Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 749/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
  • Số hiệu, Loại văn bản, Ngày ban hành, Ngày áp dụng, Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.

Nội dung điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Hỷ

Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu liên quan đến việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện Đồng Hỷ bao gồm:

  • Phân bổ diện tích đất bổ sung: Tổng diện tích các loại đất được phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch 2024 là 10,59 ha (chi tiết tại phụ lục I kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất bổ sung: Xác định tổng diện tích đất cần thu hồi bổ sung trong năm 2024 là 0,59 ha (chi tiết tại phụ lục II kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất thực hiện chuyển mục đích sử dụng bổ sung trong năm 2024 là 10,36 ha (chi tiết tại phụ lục III kèm theo quyết định).
  • Danh mục công trình, dự án bổ sung: Bổ sung thêm 03 công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất là 10,59 ha (chi tiết tại phụ lục V kèm theo quyết định).
  • Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và 2024: Thực hiện điều chỉnh tên đối với 02 dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3412/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 và Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 30/12/2023. Lý do điều chỉnh là gộp 02 dự án này thành 01 dự án duy nhất và thay đổi tên gọi nhằm đảm bảo tính thống nhất với chủ trương đầu tư tại Quyết định số 3311/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 và Giấy phép khai thác khoáng sản số 4038/GP-UBND ngày 23/12/2020. Các nội dung khác ngoài việc điều chỉnh tên vẫn được giữ nguyên theo các quyết định cũ (chi tiết tại phụ lục IV kèm theo quyết định).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Các hoạt động này phải đảm bảo phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất của huyện cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
  • Quy trình đối với dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa quy mô lớn: Đối với các dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc-ta đất trồng lúa trở lên, UBND huyện Đồng Hỷ có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ pháp lý theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Sau đó, gửi hồ sơ đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi tiến hành các bước tiếp theo như thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (tuân thủ điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ).
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên, liên tục đối với tiến độ và thực tế thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan

Quyết định cũng quy định rõ các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 749/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 09 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐỒNG HỶ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 25/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Căn cứ Quyết định số 3115/QĐ-UBND ngày 8 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Đồng Hỷ thời kỳ 2021-2030;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 140/TTr-STNMT ngày 28 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Hỷ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích các loại đất phân bổ bổ sung năm 2024 là 10,59 ha

(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất bổ sung:

Tổng diện tích thu hồi đất bổ sung năm 2024 là 0,59 ha

(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung:

Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024 là 10,36 ha

 (Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)

4. Điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023, 2024 huyện Đồng Hỷ:

Điều chỉnh tên đối với 02 dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 3412/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 và Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 30/12/2023. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 3412/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 và Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 30/12/2023 của UBND tỉnh.

- Nguyên nhân, lý do điều chỉnh: Điều chỉnh gộp 02 dự án thành 01 dự án và điều chỉnh tên dự án cho phù hợp với tên dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 3311/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 và cấp Giấy phép khai thác khoáng sản số 4038/GP-UBND ngày 23/12/2020.

(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)

5. Danh mục các công trình, dự án bổ sung:

Tổng số công trình, dự án thực hiện bổ sung năm 2024 là 03 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 10,59 ha.

(Chi tiết tại phụ lục V kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan, đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật;

3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đồng Hỷ và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thông tin- VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNNXD, TH.
Hiepch/qđ/t4

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Quang Tiến

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ BỔ SUNG NĂM 2024 HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hóa Thượng

Xã Minh Lập

Xã Nam Hòa

Xã Tân Long

 

Tổng

10,59

7,25

2,75

0,17

0,423

1

Đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

10,59

7,25

2,75

0,17

0,423

2.1

Đất ở nông thôn

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở đô thị

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

2.4

Đất an ninh

 

 

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

0,423

 

 

 

0,423

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

10,17

7,25

2,75

 0,17

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

 

 

 

 

 

2.9

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

2.10

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

 

 

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

 

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

 

 

 

2.14

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

3.

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024 HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Hòa

Xã Tân Long

 

Tổng

 0,59

 0,17

 0,42

1

Đất nông nghiệp

 0,36

 -

 0,36

1.1

Đất trồng lúa

 0,21

 

 0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 0,08

 

 0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 -

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 -

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 0,077

 

 0,077

1.8

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

 0,24

0,17

0,07

2.1

Đất ở nông thôn

 -

 

 

2.2

Đất ở đô thị

 -

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

2.4

Đất an ninh

 

 

 

2.5

Đất quốc phòng

 -

 

 

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

 0,17

 0,17

 

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

 -

 

 

2.8

Đất có mục đích công cộng

 0,07

 

 0,07

2.9

Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 -

 

 

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 -

 

 

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024 HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hóa Thượng

Xã Minh Lập

Xã Tân Long

 

Tổng

 10,36

 7,25

 2,75

 0,36

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 10,36

 7,25

 2,75

 0,36

1.1

Đất trồng lúa

 0,21

 

 

 0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 2,08

 1,50

 0,50

 0,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 2,50

 2,10

 0,40

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

 -

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

 -

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

 5,50

 3,65

 1,85

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

 0,08

 

 

 0,08

1.8

Đất nông nghiệp khác

 -

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐỐI VỚI 02 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Quyết định của UBND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt

Nay điều chỉnh lại như sau

 

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

STT

Tên công trình, dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Sử dụng từ nhóm đất (ha)

 

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

 

 

 

 

I

Quyết định số 3412/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 và Quyết định số 3493/QĐ-UBND ngày 30/12/2023

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mỏ đất san lấp khu vực thị trấn Sông Cầu - xóm La Giang 1, xã Quang Sơn

Thị trấn Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

13,92

 

 

 

13,92

1

Mỏ đất san lấp khu vực thị trấn Sông Cầu - xóm La Giang, xã Quang Sơn và xóm La Thông, xã Hoá Trung và công trình phụ trợ

Thị trấn Sông Cầu, huyện Đồng Hỷ

13,92

 

 

 

13,92

 

Xã Quang Sơn,
huyện Đồng Hỷ

2,81

 

 

 

2,81

Xã Quang Sơn,
huyện Đồng Hỷ

2,81

 

 

 

2,81

 

2

Mỏ đất san lấp khu vực xóm Đồng Chăn, xã Hóa Trung

Xã Hoá Trung,
huyện Đồng Hỷ

6,54

 

 

 

 6,54

Xã Hoá Trung,
huyện Đồng Hỷ

6,54

 

 

 

6,54

 

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC 03 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỔ SUNG NĂM 2024 HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

TT

Tên công trình dự án sử dụng đất

Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện)

Diện tích (ha)

Trong đó sử dụng từ loại đất (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

Đất khác

 

TỔNG CỘNG

 

10,59

0,21

 

 

10,39

1

Trường mầm non Tân Long - Điểm Đồng Mây

Xã Tân Long, huyện Đồng Hỷ

0,423

0,205

 

 

0,218

2

Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung xã Nam Hoà

Xã Nam Hoà, huyện Đồng Hỷ

0,17

 

 

 

 0,17

3

Mỏ đất sét Theo Cầy

Xã Minh Lập, huyện Đồng Hỷ

2,75

 

 

 

 2,75

Thị trấn Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ

7,25

 

 

 

 7,25

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên

Số hiệu: 749/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/04/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
Người ký: Lê Quang Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 749/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh,...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký