Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH 703/QĐ-UBND VỀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG, TỈNH QUẢNG NAM

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện và giám sát kế hoạch sử dụng đất.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Đông Giang được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất tại thị trấn Prao và 10 xã (Ba, Tư, A Ting, Jơ Ngây, Sông Kôn, Tà Lu, Za Hung, A Rooi, Mà Cooih, Kà Dăng) như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 76.197,24 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Mà Cooih (16.372,22 ha) và xã Tư (9.057,57 ha). Các loại đất thành phần bao gồm: Đất rừng phòng hộ (36.780,98 ha); Đất rừng sản xuất (14.031,34 ha); Đất rừng đặc dụng (12.372,62 ha); Đất trồng cây lâu năm (9.699,78 ha); Đất trồng lúa (1.743,47 ha, bao gồm 281,09 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác (1.492,47 ha); Đất nông nghiệp khác (54,30 ha) và Đất nuôi trồng thủy sản (22,29 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.049,40 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Mà Cooih (1.295,09 ha) và xã Ba (473,39 ha). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: Đất phát triển hạ tầng (1.733,96 ha); Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (501,61 ha); Đất thương mại, dịch vụ (319,81 ha); Đất ở tại nông thôn (257,81 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (58,83 ha); Đất ở tại đô thị (43,27 ha, tập trung hoàn toàn tại thị trấn Prao); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (35,32 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (26,19 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (23,06 ha); Đất quốc phòng (9,39 ha) và các loại đất chuyên dùng khác.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2.938,52 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Kà Dăng (471,69 ha), xã Jơ Ngây (470,19 ha) và xã Za Hung (455,13 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Đông Giang được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 74,10 ha. Địa bàn thu hồi lớn nhất là thị trấn Prao (22,50 ha) và xã Ba (20,70 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi gồm: Đất rừng sản xuất (46,18 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (11,34 ha); Đất trồng cây lâu năm (8,06 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (5,07 ha); Đất rừng phòng hộ (1,90 ha) và Đất trồng lúa (1,55 ha, trong đó có 0,85 ha đất chuyên trồng lúa nước).
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 32,11 ha, chủ yếu tại thị trấn Prao (21,22 ha) và xã Mà Cooih (6,50 ha). Các loại đất thu hồi bao gồm: Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (27,45 ha); Đất quốc phòng (3,12 ha); Đất ở tại đô thị (0,98 ha); Đất phát triển hạ tầng (0,32 ha) và Đất ở tại nông thôn (0,24 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Thu hồi tổng cộng 1,01 ha (gồm 0,76 ha tại xã Ba và 0,25 ha tại xã Sông Kôn).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển sản xuất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 416,12 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Ba (158,73 ha) và xã Mà Cooih (152,86 ha).
  • Cơ cấu diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Đất rừng sản xuất (226,22 ha); Đất trồng cây lâu năm (96,02 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (57,14 ha); Đất rừng phòng hộ (21,44 ha); Đất trồng lúa (10,23 ha, bao gồm 1,72 ha đất chuyên trồng lúa nước) và Đất nuôi trồng thủy sản (5,07 ha).
  • Các chỉ tiêu chuyển đổi khác: Trong năm kế hoạch, không phát sinh chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp với tổng diện tích là 5,31 ha, bao gồm:

  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): Đưa vào sử dụng 3,52 ha tại xã Ba.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,01 ha (gồm 0,76 ha tại xã Ba và 0,25 ha tại xã Sông Kôn).
  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 0,78 ha (gồm 0,06 ha tại thị trấn Prao và 0,72 ha tại xã Ba).

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang:
    • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Đối với các danh mục dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước nhưng chưa được Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh thông qua Nghị quyết, UBND huyện phải trình UBND tỉnh xem xét để trình HĐND tỉnh cho phép trước khi triển khai thực hiện.
    • Huy động các nguồn lực đầu tư để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch được duyệt.
    • Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai tại địa phương.
    • Rà soát các danh mục dự án đã đăng ký kế hoạch sử dụng đất liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
    • Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đông Giang để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Đông Giang; tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).
  • Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đông Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 703/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 08 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐÔNG GIANG, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Hội An;

Xét đề nghị của ủy ban nhân dân huyện Đông Giang tại Tờ trình số 15/TTr- UBND ngày 24/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 157/TTr-STNMT ngày 05/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.197,24

2.852,41

8.167,54

9.057,57

7.277,69

4.943,21

7.624,73

7.743,14

2.417,60

2.799,52

16.372,22

6.941,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.743,47

221,80

109,05

68,08

149,01

162,04

203,94

109,54

149,13

96,58

277,77

196,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

281,09

47,97

34,03

2,75

25,37

17,49

18,68

36,88

19,44

54,23

12,09

12,16

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

1.492,47

200,34

187,46

88,19

181,38

201,04

141,03

128,62

89,65

109,16

44,04

121,56

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.699,78

907,33

2.554,30

677,95

1.036,45

1.102,70

790,09

677,31

429,26

227,39

1.233,34

63,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.780,98

342,77

2.661,90

5.626,35

2.460,78

2.439,96

902,21

1.932,62

720,57

1.470,40

13.427,04

4.796,38

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

12.372,62

-

875,84

1.497,03

1.906,80

-

3.682,82

4.410,13

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

14.031,34

1.172,30

1.733,15

1.091,46

1.541,14

1.035,93

1.903,49

482,84

1.027,88

895,12

1.385,49

1.762,54

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,29

7,87

3,50

0,55

2,13

1,54

1,15

2,08

1,11

0,87

0,54

0,95

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

54,30

-

42,34

7,96

-

-

-

-

-

-

4,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.049,40

194,94

473,39

108,68

168,51

178,42

267,84

55,73

102,26

42,47

1.295,09

162,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,39

1,96

-

-

-

-

-

7,43

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,91

0,58

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,24

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

319,81

1,76

127,10

-

-

-

44,43

-

-

-

146,52

-

2.4

Đất cơ sở SX PNN

SKC

26,19

0,22

10,03

-

0,94

-

-

-

-

-

15,00

-

2.5

Đất SD cho HĐ KS

SKS

11,40

-

11,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.733,96

72,08

119,73

36,51

108,31

109,04

134,23

7,67

57,97

13,95

1.020,64

53,83

2.7

Đất có DT lịch sử - văn hóa

DDT

2,32

-

-

-

-

-

1,83

0,05

-

0,24

-

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,20

5,20

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

257,81

-

69,19

16,09

21,73

20,36

28,98

11,30

17,86

13,46

34,85

23,99

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

43,27

43,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,09

6,33

0,22

0,80

0,42

0,52

0,18

0,49

0,59

0,32

1,07

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

58,83

18,55

13,94

2,62

1,85

2,61

2,24

0,43

1,45

1,07

12,41

1,66

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,33

-

0,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

23,06

3,25

2,85

2,06

2,04

0,73

1,23

1,60

2,12

3,28

2,42

1,48

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,32

-

23,52

-

1,45

4,14

0,24

-

1,14

-

4,83

-

2.16

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

0,94

0,79

0,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,99

0,42

0,95

0,37

0,25

0,14

0,26

0,06

0,13

0,08

0,20

0,13

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

-

0,27

-

0,01

-

0,10

-

-

-

-

-

2.19

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

501,61

40,53

89,58

49,68

31,51

40,88

54,12

26,70

21,00

10,07

56,91

80,63

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,04

-

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.938,52

40,20

385,57

170,51

264,62

470,19

98,14

455,13

185,38

54,46

471,69

342,63

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã ATing

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

74,10

22,50

20,70

10,01

4,76

0,04

0,61

5,13

8,16

1,97

0,02

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,55

0,30

-

-

0,35

-

0,35

0,40

0,08

0,07

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,85

0,30

-

-

-

-

-

0,40

0,08

0,07

-

-

1.2

Đất trồng cây HN khác

HNK

11,34

8,38

-

-

0,18

-

-

-

1,53

1,25

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,06

2,82

2,75

-

0,48

-

0,12

1,50

-

0,39

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,90

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

46,18

11,00

13,03

8,11

3,71

0,04

0,04

3,23

6,55

0,25

0,02

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

5,07

-

4,92

-

0,04

-

0,10

-

-

0,01

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,11

21,22

0,05

-

0,08

-

-

-

4,26

6,50

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,12

3,12

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,32

0,27

-

-

-

-

-

-

0,04

0,01

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,24

-

0,05

-

-

-

-

-

0,13

0,06

-

-

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,98

0,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông ngoài, kênh, rạch, suối

SON

27,45

16,85

-

-

0,08

-

-

-

4,09

6,43

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,01

-

0,76

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã A Ting

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

416,12

23,77

158,73

11,19

5,81

1,34

43,82

5,59

8,86

3,15

152,86

1,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

10,23

0,30

0,48

-

0,43

0,09

2,91

0,40

0,08

0,18

5,36

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,72

0,30

0,48

-

0,08

0,09

0,11

0,40

0,08

0,18

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

57,14

8,81

4,07

0,50

0,31

0,19

5,07

0,04

1,56

1,74

34,85

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

96,02

3,66

12,85

0,68

1,18

0,80

20,32

1,90

0,42

0,97

52,44

0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

21,44

-

-

1,90

-

-

-

-

-

-

19,54

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

226,22

11,00

136,41

8,11

3,85

0,26

15,42

3,25

6,80

0,25

40,67

0,20

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,07

-

4,92

-

0,04

-

0,10

-

-

0,01

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Prao

Xã Ba

Xã Tư

Xã Ating

Xã Jơ Ngây

Xã Sông Kôn

Xã Tà Lu

Xã Za Hung

Xã A Rooi

Xã Mà Cooih

Xã Kà Dăng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,31

0,06

5,00

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,78

0,06

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1,01

-

0,76

-

-

-

0,25

-

-

-

-

-

2.3

Đất SX VLXD, làm đồ gốm

SKX

3,52

-

3,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai;

- Đối với danh mục có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước nhưng chưa được HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết, UBND huyện Đông Giang có trách nhiệm trình UBND tỉnh xem xét trình HĐND tỉnh cho phép trước khi triển khai thực hiện dự án;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của h u yện Đô n g Gi an g trình UBND tỉnh phê duyệt theo đúng quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của UBND huyện Đông Giang đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Giang và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\TAI 2019\Quyet dinh\0306 Phe duyet KHSD
dat 2019 huyen Dong Giang.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 703/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đông Giang, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 703/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 08/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 08/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 703/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký