Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập kỷ cương, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Dưới đây là nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi của quyết định này:

1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Quyết định phê duyệt chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất của huyện Lâm Hà dựa trên báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ ràng diện tích cụ thể đối với từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2016 (chi tiết tại Phụ lục 1).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 4).

2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân dễ dàng tiếp cận và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương nhằm kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định được phân công cụ thể cho các cơ quan, đơn vị sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 748/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 07 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN LÂM HÀ, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Lâm Hà tại Tờ trình số 186/TTr-UBND ngày 31/12/2015, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 198/TTr-STNMT ngày 04/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Lâm Hà đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lâm Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Lâm Hà và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Lâm Hà;
- Phòng TN&MT huyện Lâm Hà;
- Phân viện QH&TKNN Miền Trung;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trn Đinh Văn

Thị trn Nam Ban

Xã Đạ Đờn

Xã Phi Tô

Xã Phú Sơn

Tân Văn

Tân Hà

Phúc Th

Xã Hoài Đức

Tân Thanh

Xã Đan Phượng

Xã Gia Lâm

Xã Liên Hà

Xã Nam Hà

Xã Đông Thanh

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(8)=(9) + ...+(22)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

93.023,12

3.510,93

2.046,88

7.362,44

7.709,28

17.520,39

3.706,61

3.217,58

9.915,38

3.209,96

13.035,08

4.597,65

1.989,01

5.191,00

2.320,84

3.419,92

4.270,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

86.470,50

3.034,51

1.807,66

6.722,52

7.366,23

17.140,99

3.343,64

2.928,83

9.266,92

3.018,96

12.040,23

4.212,90

1.724,12

4.473,10

2.160,18

3.176,80

4.052,91

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.188,36

736,46

30,02

229,57

178,26

103,09

385,64

3,85

53,55

146,38

71,24

66,04

2,17

165,31

 

 

16,78

 

T.đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.491,04

736,54

29,84

223,66

101,93

100,51

202,90

 

 

5,07

 

 

 

83,68

 

 

6,91

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.702,05

154,93

40,43

28,40

47,08

30,52

72,48

64,87

99,40

192,44

625,95

772,62

47,03

156,08

40,06

149,31

180,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

57.446,62

2.018,85

1.474,44

5.931,24

4.047,67

6.314,98

2.761,32

2.716,72

5.872,28

2.580,08

8.329,13

3.259,55

1.236,77

4.081,46

2.051,76

1.642,73

3.127,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.891,08

 

8,87

 

1.600,89

943,72

 

 

297,25

 

2.373,22

 

 

 

 

1.373,55

293,58

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

16.405,72

108,44

224,07

513,65

1.485,55

9.745,01

23,90

 

2.863,16

 

511,24

9,63

433,24

13,25

53,14

4,74

416,70

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

748,52

15,83

29,83

10,42

6,78

3,67

21,39

143,39

81,28

100,06

129,45

105,06

4,91

57,00

15,22

6,47

17,76

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

88,15

 

 

9,24

 

 

78,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.879,42

476,00

235,66

599,45

247,89

285,67

362,37

286,41

419,75

190,22

907,70

361,05

249,08

716,04

151,20

185,42

205,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,85

 

0,59

 

1,03

 

21,66

 

0,35

 

4,16

 

81,02

0,50

 

0,54

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,65

1,41

0,12

4,94

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,99

6,06

 

27,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,21

4,06

1,09

0,39

0,03

 

0,52

1,42

 

 

 

 

0,20

 

0,20

0,30

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất PNN

SKC

27,85

5,74

0,11

 

0,03

0,08

0,95

0,31

0,05

0,41

0,13

 

18,40

0,54

0,36

0,64

0,10

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,51

 

 

 

 

 

 

 

0,52

 

 

 

0,99

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

2.989,60

182,27

86,17

289,11

148,50

89,68

113,15

99,19

248,72

79,39

695,89

164,92

50,84

518,36

61,88

71,56

89,97

2.8

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,52

 

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,43

6,13

 

 

 

 

 

2,96

 

 

2,34

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

949,76

 

 

62,20

26,78

55,51

94,18

126,16

54,78

75,37

79,99

60,62

57,24

105,69

44,42

50,07

56,75

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

267,38

156,60

110,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,38

5,08

0,37

2,32

0,41

0,16

0,43

0,44

1,92

0,80

0,88

0,48

0,60

3,63

0,22

1,37

0,27

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,99

1,80

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,25

2,00

4,01

2,32

1,25

1,91

1,33

1,11

3,08

1,45

 

0,57

 

1,35

0,87

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

154,37

21,05

3,39

10,30

12,09

14,55

24,44

10,36

3,24

6,03

2,88

12,15

7,96

10,43

5,20

5,27

5,03

2.16

Đất sản xuất VLXD

SKX

78,78

5,14

0,18

3,29

5,58

4,78

23,60

5,59

 

 

 

1,65

1,99

 

17,00

 

9,98

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,04

1,84

0,27

1,97

0,05

0,60

1,60

0,61

1,34

1,97

3,89

0,90

0,40

1,64

0,90

0,88

2,18

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,07

2,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,16

0,07

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.070,10

67,74

20,96

194,68

51,95

118,31

80,51

38,08

25,26

24,80

117,54

119,76

29,44

73,90

20,15

45,79

41,23

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

101,99

5,40

7,10

 

 

 

 

 

80,49

 

 

-

 

 

 

9,00

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,54

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

673,20

0,42

3,56

40,47

95,16

93,73

0,60

2,34

228,71

0,78

87,15

23,70

15,81

1,86

9,46

57,70

11,75

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đinh Văn

Thị trấn Nam Ban

Xã Đạ Đờn

Xã Phi Tô

Xã Phú Sơn

Xã Tân Hà

Xã Phúc Thọ

Xã Hoài Đức

Xã Tân Thanh

Xã Đan Phượng

Xã Gia Lâm

Xã Liên Hà

Xã Nam Hà

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (18)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.207,69

376,97

8,88

1.793,14

107,99

1.883,06

4,57

60,63

3,28

120,91

1.700,78

49,88

1.492,98

14,50

590,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,18

30,70

 

2,75

0,21

 

 

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,76

30,70

 

1,00

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,77

0,27

0,10

0,18

0,01

 

 

0,69

0,50

 

 

 

 

0,02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

184,08

0,13

8,72

43,67

8,37

 

4,57

24,45

2,78

46,18

29,41

 

 

9,48

6,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

21,40

 

 

 

21,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

7.965,95

345,69

 

1.746,54

78,00

1.883,06

 

34,92

 

74,73

1.671,35

49,88

1.492,98

5,00

583,80

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,31

0,18

0,06

 

 

 

 

0,05

 

 

0,02

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,33

2,65

3,04

4,67

4,42

 

2,31

11,34

2,72

0,05

2,03

 

 

1,10

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,43

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,18

 

0,03

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

0,10

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

4,32

2,19

0,45

 

0,06

 

0,45

0,66

0,32

 

 

 

 

0,19

 

2.4

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,09

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

22,66

 

 

2,89

4,16

 

1,78

9,34

2,25

0,05

2,03

 

 

0,16

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

2,21

0,32

1,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,78

 

0,33

0,15

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

0,21

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,51

 

0,21

 

0,20

 

 

 

0,09

 

 

 

 

0,01

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

 

 

0,03

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,46

 

0,04

0,01

 

 

0,08

0,27

0,06

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,39

0,14

 

1,59

 

 

 

0,66

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,23

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

18,84

 

 

2,94

 

0,21

 

 

 

 

12,85

1,02

1,42

 

0,40

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Ch tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đinh Văn

Thị trấn Nam Ban

Xã Đạ Đờn

Xã Phi Tô

Xã Phú Sơn

Xã Tân Văn

Xã Tân Hà

Xã Phúc Thọ

Xã Hoài Đức

Xã Tân Thanh

Xã Đan Phượng

Xã Gia Lâm

Xã Liên Hà

Xã Nam Hà

Xã Đông Thanh

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (20)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang đt phi nông nghip

NNP/PNN

266,18

37,26

11,01

44,49

9,10

0,26

4,84

7,47

28,68

3,91

67,85

30,77

2,69

0,83

15,00

0,69

1,33

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

38,67

33,98

 

1,75

0,21

 

2,21

 

0,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

36,17

33,90

 

 

0,06

 

2,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,98

0,48

0,10

0,18

0,01

 

 

 

0,69

0,50

 

 

 

 

0,02

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

197,43

2,59

10,85

39,68

8,88

0,26

2,63

7,47

27,27

3,41

48,12

30,75

2,69

0,83

9,98

0,69

1,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,77

0,01

 

2,88

 

 

 

 

0,15

 

19,73

 

 

 

5,00

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,33

0,20

0,06

 

 

 

 

 

0,05

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghip

 

518,63

75,53

 

87,12

78,00

117,82

 

 

34,77

 

55,00

1,20

14,42

 

 

 

54,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất trồng cây lâu năm

RSX/CLN

517,91

75,53

 

86,40

78,00

117,82

 

 

34,77

 

55,00

1,20

14,42

 

 

 

54,77

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

0,72

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Đinh Văn

Xã Đạ Đờn

Xã Phú Sơn

Xã Đan Phượng

Xã Gia Lâm

Xã Liên Hà

Xã Mê Linh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng cộng

 

19,29

0,45

2,94

0,21

12,85

1,02

1,42

0,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

18,84

 

2,94

0,21

12,85

1,02

1,42

0,40

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,84

 

2,94

0,21

12,85

1,02

1,42

0,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,45

0,45

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

0,45

0,45

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 748/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/04/2016
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 748/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký