Giới thiệu chung về Quyết định 750/QĐ-UBND
Quyết định số 750/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành vào năm 2016. Mục đích chính của Quyết định này là công bố chuẩn hóa danh mục và nội dung các thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh. Đây là bước đi thiết thực nhằm cụ thể hóa chủ trương cải cách hành chính, nâng cao tính minh bạch, hiệu quả và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân khi tham gia giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch trên địa bàn tỉnh.
Nội dung chi tiết các điều khoản của Quyết định
Văn bản tập trung quy định các nội dung cốt lõi thông qua 3 điều khoản cụ thể như sau:
-
Điều 1: Công bố danh mục và nội dung thủ tục hành chính chuẩn hóa
- Quyết định chính thức ban hành kèm theo danh mục và nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính đã được chuẩn hóa.
- Phạm vi áp dụng đối với toàn bộ các thủ tục hành chính thuộc chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh, bao gồm các mảng hoạt động chuyên ngành về văn hóa, gia đình, thể dục thể thao và du lịch.
-
Điều 2: Hiệu lực thi hành và quy định thay thế
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Về tính kế thừa và chuyển tiếp pháp lý, Quyết định này thay thế hoàn toàn các quyết định trước đây của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh. Quy định này giúp thống nhất hệ thống văn bản áp dụng, tránh sự chồng chéo hoặc mâu thuẫn giữa các quy định cũ và mới.
-
Điều 3: Trách nhiệm thi hành và đối tượng áp dụng
- Quyết định quy định rõ ràng trách nhiệm tổ chức thực hiện thuộc về các cơ quan, đơn vị đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, và Giám đốc Sở Tư pháp.
- Trách nhiệm thi hành cũng được phân cấp cụ thể đến chính quyền địa phương, bao gồm Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, cùng với Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện các thủ tục hành chính này cũng chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được ban hành kèm theo Quyết định.
Ý nghĩa và tác động của Quyết định
Việc ban hành Quyết định 750/QĐ-UBND đóng vai trò then chốt trong việc đồng bộ hóa và chuẩn hóa quy trình làm việc của cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương. Bằng việc bãi bỏ các quyết định cũ và thay thế bằng một danh mục chuẩn hóa duy nhất, tỉnh Bắc Ninh đã tạo ra một hành lang pháp lý rõ ràng, giúp các cơ quan thực thi công vụ dễ dàng áp dụng nhất quán. Đồng thời, sự phân công trách nhiệm rõ rệt từ cấp tỉnh đến cấp xã đảm bảo tính giám sát chặt chẽ, nâng cao chất lượng dịch vụ hành chính công phục vụ người dân và doanh nghiệp trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 750/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 29 tháng 6 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CHUẨN HÓA DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 08/QĐ-TTg ngày 06 tháng 01 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 3637/QĐ-BVHTTDL ngày 26 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch công bố Bộ thủ tục hành chính chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, thể thao và du lịch,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục và nội dung thủ tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các quyết định trước đây của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 750/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)
PHẦN I.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP TỈNH GIẢI QUYẾT
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Trang |
| A. | VĂN HÓA |
|
|
|
| A1. | Di sản văn hóa |
|
|
|
| 1 | Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 14 |
| 2 | Cấp phép cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài tiến hành nghiên cứu sưu tầm di sản văn hóa phi vật thể tại địa phương | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 17 |
| 3 | Xác nhận đủ điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với bảo tàng ngoài công lập | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 20 |
| 4 | Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 23 |
| 5 | Cấp giấy phép khai quật khẩn cấp | Di sản văn hóa | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 25 |
| 6 | Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 27 |
| 7 | Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng cấp tỉnh, ban hoặc trung tâm quản lý di tích | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 30 |
| 8 | Công nhận bảo vật quốc gia đối với bảo tàng ngoài công lập, tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu hoặc đang quản lý hợp pháp hiện vật | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 36 |
| 9 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định cổ vật | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 42 |
| 10 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định cổ vật | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 45 |
| 11 | Thủ tục cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia thuộc bảo tàng cấp tỉnh và sở hữu tư nhân. | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 48 |
| 12 | Thủ tục Thỏa thuận thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích cấp tỉnh | Di sản văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 51 |
| A2. | Điện ảnh |
|
|
|
| 13 | Cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) | Điện ảnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 52 |
| 14 | Cấp giấy phép phổ biến phim có sử dụng hiệu ứng đặc biệt tác động đến người xem phim (do các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu) |
| Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 57 |
| A3. | Mỹ thuật, Nhiếp ảnh và Triển lãm |
|
|
|
| 15 | Tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Mỹ thuật | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 61 |
| 16 | Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | Mỹ thuật | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 63 |
| 17 | Cấp giấy phép sao chép tác phẩm mỹ thuật về danh nhân văn hóa, anh hùng dân tộc, lãnh tụ | Mỹ thuật | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 67 |
| 18 | Cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng | Mỹ thuật | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 69 |
| 19 | Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) | Mỹ thuật | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 71 |
| 20 | Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Nhiếp ảnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 73 |
| 21 | Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Nhiếp ảnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 76 |
| 22 | Tiếp nhận hồ sơ đăng ký tổ chức thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Nhiếp ảnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 79 |
| 23 | Tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan (thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch) | Nhiếp ảnh | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 81 |
| A4. | Nghệ thuật biểu diễn |
|
|
|
| 24 | Cấp giấy phép tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang cho các tổ chức thuộc địa phương | Nghệ thuật biểu diễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 83 |
| 25 | Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cá nhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang | Nghệ thuật biểu diễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 87 |
| 26 | Cấp giấy phép cho đối tượng thuộc địa phương mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang tại địa phương | Nghệ thuật biểu diễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 90 |
| 27 | Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương | Nghệ thuật biểu diễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 93 |
| 28 | Cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương | Nghệ thuật biểu diễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 96 |
| 29 | Cấp nhãn kiểm soát bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương | Nghệ thuật biểu diễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 99 |
| 30 | Thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang | Nghệ thuật biểu diễn | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 102 |
| A5. | Văn hóa cơ sở |
|
|
|
| 31 | Cấp giấy phép kinh doanh karaoke (do Sở văn hóa, thể thao và Du lịch cấp) | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 105 |
| 32 | Cấp giấy phép kinh doanh vũ trường | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 109 |
| 33 | Cấp giấy phép tổ chức lễ hội | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 112 |
| 34 | Công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” | Văn hóa | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 115 |
| 35 | Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng-rôn | Quảng cáo | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 119 |
| 36 | Tiếp nhận thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo | Quảng cáo | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 122 |
| 37 | Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | Quảng cáo | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 123 |
| 38 | Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | Quảng cáo | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 127 |
| 39 | Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam | Quảng cáo | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 131 |
| A6. | Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh |
|
|
|
| 40 | Cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 135 |
| 41 | Giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 138 |
| A7. | Nhập khẩu văn hóa phẩm nhằm mục đích kinh doanh |
|
|
|
| 42 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 141 |
| 43 | Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm điện ảnh nhập khẩu | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 145 |
| 44 | Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 150 |
| A8. | Thư viện |
|
|
|
| 45 | Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 20.000 bản trở lên | Thư viện | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 154 |
| A9. | Gia đình |
|
|
|
| 46 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 158 |
| 47 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 162 |
| 48 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 165 |
| 49 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 168 |
| 50 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 172 |
| 51 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp tỉnh) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 175 |
| 52 | Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ về chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 178 |
| 53 | Cấp Giấy chứng nhận nghiệp vụ tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 180 |
| 54 | Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 182 |
| 55 | Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 185 |
| 56 | Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 188 |
| 57 | Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 191 |
| A10. | Quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ |
|
|
|
| 58 | Thủ tục cho phép tổ chức triển khai sử dụng vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thể thao, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ còn tính năng, tác dụng được sử dụng làm đạo cụ | Văn hóa | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa, Thể thao/Cơ quan chủ quản trực tiếp | 194 |
| B. | THỂ DỤC THỂ THAO |
|
|
|
| 59 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 197 |
| 60 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 201 |
| 61 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động billards & snooker | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 205 |
| 62 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thể hình | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 210 |
| 63 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo giải trí | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 215 |
| 64 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 220 |
| 65 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu vũ thể thao | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 230 |
| 66 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn võ cổ truyền và vovinam | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 235 |
| 67 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động quần vợt | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 240 |
| 68 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thẩm mỹ | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 245 |
| 69 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động dù lượn và diều bay động cơ | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 250 |
| 70 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động tập luyện quyền anh | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 255 |
| 71 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Taekwondo | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 260 |
| 72 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bắn súng thể thao | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 263 |
| 73 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Karatedo | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 269 |
| 74 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Lân Sư Rồng | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 274 |
| 75 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Judo | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 279 |
| 76 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 284 |
| 77 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 289 |
| 78 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 294 |
| 79 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Patin | Thể dục, thể thao | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 299 |
| 80 | Đăng cai tổ chức Giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương | Thể dục, thể thao | Ủy ban nhân dân cấp tỉnh | 304 |
| C. | DU LỊCH |
|
|
|
| C1. | Lữ hành |
|
|
|
| 81 | Cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 307 |
| 82 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 311 |
| 83 | Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong các trường hợp: a) Thay đổi tên gọi hoặc thay đổi nơi đăng ký thành lập của doanh nghiệp du lịch nước ngoài từ một nước sang một nước khác; b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện đến một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác; c) Thay đổi nội dung hoạt động của doanh nghiệp du lịch nước ngoài d) Thay đổi địa điểm của doanh nghiệp du lịch nước ngoài trong phạm vi nước nơi doanh nghiệp thành lập | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 315 |
| 84 | Cấp lại giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp giấy phép thành lập văn phòng đại diện bị mất, bị rách nát hoặc bị tiêu hủy | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 319 |
| 85 | Gia hạn giấy phép thành lập văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 323 |
| 86 | Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 327 |
| 87 | Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 331 |
| 88 | Đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 334 |
| 89 | Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 337 |
| 90 | Cấp giấy chứng nhận thuyết minh viên du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 340 |
| 91 | Thủ tục Cấp Giấy xác nhận xe ô tô đạt tiêu chuẩn vận tải khách du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 342 |
| C2. | Khách sạn |
|
|
|
| 92 | Cấp biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 345 |
| 93 | Cấp biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 348 |
| 94 | Cấp lại biển hiệu đạt tiểu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 351 |
| 95 | Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 353 |
| 96 | Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 359 |
| 97 | Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 365 |
| 98 | Thẩm định lại, xếp hạng lại hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiểu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác | Du lịch | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 370 |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP HUYỆN GIẢI QUYẾT
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Trang |
| A1. | Văn hóa cơ sở |
|
|
|
| 1 | Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” | Văn hóa | Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện | 376 |
| 2 | Công nhận “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa” và tương đương | Văn hóa | Phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện | 380 |
| 3 | Công nhận “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương | Văn hóa | Phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện | 383 |
| 4 | Công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” | Văn hóa | Phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện | 386 |
| 5 | Công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” | Văn hóa | Phòng Văn hóa - Thông tin cấp huyện | 389 |
| 6 | Công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” | Văn hóa | Phòng Văn hóa-Thông tin cấp huyện | 393 |
| 7 | Công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” | Văn hóa | Phòng Văn hóa-Thông tin cấp huyện | 397 |
| A2. | Thư viện |
|
|
|
| 8 | Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản | Thư viện | Phòng Văn hóa-Thông tin cấp huyện | 401 |
| A3. | Gia đình |
|
|
|
| 9 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp huyện | 405 |
| 10 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp huyện | 409 |
| 11 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp huyện | 412 |
| 12 | Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp huyện | 415 |
| 13 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp huyện | 419 |
| 14 | Đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của UBND cấp huyện) | Gia đình | Ủy ban nhân dân cấp huyện | 422 |
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CẤP XÃ GIẢI QUYẾT.
| STT | Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện | Trang |
| A. | VĂN HÓA |
|
|
|
| A1. | Văn hóa cơ sở |
|
|
|
| 1 | Công nhận gia đình văn hóa | Văn hóa | Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã | 425 |
| A2. | Thư viện |
|
|
|
| 2 | Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản | Thư viện | Ủy ban nhân dân cấp xã | 427 |
| B. | THỂ DỤC THỂ THAO |
|
|
|
| 3 | Công nhận câu lạc bộ thể thao cơ sở | Thể dục, thể thao | Ủy ban nhân dân cấp xã | 431 |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Thông tư 05/2014/TT-BTP hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 4 Quyết định 08/QĐ-TTg năm 2015 về Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Quyết định 3637/QĐ-BVHTTDL năm 2015 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 1 Quyết định 129/2009/QĐ-UBND về công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bắc Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 2 Quyết định 4899/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua khen thưởng; bản quyền tác giả; gia đình; quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ; văn hoá cơ sở; điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
- 3 Quyết định 2245/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn hóa cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 4 Quyết định 2456/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Thông tư 05/2014/TT-BTP hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 4 Quyết định 08/QĐ-TTg năm 2015 về Kế hoạch đơn giản hóa thủ tục hành chính trọng tâm năm 2015 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Quyết định 3637/QĐ-BVHTTDL năm 2015 công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- 7 Quyết định 4899/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực thi đua khen thưởng; bản quyền tác giả; gia đình; quản lý sử dụng vũ khí, súng săn, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ; văn hoá cơ sở; điện ảnh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
- 8 Quyết định 2245/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực văn hóa cơ sở thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Sơn La
- 9 Quyết định 2456/QĐ-UBND năm 2023 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Thể dục thể thao thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Vĩnh Long
