Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 700/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

Quyết định số 700/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và thu hồi đất trong năm 2020.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thái Thụy được phân bổ trong năm kế hoạch là 26.844,02 ha, được phân chia cụ thể cho các nhóm đất chính và phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 17.342,97 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 12.500,65 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước từ 2 vụ trở lên - LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 831,49 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 992,60 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 371,00 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2.431,49 ha; đất làm muối (LMU) là 48,89 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 166,85 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.358,89 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 5.304,45 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.145,28 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 66,29 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 330,00 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 178,00 ha; đất thương mại dịch vụ (TMD) là 112,73 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 90,39 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 447,20 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 350,47 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 142,16 ha phân bổ tại một số xã và thị trấn.
  • Đất đô thị (KDT): Quy hoạch diện tích đất đô thị là 220,06 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tính cộng vào tổng diện tích tự nhiên).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Thái Thụy được phê duyệt với tổng diện tích như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 925,16 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 525,23 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước 2 vụ trở lên); đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 359,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 32,86 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 4,40 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 3,15 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 37,44 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng bị thu hồi 26,43 ha; đất ở tại nông thôn thu hồi 6,27 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan thu hồi 0,62 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 0,74 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối thu hồi 2,17 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong năm 2020 được thực hiện theo các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.025,71 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp là 578,45 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang là 367,89 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 65,97 ha; đất trồng cây lâu năm là 10,09 ha; đất rừng phòng hộ là 3,15 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 94,49 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 80,34 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 14,15 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,29 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 9,97 ha, bao gồm:

  • Đất khu công nghiệp (SKK): Đưa vào sử dụng 7,00 ha (tại xã Thụy Trường).
  • Đất thương mại dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 1,10 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đưa vào sử dụng 0,35 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,43 ha.

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm triển khai các nhiệm vụ sau dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:

  • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.

6. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 700/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 04 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN THÁI THỤY, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy tại Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 18/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 104/TTr-STNMT ngày 26/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đỗ

Thái Dương

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

305,93

815,48

276,38

1.167,57

404,25

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

214,87

358,51

196,87

798,15

250,37

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

166,17

147,20

148,70

168,66

188,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

11,07

81,65

19,58

21,83

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,56

108,52

13,45

34,81

25,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

20,69

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

30,95

20,47

15,06

550,54

32,11

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,12

0,66

0,08

1,62

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

90,91

456,34

79,45

364,83

153,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

0,08

0,01

11,09

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

0,70

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

35,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,67

13,91

0,04

0,03

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

0,07

1,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

50,08

324,70

41,81

251,00

82,13

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,08

 

0,18

0,13

0,40

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,51

 

0,67

0,60

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

23,63

55,34

29,65

52,07

23,74

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,41

0,63

0,50

0,41

0,62

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

 

0,93

0,27

1,38

1,53

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

0,63

10,52

5,18

2,25

4,83

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

3,36

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,20

1,06

0,28

0,26

0,93

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

 

2,97

0,58

0,06

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

11,34

46,02

 

44,53

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

 

0,18

0,30

0,27

0,11

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,15

0,62

0,06

4,59

0,84

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)+(5)+(6)+

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

634,02

432,46

485,77

382,23

648,17

509,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

441,64

262,57

328,32

273,51

514,05

334,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

395,39

203,21

170,55

211,66

361,79

240,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

395,39

203,21

170,55

211,66

361,79

240,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

1,54

30,69

81,85

23,77

8,60

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

13,81

9,75

48,50

23,37

20,67

32,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

24,38

18,92

25,74

13,15

113,31

46,51

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

6,53

 

1,68

1,56

9,68

10,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

190,38

169,90

156,64

107,53

133,82

173,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,04

12,49

0,18

0,51

 

2,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

1,54

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

119,41

71,78

83,77

57,72

96,31

98,45

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,22

2,66

0,43

0,25

0,25

0,88

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,22

0,55

0,88

1,76

0,19

1,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

56,61

30,70

56,75

37,98

30,34

55,69

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

1,12

0,25

1,24

0,45

0,95

0,28

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

0,02

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,27

2,31

1,58

1,24

0,56

1,38

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

9,89

4,94

10,13

6,30

4,23

11,12

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

2,80

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,84

0,21

0,29

0,48

0,29

0,91

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,65

0,32

1,02

0,71

0,60

0,99

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

39,35

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,12

 

0,35

0,13

0,10

0,28

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

2,00

 

0,81

1,18

0,30

1,16

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

710,75

830,08

588,46

406,26

726,61

587,36

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

489,13

557,89

415,21

276,23

476,55

417,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

310,16

484,50

367,80

162,19

397,57

341,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

310,16

484,50

367,80

162,19

397,57

341,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

85,37

5,04

3,17

52,01

3,91

15,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

23,35

24,93

20,59

35,63

20,06

32,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

59,07

39,69

18,32

25,47

53,63

27,83

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

11,18

3,75

5,34

0,93

1,38

0,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

220,16

271,26

173,20

129,23

243,95

169,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

5,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

 

2,93

0,01

0,11

0,08

1,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

144,13

150,48

115,95

69,17

115,82

93,95

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,34

0,88

 

0,65

0,33

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,04

1,11

0,51

0,23

 

0,21

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

57,57

61,36

42,12

43,98

42,78

57,56

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,42

0,35

0,78

0,29

0,49

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,46

0,89

0,39

0,61

0,58

0,47

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

11,16

9,88

6,60

11,47

5,35

12,85

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

1,88

5,67

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,44

0,48

0,48

0,31

0,29

0,84

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

0,62

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,47

0,82

0,51

1,67

1,03

1,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

38,76

 

 

77,12

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,13

0,97

0,17

0,13

0,07

0,29

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

0,47

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

1,45

0,93

0,06

0,80

6,12

0,76

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

811,86

514,77

772,52

429,45

336.50

411,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

452,24

393,45

296,06

292,04

198,39

284,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

337,33

316,86

112,38

183,49

96,58

215,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

337,33

316,86

112,38

183,49

96,58

215,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

4,35

6,97

27,29

7,60

24,35

53,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

39,06

27,08

37,77

1,77

47,50

5,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

7,84

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

60,00

41,75

110,57

98,95

29,74

6,44

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

11,50

0,80

0,21

0,23

0,23

2,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

351,23

120,50

476,40

136,57

136,79

126,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

1,89

0,04

0,17

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

100,00

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

23,89

 

 

 

11,41

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

13,21

 

13,33

 

0,99

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

22,60

 

1,62

0,53

0,55

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

139,38

79,11

271,37

97,11

63,03

77,39

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,16

 

1,37

0,32

0,59

0,57

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

0,30

0,26

1,70

2,00

1,50

0,78

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

48,47

35,25

60,18

28,73

44,28

41,12

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,43

0,30

0,41

0,16

1,02

0,58

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

1,85

0,73

1,67

 

0,49

0,67

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

5,68

3,36

7,26

2,59

10,63

4,60

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

16,77

 

3,15

4,80

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,47

0,07

0,81

0,18

1,42

0,27

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

0,04

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,58

0,91

0,51

0,03

0,68

0,51

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

75,47

 

 

 

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,51

0,49

11,12

0,05

 

0,23

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

0,02

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

8,39

0,82

0,07

0,85

1,32

 

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

434,97

441,29

461,23

476,84

417,98

512,37

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

314,89

317,18

332,22

326,01

300,17

388,87

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

275,14

286,61

298,51

301,15

256,94

312,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

275,14

286,61

298,51

301,15

256,94

312,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

16,77

0,93

3,47

6,69

5,78

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

7,87

8,02

7,96

5,06

17,30

14,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

14,98

20,30

21,23

12,38

19,39

19,70

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,12

1,32

1,05

0,73

0,76

41,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

119,64

124,11

129,01

150,83

116,52

122,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,30

 

 

 

0,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,02

 

0,25

1,64

0,44

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

0,36

 

0,94

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

71,94

81,00

84,02

97,66

71,59

72,06

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

 

0,68

0,09

 

0,32

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,39

0,08

1,43

2,32

0,14

1,64

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

37,51

35,56

37,27

35,31

34,96

38,80

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,47

0,93

0,51

0,55

0,43

0,39

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,82

0,51

0,63

1,02

0,48

2,06

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

6,03

4,13

3,32

5,80

5,92

6,88

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,61

0,18

0,23

0,40

0,38

0,17

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,36

1,03

0,76

0,84

0,87

0,96

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

 

 

5,27

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,19

 

0,10

0,01

0,01

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

0,05

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,44

 

0,00

 

1,30

0,54

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

708,98

328,41

434,72

528,16

898,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

363,52

164,35

298,89

380,72

513,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

295,26

 

269,33

301,99

403,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

295,26

 

269,33

301,99

403,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

7,43

0,09

1,69

22,33

44,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

8,70

3,64

10,27

16,47

27,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

2,14

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

49,43

111,49

12,96

37,68

36,25

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

46,81

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

2,69

0,18

4,64

2,25

1,74

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

301,49

162,80

134,33

146,95

382,82

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

0,15

0,16

 

2,00

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

3,79

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

63,00

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

1,34

0,62

0,10

0,50

2,59

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

0,72

24,01

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

162,88

98,38

77,50

85,53

238,23

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,70

0,24

1,13

0,71

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,01

 

1,20

1,50

1,99

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

111,74

32,98

33,03

43,42

57,22

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

5,79

0,27

0,52

0,45

0,48

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

0,52

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,78

0,52

1,90

0,92

3,89

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

8,95

4,38

12,10

6,15

10,14

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,49

0,10

0,11

0,44

0,54

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

1,22

1,08

0,48

0,25

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

 

5,97

6,99

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

2,08

0,06

0,12

0,10

1,18

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

43,97

1,27

1,49

0,48

1,40

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

353,43

765,64

697,66

315,69

725,53

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

222,23

535,02

495,30

214,81

491,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

211,81

433,74

439,09

202,79

414,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

211,81

433,74

439,09

202,79

414,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

1,03

9,33

7,06

2,45

17,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

6,30

22,88

22,24

5,47

24,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

2,99

55,18

25,51

4,10

27,31

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,11

13,88

1,41

 

7,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

130,95

228,92

201,83

100,87

233,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,03

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,56

3,24

3,61

0,46

11,87

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

1,18

2,00

18,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

67,63

137,32

125,06

52,71

118,47

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

2,00

1,98

0,10

 

0,62

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

5,29

1,75

0,72

1,90

2,23

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

45,20

54,79

60,43

35,32

55,61

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

1,36

0,11

0,33

0,38

0,32

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,03

1,66

1,21

0,98

2,48

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

5,66

13,45

7,83

6,68

10,39

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,22

0,84

0,42

0,12

0,45

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

0,30

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,61

1,03

0,52

0,31

0,52

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

12,35

 

 

11,82

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

2,38

0,40

0,13

 

0,06

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,25

1,70

0,53

 

0,48

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Sơn

Thụy Tân

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(44)

(45)

(46)

(47)

(48)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

745,10

549,46

530,57

609,09

984,52

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

489,07

364,08

378,21

411,19

466,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

403,91

203,92

305,69

352,78

173,27

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

403,91

203,92

305,69

352,78

173,27

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

4,76

65,60

0,36

5,78

25,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

23,29

7,19

17,68

12,81

24,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

 

 

109,49

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

56,60

86,57

54,19

32,79

128,09

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

 

 

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,51

0,80

0,28

7,02

5,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

255,12

184,35

152,36

197,88

513,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

 

 

 

 

0,77

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

 

1,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

230,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

20,00

10,00

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,58

2,86

0,80

0,45

1,15

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

1,48

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

157,25

99,41

94,24

113,99

173,77

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

1,61

 

0,05

0,44

0,70

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,41

0,61

0,16

6,30

1,66

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

55,11

38,27

48,28

59,06

58,98

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,59

0,30

0,53

1,27

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

3,81

 

0,88

2,62

2,25

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

11,86

1,24

4,68

11,18

15,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

 

 

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,43

0,23

0,63

0,80

0,51

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

1,66

0,01

0,60

1,51

2,48

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

31,42

 

 

23,44

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,75

 

0,01

0,25

0,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

0,06

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,90

1,02

 

0,02

4,62

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

 

 

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha
)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(49)

(50)

(51)

(52)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

26.844,02

497,06

515,68

504,24

220,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

17.342,97

325,59

333,55

369,54

22,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.500,65

283,69

309,71

35,77

0,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

12.500,65

283,69

309,71

35,77

0,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

831,49

0,93

0,25

0,48

4,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

992,60

17,51

8,09

9,82

5,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

371,00

 

 

230,85

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2.431,49

23,05

13,46

90,54

12,70

1.6

Đất làm muối

LMU

48,89

 

 

2,08

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

166,85

0,42

2,03

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.358,89

171,24

181,50

89,01

195,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,18

0,09

0,04

0,17

2,17

2.2

Đất an ninh

CAN

5,88

 

 

 

0,39

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

330,00

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

178,00

9,70

 

 

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

112,73

0,01

11,13

0,10

6,45

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

90,39

 

 

 

12,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,45

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5.304,45

104,69

93,27

38,35

93,44

2.9

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

24,15

0,97

0,26

 

0,86

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

54,59

1,05

0,91

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.145,28

43,96

36,67

39,85

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

66,29

 

 

 

66,29

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,37

0,25

0,31

0,46

2,11

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,19

 

 

 

0,65

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

52,39

0,79

0,17

0,56

1,19

2.16

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

350,47

7,99

6,34

8,17

4,54

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

51,19

 

12,76

 

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,59

0,69

0,54

0,37

0,90

2.19

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

2,13

 

 

 

1,17

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,02

0,88

0,10

0,46

0,19

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

447,20

 

17,35

 

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

28,59

0,17

1,64

0,52

1,51

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,35

 

 

 

0,58

3

Đất chưa sử dụng

CSD

142,16

0,23

0,64

45,69

1,89

4

Đất đô thị*

KDT

220,06

 

 

 

220,06

* Không tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

5,18

3,19

1,82

1,37

8,61

10,65

1,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

4,19

2,11

1,39

1,09

8,07

4,50

1,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

4,19

2,11

1,39

1,09

8,07

4,50

1,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,27

1,08

0,31

 

 

1,15

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

 

 

0,25

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,72

 

0,12

0,28

0,29

5,00

0,42

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,14

0,01

0,13

0,05

1,08

0,81

0,14

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

0,05

0,01

0,12

0,05

0,42

0,77

0,08

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,02

 

 

 

0,34

0,04

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

0,07

 

 

 

0,25

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng.

MNC

0,54

 

 

 

 

0,07

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

3,79

2,36

2,51

4,19

28,96

0,54

211,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

2,59

1,48

2,51

3,64

28,30

0,54

3,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

2,59

1,48

2,51

3,64

28,30

0,54

3,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,05

0,88

 

0,55

0,66

 

3,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

1,10

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,05

 

 

 

 

 

204,74

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,01

0,18

0,36

0,27

2,18

 

0,47

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

 

0,11

0,36

0,20

2,18

 

0,39

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

 

0,07

 

0,07

 

 

0,08

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

5,76

4,78

7,35

3,81

3,58

5,47

3,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

5,56

3,76

7,35

2,75

2,34

5,37

3,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

5,56

3,76

7,35

2,75

2,34

5,37

3,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

 

1,01

 

0,09

0,50

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

 

0,47

0,03

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,20

 

 

0,51

0,70

0,10

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,24

 

2,12

0,45

0,42

0,01

1,65

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

0,14

 

1,39

0,34

0,39

0,01

1,38

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

0,07

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,10

 

0,74

0,03

0,03

 

0,27

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

Thụy Liên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

(38)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

3,24

3,84

70,75

13,97

5,38

6,75

67,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

2,56

3,11

67,38

 

4,61

5,01

3,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

2,56

3,11

67,38

 

4,61

5,01

3,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

0,09

 

 

0,02

0,04

 

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

0,09

0,03

 

0,05

0,02

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,50

0,70

3,37

13,90

0,71

1,74

63,15

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

0,01

0,48

2,16

1,93

0,04

 

0,01

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

 

0,44

2,10

1,39

0,01

 

0,01

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,01

0,04

0,06

0,54

0,03

 

0,01

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phục

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

23,30

2,69

10,30

2,15

8,41

9,29

5,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

23,30

1,46

9,27

1,59

8,05

8,38

0,52

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

23,30

1,46

9,27

1,59

8,05

8,38

0,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

 

 

1,00

 

 

0,26

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

 

0,03

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

 

1,23

 

0,56

0,36

0,65

4,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

1,95

 

0,46

 

0,67

0,21

1,45

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

0,02

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

1,39

 

0,42

 

0,65

0,21

1,38

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

0,54

 

0,04

 

0,03

 

0,07

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

0,01

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(46)

(47)

(48)

(48)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp

NNP

925,16

3,07

25,02

229,06

15,90

3,85

1,27

14,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

525,23

2,77

22,93

177,27

15,15

1,86

0,41

13,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa 2 vụ trở lên

LUC

525,23

2,77

22,93

177,27

15,15

1,86

0,41

13,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32,86

 

0,69

16,00

0,18

0,08

 

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,40

 

0,89

0,06

0,07

0,29

0,06

0,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,15

 

 

3,15

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,35

0,30

0,45

32,58

0,50

1,63

0,81

0,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

0,07

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

37,44

 

0,72

3,57

0,45

0,97

2,40

5,38

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

0,06

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

 

 

 

 

 

 

0,74

2.3

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

26,43

 

0,59

1,42

0,36

0,68

1,85

3,74

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,07

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,27

 

0,03

2,15

0,05

 

0,55

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,19

 

 

 

 

 

 

0,19

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,62

 

 

 

 

0,29

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,18

 

 

 

 

 

 

0,18

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,10

 

0,10

 

 

 

 

 

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,17

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,54

 

 

 

 

 

 

0,47

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Hồng Quỳnh

Mỹ Lộc

Thái An

Thái Đô

Thái Dương

Thái Giang

Thái Hà

Thái Hòa

Thái Học

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

2,54

8,77

0,85

8,88

47,09

3,72

13,26

6,84

1,1

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,74

1,17

0,55

5,00

41,32

3,72

10,53

3,73

0,7

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

7,52

0,05

3,38

0,30

 

1,07

3,11

0,3

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

0,05

 

0,82

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,80

0,08

0,20

0,50

4,65

 

1,66

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

0,74

 

 

 

 

 

 

3,55

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

0,59

 

 

 

 

 

 

3,55

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,14

 

0,05

 

 

 

 

0,0

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hồng

Thái Hưng

Thái Nguyên

Thái Phúc

Thái Sơn

Thái Tân

Thái Thành

Thái Thịnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

1,52

10,31

12,68

3,64

3,79

2,49

3,01

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

1,22

9,77

4,50

2,22

2,59

1,48

3,01

4,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

 

3,18

 

0,05

0,97

 

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

0,25

 

 

1,10

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,29

5,00

1,42

0,05

0,05

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

 

11,00

 

3,00

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

 

11,00

 

3,00

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,05

 

0,08

 

 

 

0,08

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Thọ

Thái Thuần

Thái Thượng

Thái Thủy

Thái Xuyên

Thụy An

Thụy Bình

Thụy Chính

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

31,57

0,54

213,94

6,56

4,78

11,57

4,31

3,58

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

28,30

0,54

3,67

5,96

3,76

8,69

2,75

2,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

0,66

 

5,43

0,20

1,01

2,88

0,09

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

 

 

 

 

0,47

0,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

2,61

 

204,74

0,40

 

 

1,01

0,70

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

0,10

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

6,12

1,50

 

39,10

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

6,12

1,50

 

25,10

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

14,00

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

0,38

 

 

0,03

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Dân

Thụy Dũng

Thụy Dương

Thụy Duyên

Thụy Hà

Thụy Hải

Thụy Hồng

Thụy Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

7,70

3,63

3,34

3,84

71,38

13,97

6,86

6,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

 

6,09

5,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

6,40

3,63

2,66

3,11

67,38

 

6,09

5,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

 

0,09

 

 

0,02

0,04

0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

0,09

0,03

 

0,05

0,02

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

1,30

 

0,50

0,70

4,00

13,90

0,71

1,81

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

 

 

0,05

1,64

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Liên

Thụy Lương

Thụy Ninh

Thụy Phong

Thụy Phúc

Thụy Quỳnh

Thụy Sơn

Thụy Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(38)

(39)

(40)

(41)

(42)

(43)

(44)

(45)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

75,88

25,86

3,73

13,17

4,54

34,52

9,29

12,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

5,14

25,86

1,50

11,43

3,99

28,54

8,38

1,99

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

6,86

 

1,00

1,00

 

1,80

0,26

5,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

 

 

0,43

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

63,87

 

1,23

0,30

0,55

4,18

0,65

4,95

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

5,13

 

5,00

 

 

 

9,00

4,90

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,13

 

5,00

 

 

 

9,00

4,90

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,03

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thụy Thanh

Thụy Trình

Thụy Trường

Thụy Văn

Thụy Việt

Thụy Xuân

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+

(46)

(47)

(48)

(49)

(50)

(51)

(52)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.025,71

4,54

27,54

234,64

15,89

11,45

1,42

20,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

578,45

4,24

23,37

179,98

15,14

1,86

0,41

18,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,97

 

0,69

16,00

0,18

0,08

 

0,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,09

 

2,92

2,94

0,07

0,29

0,17

0,36

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,15

 

 

3,15

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

367,89

0,30

0,49

32,58

0,50

9,23

0,85

0,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,17

 

0,07

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

94,49

5,05

 

 

 

0,40

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

80,34

5,05

 

 

 

0,40

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

14,15

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,29

 

0,03

 

0,05

0,29

 

2,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích
(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thái Hưng

Thái Thành

Thái Thọ

Thụy Hải

Thụy Sơn

Thụy Trường

Thụy Việt

TT Diêm Điền

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,97

0,10

1,00

0,49

0,35

0,21

7,06

0,40

0,36

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

7,00

 

 

 

 

 

7,00

 

 

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,10

 

 

0,49

 

0,21

 

0,40

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,35

 

 

 

0,35

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,43

0,10

1,00

 

 

 

0,06

 

0,27

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- LĐ VPĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 700/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 700/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký