Quyết định 703/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành năm 2009 nhằm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Khánh, quận 2. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình cơ cấu đất đai, thúc đẩy quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng tại khu vực này.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình KhánhQuy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của phường Bình Khánh là 215,20 ha với sự chuyển dịch cơ cấu mạnh mẽ từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp:
- Đất nông nghiệp: Giảm mạnh từ 60,64 ha (chiếm 28,18% năm 2005) xuống chỉ còn 0,41 ha (chiếm 0,19% năm 2010). Trong đó, diện tích đất trồng lúa (54,73 ha) và đất nuôi trồng thủy sản (2,00 ha) hoàn toàn bị xóa bỏ để chuyển sang mục đích khác; diện tích đất trồng cây lâu năm giảm từ 3,91 ha xuống còn 0,41 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 154,56 ha (chiếm 71,82% năm 2005) lên 214,79 ha (chiếm 99,81% năm 2010).
- Đất ở tại đô thị: Giảm từ 68,81 ha xuống còn 16,98 ha, phản ánh quá trình giải tỏa, tái định cư quy mô lớn phục vụ các dự án đô thị mới.
- Đất chuyên dùng: Tăng mạnh từ 35,64 ha lên 119,37 ha, tập trung chủ yếu vào đất có mục đích công cộng (tăng từ 25,83 ha lên 99,25 ha, trong đó đất giao thông tăng từ 24,47 ha lên 78,36 ha, đất cơ sở văn hóa tăng lên 12,49 ha, đất giáo dục tăng lên 7,00 ha) và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (tăng từ 9,67 ha lên 19,12 ha).
- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng: Giảm nhẹ từ 48,74 ha xuống còn 47,07 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: Tăng mới 30,00 ha.
Để thực hiện quy hoạch, cơ cấu chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 60,23 ha.
- Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chuyển đổi là 58,23 ha (bao gồm 54,73 ha đất trồng cây hàng năm và 3,50 ha đất trồng cây lâu năm).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi sang đất phi nông nghiệp là 2,00 ha.
Tổng diện tích đất phải thu hồi trên địa bàn phường Bình Khánh để thực hiện các dự án là 118,89 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 60,23 ha (gồm 54,73 ha đất trồng cây hàng năm, 3,50 ha đất trồng cây lâu năm và 2,00 ha đất nuôi trồng thủy sản).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 58,66 ha (chủ yếu là đất ở tại đô thị với diện tích 56,99 ha và đất sông suối, mặt nước chuyên dùng là 1,67 ha).
Kế hoạch phân bổ diện tích, chuyển mục đích sử dụng đất và thu hồi đất được chia lộ trình thực hiện cụ thể qua các năm:
- Phân bổ diện tích đất nông nghiệp theo các năm: Năm 2006 là 60,64 ha; năm 2007 là 60,62 ha; năm 2008 giảm xuống còn 38,67 ha; năm 2009 còn 7,92 ha và năm 2010 còn lại 0,41 ha.
- Phân bổ diện tích đất phi nông nghiệp theo các năm: Năm 2006 là 154,56 ha; năm 2007 là 154,58 ha; năm 2008 tăng lên 176,53 ha; năm 2009 đạt 207,28 ha và năm 2010 đạt 214,79 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp: Tập trung cao điểm vào các năm 2008 (chuyển 21,95 ha) và năm 2009 (chuyển 30,75 ha). Các năm còn lại gồm năm 2007 chuyển 0,02 ha và năm 2010 chuyển 7,51 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất hàng năm: Tổng diện tích thu hồi tăng dần qua các năm nhằm phục vụ giải phóng mặt bằng. Cụ thể, năm 2007 thu hồi 0,08 ha; năm 2008 thu hồi 28,87 ha; năm 2009 thu hồi cao nhất với 56,78 ha; năm 2010 thu hồi 33,16 ha.
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của quy hoạch:
- Ủy ban nhân dân quận 2: Có trách nhiệm công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo phương án đã được duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện.
- Các cơ quan phối hợp thi hành: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bình Khánh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 703/QĐ-UBND | TP. Hồ Chí Minh, ngày 23 tháng 02 năm 2009 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 2 tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 511/TTr-TNMT-KH ngày 19 tháng 01 năm 2009,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của phường Bình Khánh, quận 2 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 215,20 | 100,00 | 215,20 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,64 | 28,18 | 0,41 | 0,19 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 58,64 | 96,70 | 0,41 | - |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 54,73 | 93,33 | - | - |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,73 | 100,00 | - | - |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 54,73 | 100,00 | - | - |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,91 | 6,67 | 0,41 | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,00 | 3,30 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 154,56 | 71,82 | 214,79 | 99,81 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 68,81 | 44,52 | 16,98 | 7,91 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,81 | 100,00 | 16,98 | 100,00 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 35,64 | 23,06 | 119,37 | 55,58 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | CTS | 0,14 | 0,39 | 0,14 | 0,12 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - | - | 0,86 | 0,72 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh | CSK | 9,67 | 27,13 | 19,12 | 16,02 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 9,67 | 100,00 | 19,12 | 100,00 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 25,83 | 72,47 | 99,25 | 83,14 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 24,47 | 94,73 | 78,36 | 78,95 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT | DNT | 0,32 | 1,24 | 0,32 | 0,32 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | - | 12,49 | 12,58 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | - | - | 0,02 | 0,02 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,50 | 1,94 | 7,00 | 7,05 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục – thể thao | DTT | - | - | - | - |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 0,54 | 2,09 | 1,06 | 1,07 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,37 | 0,89 | 1,37 | 0,64 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 48,74 | 31,53 | 47,07 | 21,91 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | 30,00 | 13,97 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 60,23 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 58,23 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 54,73 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,50 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKT(a)/OTC | - |
| 2.1 | Đất chuyên dùng | CDG/OTC | - |
| 2.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS/OTC | - |
| 2.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA/OTC | - |
| 2.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK/OTC | - |
| 2.1.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC/OTC | - |
| 2.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN/OTC | - |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD/OTC | - |
c) Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,23 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 58,23 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 54,73 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,50 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | NKN | 58,66 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 56,99 |
| 2.1.1 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,99 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | - |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 1,67 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
| Cộng |
| 118,89 |
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi và diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 (tỷ lệ 1/2.000) do Ủy ban nhân dân quận 2 lập và báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, định hướng đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Khánh, quận 2 do Ủy ban nhân dân quận 2 lập ngày 31 tháng 12 năm 2008.
Điều 2. Duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của phường Bình Khánh, quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích (ha) | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 215,20 | 215,20 | 215,20 | 215,20 | 215,20 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,64 | 60,62 | 38,67 | 7,92 | 0,41 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 58,64 | 58,62 | 36,67 | 7,92 | 0,41 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 54,73 | 54,71 | 32,76 | 5,51 | - |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 54,73 | 54,71 | 32,76 | 5,51 | - |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 54,73 | 54,71 | 32,76 | 5,51 | - |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,91 | 3,91 | 3,91 | 2,41 | 0,41 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,00 | 2,00 | 2,00 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 154,56 | 154,58 | 176,53 | 207,28 | 214,79 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 68,81 | 68,75 | 61,83 | 39,47 | 16,98 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,81 | 68,75 | 61,83 | 39,47 | 16,98 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 35,64 | 35,72 | 64,59 | 119,37 | 119,37 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | CTS | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | - | - | 0,86 | 0,86 | 0,86 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh | CSK | 9,67 | 9,67 | 19,12 | 19,12 | 19,12 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| - | - | - | - |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 9,67 | 9,67 | 19,12 | 19,12 | 19,12 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 25,83 | 25,91 | 44,47 | 99,25 | 99,25 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 24,47 | 24,47 | 36,13 | 78,36 | 78,36 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, TT | DNT | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 | 0,32 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | - | 0,06 | 0,99 | 12,49 | 12,49 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | - | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,50 | 0,50 | 5,95 | 7,00 | 7,00 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục – thể thao | DTT | - | - | - | - | - |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 0,54 | 0,54 | 1,06 | 1,06 | 1,06 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,37 | 1,37 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 48,74 | 48,74 | 48,74 | 47,07 | 47,07 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | 30,00 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2008 | Năm 2009 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 60,23 |
| 0,02 | 21,95 | 30,75 | 7,51 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN/PNN | 58,23 | - | 0,02 | 21,95 | 28,75 | 7,51 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN/PNN | 54,73 | - | 0,02 | 21,95 | 27,25 | 5,51 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,50 | - | - | - | 1,50 | 2,00 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP/PNN |
| - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,00 | - | - | - | 2,00 | - |
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2008 | Năm 2009 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 60,23 | - | 0,02 | 21,95 | 30,75 | 7,51 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 58,23 | - | 0,02 | 21,95 | 28,75 | 7,51 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 54,73 | - | 0,02 | 21,95 | 27,25 | 5,51 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3,50 | - | - | - | 1,50 | 2,00 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,00 | - | - | - | 2,00 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,66 | - | 0,06 | 6,92 | 26,03 | 25,65 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 56,99 | - | 0,06 | 6,92 | 24,36 | 25,65 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 56,99 | - | 0,06 | 6,92 | 24,36 | 25,65 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước CD | SMN | 1,67 |
| - | - | 1,67 | - |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác |
| - | - | - | - | - | - |
|
| Cộng |
| 118,89 | - | 0,08 | 28,87 | 56,78 | 33,16 |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 2 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 2 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Bình Khánh, quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |