Quyết định 711/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất và danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 trên địa bàn thành phố Phổ Yên. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024
Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu bổ sung về đất đai trong năm kế hoạch 2024 của thành phố Phổ Yên bao gồm:
- Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung: Tổng diện tích đất được phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch là 1,03 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất bổ sung: Tổng diện tích đất thực hiện thu hồi bổ sung trong năm 2024 là 0,99 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục II kèm theo Quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng bổ sung trong năm 2024 là 0,99 ha (chi tiết được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quyết định).
- Danh mục các công trình, dự án thực hiện bổ sung năm 2024
Tổng số công trình, dự án thực hiện bổ sung trong năm 2024 trên địa bàn thành phố Phổ Yên là 03 công trình, dự án với tổng diện tích sử dụng đất là 1,03 ha. Cơ cấu các công trình, dự án bao gồm:
- Công trình, dự án chuyển tiếp: Có 01 công trình, dự án được chuyển tiếp sang thực hiện trong năm 2024 với diện tích sử dụng đất là 0,04 ha (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định).
- Công trình, dự án đăng ký mới: Có 02 công trình, dự án đăng ký bổ sung mới trong năm 2024 với diện tích sử dụng đất là 0,99 ha (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quyết định).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Phổ Yên
Để triển khai thực hiện hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Phổ Yên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm pháp lý: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật trong việc thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Các hoạt động này phải bảo đảm phù hợp với quy hoạch sử dụng đất cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Quy trình đối với dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa quy mô lớn: Đối với các dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, UBND thành phố Phổ Yên phải hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ sau đó gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trước khi tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện bổ sung kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phổ Yên.
- Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 711/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 03 tháng 4 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT CHUYỂN TIẾP, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ PHỔ YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 25/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 2401/QĐ-UBND ngày 04/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Phổ Yên thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-STNMT ngày 26/3/2024; của UBND thành phố Phổ Yên tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 04/01/2024 và Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 17/01/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Phổ Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch
Tổng diện tích các loại đất phân bổ bổ sung năm 2024 là 1,03 ha.
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất bổ sung
Tổng diện tích thu hồi đất bổ sung năm 2024 là 0,99 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024 là 0,99 ha.
(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)
4. Danh mục các công trình, dự án
Tổng số công trình, dự án thực hiện bổ sung năm 2024 là 03 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 1,03 ha. Trong đó:
- 01 công trình, dự án chuyển tiếp sang thực hiện năm 2024, với diện tích sử dụng đất là 0,04 ha.
(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)
- 02 công trình, dự án đăng ký bổ sung mới năm 2024, với diện tích sử dụng đất là 0,99 ha.
(Chi tiết tại phụ lục V kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân thành phố Phổ Yên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan, đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật.
3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân thành phố Phổ Yên hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện bổ sung kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phổ Yên và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ BỔ SUNG NĂM 2024 THÀNH PHỐ PHỔ YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 711/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Phường Ba Hàng | Phường Bắc Sơn | Phường Bãi Bông | Phường Đồng Tiến | Phường Đắc Sơn | Phường Đông Cao | Phường Hồng Tiến | Xã Minh Đức | Phường Nam Tiến | Xã Phúc Tân | Xã Phúc Thuận | Phường Tân Hương | Phường Tân Phú | Xã Thành Công | Phường Thuận Thành | Phường Tiên Phong | Phường Trung Thành | Xã Vạn Phái | |||
|
| TỔNG CỘNG | 1,03 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,03 | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | - | - | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị | 0,04 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024 THÀNH PHỐ PHỔ YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 711/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Phường Ba Hàng | Phường Bắc Sơn | Phường Bãi Bông | Phường Đồng Tiến | Phường Đắc Sơn | Phường Đông Cao | Phường Hồng Tiến | Xã Minh Đức | Phường Nam Tiến | Xã Phúc Tân | Xã Phúc Thuận | Phường Tân Hương | Phường Tân Phú | Xã Thành Công | Phường Thuận Thành | Phường Tiên Phong | Phường Trung Thành | Xã Vạn Phái | |||
|
| TỔNG CỘNG | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024 THÀNH PHỐ PHỔ YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 711/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||
| Phường Ba Hàng | Phường Bắc Sơn | Phường Bãi Bông | Phường Đồng Tiến | Phường Đắc Sơn | Phường Đông Cao | Phường Hồng Tiến | Xã Minh Đức | Phường Nam Tiến | Xã Phúc Tân | Xã Phúc Thuận | Phường Tân Hương | Phường Tân Phú | Xã Thành Công | Phường Thuận Thành | Phường Tiên Phong | Phường Trung Thành | Xã Vạn Phái | |||
|
| TỔNG CỘNG | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,99 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,29 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DANH MỤC 01 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP SANG THỰC HIỆN NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHỔ YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 711/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| TT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Trong đó sử dụng từ loại đất (ha) | |||
| Đất lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||
|
| Tổng cộng |
| 0,04 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,04 |
| 1 | Đấu giá đất ở tại đô thị (Hạt quản lý đê Phổ Yên) | Phường Đông Cao, thành phố Phổ Yên | 0,04 |
|
|
| 0,04 |
DANH MỤC 02 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ BỔ SUNG MỚI NĂM 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHỔ YÊN
(Kèm theo Quyết định số 711/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
| TT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm | Diện tích (ha) | Trong đó sử dụng từ loại đất (ha) | |||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||
|
| TỔNG CỘNG |
| 0,99 | 0,29 |
|
| 0,70 |
| 1 | Nhà văn hóa xóm Coong Lẹng | Xã Phúc Thuận, thành phố Phổ Yên | 0,29 | 0,29 |
|
|
|
| 2 | Sân vận động thể thao xã Phúc Thuận | Xã Phúc Thuận, thành phố Phổ Yên | 0,70 |
|
|
| 0,70 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Quyết định 2401/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030
- 8 Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2024 thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 1 Quyết định 1595/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 2 Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- 3 Quyết định 3497/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 4 Quyết định 764/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, chuyển tiếp, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 5 Quyết định 3495/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 6 Quyết định 3496/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 1595/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 9 Quyết định 2401/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030
- 10 Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2024 thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 11 Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt chuyển tiếp, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- 12 Quyết định 3497/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 13 Quyết định 764/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, chuyển tiếp, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 14 Quyết định 3495/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 15 Quyết định 3496/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên