Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 733/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trong năm 2021.

Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất cụ thể trên địa bàn huyện Phú Riềng bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết cơ cấu và diện tích các nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp) được phân bổ thực hiện trong năm 2021 theo Phụ lục 01 kèm theo.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi để triển khai các dự án, công trình công cộng, phát triển kinh tế - xã hội theo Phụ lục 02 kèm theo.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển đô thị theo Phụ lục 03 kèm theo.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Ghi nhận trong năm 2021, huyện Phú Riềng không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác.

Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho từng cơ quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai.
    • Thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra định kỳ đối với UBND huyện Phú Riềng trong suốt quá trình triển khai kế hoạch sử dụng đất.
  • Ủy ban nhân dân huyện Phú Riềng:
    • Công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Quá trình thẩm định phải đảm bảo phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và các quy hoạch ngành liên quan tại địa phương; tuyệt đối không giải quyết các trường hợp không đáp ứng đầy đủ điều kiện pháp lý.
    • Đối với các công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết, UBND huyện phải phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu UBND tỉnh trình HĐND tỉnh xem xét, chấp thuận trong kỳ họp giữa năm 2021.
    • Tổ chức thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch; tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện năm 2021 và xây dựng hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm tiếp theo gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trong quý III năm 2021.
  • Sở Thông tin và Truyền thông: Có trách nhiệm chỉ đạo các đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh (bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông); Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 733/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 22 tháng 3m 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG, TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 10/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2021, các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 và hủy danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Công văn số 4744/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 03/9/2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 113/TTr-STNMT ngày 11/03/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021: (Phụ lục 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021: (Phụ lục 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021: (Phụ lục 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021: Năm 2021, huyện Phú Riềng không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Riềng được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

b) Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Phú Riềng triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Phú Riềng:

a) Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.

c) Chịu trách nhiệm đối với việc chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân; phải kiểm tra, thẩm định kỹ để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất, phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt và các điều kiện khác theo quy định; không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất nếu không đảm bảo các điều kiện trên và các quy định có liên quan.

d) Trình Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu UBND tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét chấp thuận cho triển khai thực hiện trong kỳ họp giữa năm 2021 theo đúng quy định đối với những công trình trọng điểm, cấp bách đã đăng ký trong danh mục thu hồi đất nhưng chưa được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết.

e) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

f) Đến quý III năm 2021, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Thông tin và Truyền thông; Chủ tịch UBND huyện Phú Riềng và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch;
- LĐVP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT (Đ.Thắng TNMT QĐ 76).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

PHỤ LỤC 01.

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(6) = (7) (8) ...

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN (1 2 3)

67.376,42

2.508,71

5.290,20

3.961,86

9.495,42

9.378,85

4.304,11

7.459,40

7.775,22

4.964,92

12.237,74

1

Đất nông nghiệp

NNP

60.771,88

2.351,78

4.907,51

3.109,51

8.598,65

8.738,37

3.874,75

6.837,91

7.009,23

4.662,99

10.681,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,54

-

-

-

18,98

41,74

6,60

3,59

-

-

2,64

 

- Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

231,17

-

9,79

66,29

0,89

25,65

35,28

10,06

11,16

14,99

57,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

59.941,26

2.351,78

4.897,72

2.997,40

8.563,83

8.467,42

3.721,48

6.705.60

6.969,77

4.644,79

10.621,48

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

347,78

-

-

43,72

12,72

104,05

111,39

44,39

28,30

3,21

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

178,12

-

-

2,11

2,24

99,51

-

74,27

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.604,54

156,92

382,68

852,35

896,76

640,48

429,36

621,49

766,00

301,92

1.556,57

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,95

-

-

4,95

-

-

-

30,00

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

8,80

-

-

8,40

-

-

0,40

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

100,00

-

-

50,00

-

-

-

-

50,00

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,70

0,21

0,86

12,81

2,30

3,30

5,79

1,03

5,61

1,24

0,54

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

299,83

2,96

35,17

103,88

3,70

23,65

78,92

12.20

19,94

1,11

18,30

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.239,08

59,23

117,91

278,74

632,91

227,66

112,63

219,81

182,04

1 18,01

1.290,13

2.10

Đất di tích lịch sử -văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải xử lý chất thải

DRA

39,95

-

35,00

2,66

-

0,57

-

-

1,72

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

853,11

60,72

66,58

209,24

75,63

76,86

88,54

58,20

139,38

31,35

46,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

34,19

0,62

0,45

27,19

0,42

0,40

1,39

0,50

2,02

0,26

0,94

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

0,45

-

-

0,20

-

0,25

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,69

4,31

1,29

1,54

0,29

1,08

0,47

0,92

1,73

0,53

2,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,18

3,88

13,60

18,50

4,50

16,37

6,09

7,37

5,87

6,16

4,84

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

39,96

-

-

-

-

-

-

-

-

22,85

17,11

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

8,25

0,54

0,74

0,62

0,98

1,46

0,42

1,28

1,02

0,55

0,64

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

14,46

0,92

-

13,50

-

-

-

0,05

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,32

-

0,02

-

-

-

-

-

1,30

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.136,96

23,53

55,06

65,37

144,86

171,09

35,60

189,73

174,53

1 18,42

158,75

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

492,84

-

56,00

54,73

31,18

1 10,69

99,1 1

98,12

25,38

1,44

16,18

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

164,82

-

-

-

-

7,10

-

2,27

155,45

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công ngh cao (*)

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế (*)

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị (*)

KDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

846,84

2,50

47,37

187,55

8,20

3,73

4,43

186,20

368,79

25,86

12,21

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

842,30

2,50

47,37

183,01

8,20

3,73

4,43

186,20

368,79

25,86

12,21

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,54

-

-

4,54

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

-

-

0,55

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC 03.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN PHÚ RIỀNG

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

(ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Sơn

Xã Bình Tân

Xã Bù Nho

Xã Long Bình

Xã Long Hà

Xã Long Hưng

Xã Long Tân

Xã Phú Riềng

Xã Phú Trung

Xã Phước Tân

(1)

(2)

(4) = (5) (6) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

992,61

46,57

76,41

338,97

17,69

64,62

16,96

101,96

269,04

38,41

21,97

 

Trong đó:

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

0,85

-

-

-

-

-

0,85

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

987,22

46,57

76,41

334,43

17,69

64,62

16,11

101,96

269,04

38,41

21,97

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

4,54

-

-

4,54

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,28

0,10

0,15

-

0,03

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 733/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 733/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký