Giới thiệu chung về Quyết định 698/2007/QĐ-BCA(C11)
Quyết định số 698/2007/QĐ-BCA(C11) do Bộ trưởng Bộ Công an ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định về hệ thống biểu mẫu sử dụng trong công tác đăng ký và quản lý cư trú tại Việt Nam. Quyết định này nhằm chuẩn hóa, thống nhất các loại giấy tờ, sổ sách liên quan đến hộ khẩu, nhân khẩu, tạm trú, tạm vắng trên phạm vi toàn quốc, tạo cơ sở dữ liệu đồng bộ phục vụ cho công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội của lực lượng Công an nhân dân.
Hệ thống 15 biểu mẫu đăng ký và quản lý cư trú được ban hành
Theo quy định tại Điều 1 của Quyết định, Bộ Công an chính thức ban hành và áp dụng 15 loại biểu mẫu nghiệp vụ chuyên ngành phục vụ trực tiếp cho công tác đăng ký, quản lý cư trú bao gồm:
- Bản khai nhân khẩu (Ký hiệu: HK01): Sử dụng để công dân kê khai thông tin nhân thân khi thực hiện các thủ tục đăng ký cư trú.
- Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (Ký hiệu: HK02): Dùng trong các trường hợp công dân có sự thay đổi về thông tin hộ khẩu hoặc nhân khẩu.
- Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu (Ký hiệu: HK03): Công cụ nghiệp vụ để cơ quan Công an xác minh thông tin cư trú của công dân.
- Phiếu thông tin thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu (Ký hiệu: HK04): Dùng để chuyển giao thông tin thay đổi giữa các cơ quan quản lý.
- Phiếu khai báo tạm vắng (Ký hiệu: HK05): Cấp cho công dân khi thực hiện nghĩa vụ khai báo tạm vắng theo quy định.
- Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu (Ký hiệu: HK06): Sử dụng trong nội bộ cơ quan Công an để quản lý tiến trình xử lý hồ sơ.
- Giấy chuyển hộ khẩu (Ký hiệu: HK07): Văn bản pháp lý cấp cho công dân khi chuyển nơi thường trú sang địa bàn khác.
- Sổ hộ khẩu (Ký hiệu: HK08): Sổ pháp lý cốt lõi xác nhận nơi thường trú của hộ gia đình và cá nhân.
- Sổ tạm trú (Ký hiệu: HK09): Sổ cấp cho hộ gia đình hoặc cá nhân đăng ký tạm trú có thời hạn.
- Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu (Ký hiệu: HK10): Sổ nghiệp vụ của cơ quan Công an để theo dõi tiến độ giải quyết hồ sơ hành chính.
- Sổ đăng ký thường trú (Ký hiệu: HK11): Sổ lưu trữ thông tin đăng ký thường trú tại cơ quan Công an cấp cơ sở.
- Sổ đăng ký tạm trú (Ký hiệu: HK12): Sổ lưu trữ thông tin đăng ký tạm trú của địa phương.
- Sổ tiếp nhận lưu trú (Ký hiệu: HK13): Dùng để ghi chép, quản lý thông tin lưu trú của công dân trên địa bàn.
- Túi hồ sơ hộ khẩu (Ký hiệu: HK14): Dùng để lưu trữ toàn bộ giấy tờ, tài liệu liên quan đến hộ khẩu của từng hộ gia đình.
- Thống kê hộ khẩu, nhân khẩu (Ký hiệu: HK15): Biểu mẫu tổng hợp số liệu phục vụ công tác báo cáo định kỳ.
Quy chuẩn kỹ thuật và hình thức của các biểu mẫu
Điều 2 quy định rõ ràng về mặt kỹ thuật đối với các biểu mẫu nêu trên. Toàn bộ nội dung, hình thức và quy cách của 15 biểu mẫu phải được thực hiện một cách thống nhất tuyệt đối theo mẫu do Hội đồng chuẩn hóa Tổng cục Cảnh sát đề nghị phê duyệt (có phụ lục kèm theo). Quy định này đảm bảo tính đồng bộ, tránh tình trạng tự in ấn sai quy cách hoặc sử dụng các biểu mẫu không hợp lệ tại các địa phương khác nhau.
Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
Điều 3 của Quyết định xác định rõ mốc thời gian có hiệu lực và phương án xử lý chuyển tiếp đối với các biểu mẫu cũ:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20-07-2007.
- Thay thế văn bản cũ: Quyết định này thay thế hoàn toàn khoản 2 Điều 1 về biểu mẫu đăng ký, quản lý hộ khẩu quy định tại Quyết định số 998/2001/QĐ-BCA(C11) ngày 10-10-2001 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc ban hành các loại biểu mẫu sử dụng trong công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội.
- Quy định chuyển tiếp: Để tránh lãng phí ngân sách và tài sản công, các biểu mẫu cũ hiện còn tồn tại các đơn vị vẫn tiếp tục được sử dụng cho đến khi hết. Sau khi sử dụng hết lượng biểu mẫu tồn kho, các đơn vị bắt buộc phải thống nhất chuyển sang sử dụng các biểu mẫu mới theo quy định tại Quyết định này.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và đôn đốc thi hành
Trách nhiệm triển khai Quyết định được phân công cụ thể cho các cấp lãnh đạo trong ngành Công an tại Điều 4 và Điều 5:
- Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát: Chịu trách nhiệm chính trong việc hướng dẫn chi tiết cách thức sử dụng các biểu mẫu; lập kế hoạch in ấn tập trung; tổ chức kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện của Công an các địa phương nhằm đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ trên phạm vi toàn quốc.
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành: Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ trưởng Bộ Công an, và Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và địa bàn quản lý của mình.
| BỘ CÔNG AN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 698/2007/QĐ-BCA(C11) | Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2007 |
VỀ VIỆC BAN HÀNH CÁC BIỂU MẪU ĐỂ SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN
Căn cứ vào Luật Cư trú ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 136/2003/NĐ-CP ngày 14-11-2003 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an;
Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành 15 biểu mẫu để sử dụng trong đăng ký, quản lý cư trú, gồm:
1. Bản khai nhân khẩu (ký hiệu HK01).
2. Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK02).
3. Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK03).
4. Phiếu thông tin thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK04).
5. Phiếu khai báo tạm vắng (ký hiệu HK05).
6. Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu (ký hiệu HK06).
7. Giấy chuyển hộ khẩu (ký hiệu HK07).
8. Sổ hộ khẩu (ký hiệu HK08).
9. Sổ tạm trú (ký hiệu HK09).
10. Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu (ký hiệu HK10).
11. Sổ đăng ký thường trú (ký hiệu HK11).
12. Sổ đăng ký tạm trú (ký hiệu HK12).
13. Sổ tiếp nhận lưu trú (ký hiệu HK13).
14. Túi hồ sơ hộ khẩu (ký hiệu HK14).
15. Thống kê hộ khẩu, nhân khẩu (ký hiệu HK15).
Điều 2. Nội dung, hình thức, quy cách các biểu mẫu thực hiện thống nhất theo mẫu do Hội đồng chuẩn hoá Tổng cục Cảnh sát đề nghị phê duyệt (có phụ lục kèm).
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20-7-2007, thay thế khoản 2 Điều 1 về biểu mẫu đăng ký, quản lý hộ khẩu trong Quyết định số 998/2001/QĐ-BCA(C11) ngày 10-10-2001 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc ban hành các loại biểu mẫu sử dụng trong công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội. Các biểu mẫu hiện còn tồn nay vẫn tiếp tục sử dụng, khi sử dụng hết sẽ thống nhất sử dụng các biểu mẫu theo Quyết định này.
Điều 4. Tổng cục trưởng Tổng cục Cảnh sát chịu trách nhiệm hướng dẫn sử dụng, lập kế hoạch in, kiểm tra, đôn đố việc thực hiện, đảm bảo việc thực hiện thống nhất trên toàn quốc.
Điều 5. Các Tổng cục trưởng, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ trưởng, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG |
(Ban hành theo QĐ số 698/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 01 tháng 7 năm 2007)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
(Dùng cho người từ đủ 14 tuổi trở lên)
| 1. Họ và tên khai sinh: ([1]) ......................................................................... 2. Giới tính:………….. 3. Họ và tên gọi khác (nếu có): .................................................................................................... 4. Sinh ngày …....... /…...... / ............. 5. Nơi sinh: ....................................................................... 6. Quê quán: (2) ............................................................................................................................. 7. Dân tộc: …………… 8. Tôn giáo: …………. 9. CMND/ Hộ chiếu số: ....................................... 10. Nơi thường trú: ....................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 11. Chổ ở hiện nay: ...................................................................................................................... ....................................................................................................................................................... 12. Trình độ học vấn: (3)13. Trình độ chuyên môn: (4) ................................................................... 14. Biết tiếng dân tộc ít người: ……………….. 15. Biết ngoại ngữ: ............................................. 16. Nghề nghiệp, chức vụ, nơi làm việc hiện nay: ....................................................................... 17. Từ đủ 14 tuổi trở lên đến nay ở đâu, làm gì:.......................................................................... | ||
| TỪ THÁNG, NĂM ĐẾN THÁNG, NĂM | CHỖ Ở | NGHỀ NGHIỆP, NƠI LÀM VIỆC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18. Tiền án:
| BỊ BẮT NGÀY | TỘI DANH, ÁN PHẠT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19. Quan hệ gia đình: (Bố, mẹ; anh, chị, em ruột; vợ/ chồng, con) (5[2])
| TT | HỌ VÀ TÊN | SINH NĂM | Quan hệ | Nghề nghiệp | CHỔ Ở HIỆN NAY (6[3]) | |
| Nam | Nữ | |||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ................, ngày ....... tháng ....... năm ........... |
(Ban hành theo QĐ số 698/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 01 tháng 7 năm 2007)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
PHIẾU BÁO THAY ĐỔI HỘ KHẨU, NHÂN KHẨU
| Kính gửi: | ……………………………………………………….. |
Họ và tên người báo: (*)..................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: ..............................................................................................................
……………………………………………………….. Điện thoại: ........................................
Quan hệ với chủ hộ: (*).....................................................................................................
Họ và tên chủ hộ: ………………………………….. Sổ hộ khẩu số: .................................
Chỗ ở hiện nay: ...............................................................................................................
…………………………………………………………. Điện thoại: ......................................
NỘI DUNG THAY ĐỔI:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
| ..........., ngày ...... tháng ..... năm .......... | ..........., ngày ...... tháng ..... năm .......... |
(Ban hành theo QĐ số 698/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 01 tháng 7 năm 2007)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
PHIẾU KHAI BÁO TẠM VẮNG
(Phần lưu tại Công an xã/ phường/ thị trấn)
Số: ......./TV
(Liên 1)
1. Họ và tên: (1)..................................................................... 2. Giới tính: …………………….
3. Sinh ngày …... / …... / …...... 4. CMND/ Hộ chiếu số: ………………. 5. Điện thoại...............
6. Nơi cư trú: (2) .................................................................................................................
7. Tạm vắng từ ngày ......………./ ......………/ …........... Đến ngày ......……./ ....………. / .......
8. Lý do tạm vắng và nơi đến: (3) ..........................................................................................
.........................................................................................................................................
| …............, ngày ....… tháng ….... năm …...... | …............, ngày ....… tháng ….... năm …...... |
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(1) Viết chữ in hoa đủ dấu. (2) Thường trú/ tạm trú. (3) Ghi rõ số nhà, đường phố; tổ, xóm, ấp, bản, xã/ phường/ thị trấn; quận, huyện; tỉnh/ thành phố. (4) Xã/ phường/ thị trấn.
(Ban hành theo QĐ số 698/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 01 tháng 7 năm 2007)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
PHIẾU KHAI BÁO TẠM VẮNG
(Phần cấp cho người tạm vắng)
Số: ......./TV
(Liên 2)
1. Họ và tên: (1)..................................................................... 2. Giới tính: …………………….
3. Sinh ngày …... / …... / …...... 4. CMND/ Hộ chiếu số: ………………. 5. Điện thoại...............
6. Nơi cư trú: (2) .................................................................................................................
7. Tạm vắng từ ngày ......………./ ......………/ …........... Đến ngày ......……./ ....………. / .......
8. Lý do tạm vắng và nơi đến: (3) ..........................................................................................
.........................................................................................................................................
| …............, ngày ....… tháng ….... năm …...... | …............, ngày ....… tháng ….... năm …...... |
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
(1) Viết chữ in hoa đủ dấu. (2) Thường trú/ tạm trú. (3) Ghi rõ số nhà, đường phố; tổ, xóm, ấp, bản, xã/ phường/ thị trấn; quận, huyện; tỉnh/ thành phố. (4) Xã/ phường/ thị trấn.
(Ban hành theo QĐ số 698/2007/QĐ-BCA(C11) ngày 01 tháng 7 năm 2007)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------
Số:...../GCHK
1. Họ và tên: .................................................................................. 2. Giới tính: …………….
3. Họ và tên gọi khác (nếu có): ............................................................................................
4. Sinh ngày …...... / …...... / …........... 5. Nơi sinh: ............................................................
6. Quê quán: .....................................................................................................................
7. Dân tộc: ………….. 8. Tôn giáo: ……………. 9. CMND/ Hộ chiếu số: .................................
10. Nơi thường trú: ............................................................................................................
.........................................................................................................................................
11. Nơi chuyển đến: ...........................................................................................................
.........................................................................................................................................
12. Lý do chuyển: ..............................................................................................................
13. Họ và tên chủ hộ: …………………………… 14. Sổ hộ khẩu số: ........................................
15. Quan hệ với chủ hộ: .....................................................................................................
16. Những người trong hộ cùng chuyển hộ khẩu: ([4])
| HỌ VÀ TÊN | SINH NĂM | QUÊ QUÁN | DÂN TỘC | TÔN GIÁO | CMND SỐ | QUAN HỆ([5]) | |
| Nam | Nữ | ||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
([1]) Viết chữ in hoa đủ dấu. (2) Ghi theo giấy khai sinh hoặc quê gốc.(3) Ghi trình độ học vấn cao nhất: Tiến sĩ, Thạc sĩ, Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, Trình độ phổ thông (12/12, 7/10,... (4) Ghi trình độ chuyên môn cao nhất: Tiến sĩ Y học, Thạc sĩ quản lý giáo dục, Cử nhân luật ....
(5) Ghi cả cha, mẹ; con nuôi; người nuôi dưỡng; người giám hộ theo quy định của pháp luật (nếu có).
(6) Số nhà, đường phố, tổ, xóm, thôn, ấp, bản xã/ phường/ thị trấn, quận/ huyện, tỉnh/ thành phố. Nếu ở nước ngoài ghi rõ tên nước.
(*) Viết chữ in hoa đủ dấu.
([4] ) Nếu chuyển cả hộ thì nơi cấp giấy ghi rõ chuyển cả hộ để công dân nộp lại sổ hộ khẩu tại nơi thường trú mới.
([5] ) Ghi mối quan hệ với người chuyển hộ khẩu tại Mục 1.
Ghi chú: Lập 2 bản, một bản cấp cho công dân để nộp tại nơi đăng ký thường trú, một bản lưu lại nơi cấp giấy.