Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 696/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu cụ thể để quản lý, phân bổ và giám sát việc sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất cốt lõi của huyện Kon Rẫy trong năm 2018, bao gồm bốn nội dung trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết cơ cấu và diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Quy định cụ thể diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch tổng thể và nhu cầu phát triển thực tế (chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất, phát triển lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác nhằm tối ưu hóa hiệu quả tài nguyên đất (chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).

Lưu ý: Các chỉ tiêu trên được thực hiện đồng bộ và đi kèm với Báo cáo thuyết minh tổng hợp chi tiết.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, UBND huyện Kon Rẫy được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai.
  • Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng quý có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)

Quyết định quy định rõ các cá nhân, thủ trưởng cơ quan và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kon Tum.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Rẫy.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 696/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 10 tháng 7 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KON RẪY

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ , ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Xét đề nghị của UBND huyện Kon Rẫy tại Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 15/6/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 325TTr-STNMT ngày 02/7/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kon Rẫy, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

(có Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Kon Rẫy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định;

4. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kon Rẫy và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính xã

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Tờ Re

Xã Tân Lập

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

91.390,34

5.093,91

32.627,71

12.420,10

6.888,24

16.160,03

10.932,83

7.267,51

1

Đất nông nghiệp

NNP

77.609,18

4.379,41

28.411,84

10.289,66

5.328,96

14.813,60

8.814,11

5.571,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

898,65

48,52

137,31

93,00

190,64

98,44

174,36

156,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.682,93

913,89

994,85

1.383,54

2.021,82

1.036,83

3.023,44

1.308,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.774,39

888,32

526,22

204,37

832,07

699,03

3.185,67

1.438,71

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.969,51

2.406,80

12.990,81

84,40

293,00

186,20

-

8,30

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

42.253,93

118,20

13.762,10

8.523,20

1.986,18

12.779,30

2.429,84

2.655,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,71

3,68

0,55

1,14

5,25

0,25

0,80

4,04

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,05

-

-

-

-

13,55

-

0,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.257,74

452,38

1.233,53

457,89

559,96

331,11

719,46

503,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

720,27

12,73

564,00

127,00

6,85

4,35

3,72

1,62

2.2

Đất an ninh

CAN

2,82

0,72

-

-

2,10

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

-

-

-

20,00

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,25

0,19

0,05

0,05

1,37

-

1,28

3,31

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,37

-

0,40

-

35,87

0,40

2,20

2,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

.

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

1.875,85

221,10

380,87

99,04

236,21

216,78

517,11

204,74

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,05

-

0,04

-

3,01

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,80

1,80

-

-

1,00

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

214,15

 

19,77

15,23

54,68

35,79

43,00

45,68

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

43,12

43,12

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,84

3,14

0,31

0,47

0,50

0,43

0,47

5,52

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,09

1,35

0,08

-

1,17

-

-

1,49

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,08

-

-

-

0,48

-

1,10

0,50

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

45,96

2,96

9,33

11,51

9,12

0,94

6,35

5,75

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

39,66

4,11

 

 

21,90

-

13,65

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,79

0,95

0,38

0,78

1,29

0,71

1,62

1,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,26

1,23

-

0,03

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.168,94

158,98

217,99

203,78

164,41

71,71

124,51

227,56

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,44

-

40,31

-

-

-

4,45

3,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9.523,42

262,14

2.982,35

1.672,55

999,32

1.015,33

1.399,26

1.192,47

 

Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Tờ Re

Xã Tân Lập

 

Tổng diện tích

 

751,24

52,99

428,25

5,29

36,4

96,53

94,52

37,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

746,36

50,18

428,06

5,06

36,04

95,66

94,1

37,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,59

-

-

-

4,39

2

-

0,2

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

134,4

0,93

0,81

4,07

30,17

56,37

20,34

21,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

116,53

1,55

0,66

0,99

0,95

25,29

73,33

13,76

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

426,59

-

426,59

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

61,87

47,7

-

-

0,15

12

0,43

1,59

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,38

-

-

-

0,38

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,88

2,81

0,19

0,23

0,36

0,87

0,42

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

.

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,33

-

0,1

-

0,36

0,87

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

-

0,09

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

-

-

0,23

-

-

0,02

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,21

2,81

-

-

-

-

0,4

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ chỉ thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Tơ Re

Xã Tân Lập

I

Tổng diện tích chuyển mục đích

 

751,24

52,99

428,25

5,29

36,4

96,53

94,52

37,26

1.1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

698,86

2,68

428,06

5,06

36,04

95,66

94,1

37,26

1.1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,59

 

 

 

4,39

2

 

0,2

1.1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

134,4

0,93

0,81

4,07

30,17

56,37

20,34

21,71

1.1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

116,53

1,55

0,66

0,99

0,95

25,29

73,33

13,76

1.1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

426,59

-

426,59

-

-

-

-

-

1.1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,37

0,2

-

-

0,15

12

0,43

1,59

1.1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,38

-

-

-

0,38

-

-

-

1.2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

47,5

47,5

-

-

-

-

-

-

1.2.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất rừng sản xuất sang đất trồng cây hàng năm

RSX/HNK

27,5

27,5

-

-

-

-

-

-

 

Đất rừng sản xuất sang đất trồng cây hàng năm

RSX/CLN

20

20

-

-

-

-

-

-

1.3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp

 

4,88

2,81

0,19

0,23

0,36

0,87

0,42

-

1.3.1

Đất ở chuyển sang đất hạ tầng

ONT/PNN

1,33

-

0,1

-

0,36

0,87

-

-

1.3.2

Đất sinh hoạt cộng đồng sang đất hạ tầng

DSH/DHT

0,25

-

-

0,23

-

-

0,02

-

1.3.3

Đất nghĩa trang sang đất hạ tầng

NTD/DHT

0,09

-

0,09

-

-

-

-

-

1.3.4

Đất sông suối sang đất hạ tầng

SON/DHT

3,21

2,81

-

-

-

-

0,4

-

1.3.5

Đất giao thông chuyển sang đất năng lượng (Đất hạ tầng chuyển sang đất hạ tầng)

DGT/DHT

-

-

-

-

-

-

-

 

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(Kèm theo Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 10/7/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đắk Rve

Xã Đắk Kôi

Xã Đắk Tơ Lung

Xã Đắk Ruồng

Xã Đắk Pne

Xã Đắk Tờ Re

Xã Tân Lập

 

Tổng diện tích

 

185,83

1,78

137,41

35

1,15

2,04

8,45

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

185,83

1,78

137,41

35

1,15

2,04

8,45

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

174,45

-

137,41

35

-

2,04

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,45

-

-

-

-

-

8,45

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,93

0,48

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,05

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,45

1,3

-

-

1,15

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 696/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 696/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/07/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/07/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 696/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký