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- CVP và các PCVP TP;
- Lưu: VT, ĐTĐT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Nam

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng

Số hiệu: 690/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2023
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
Người ký: Lê Quang Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/04/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký