Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 751/QĐ-UBND về việc duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (lần 1)

Quyết định này phê duyệt việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

1. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất năm 2024

Quyết định thực hiện điều chỉnh cục bộ diện tích đối với nhóm đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng, trong khi nhóm đất phi nông nghiệp được giữ nguyên chỉ tiêu đã phê duyệt trước đó. Cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích sau điều chỉnh là 25.205,00 ha, tăng thêm 0,154 ha so với kế hoạch đã được phê duyệt trước đây. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Điều chỉnh giảm 0,07 ha, đưa tổng diện tích xuống còn 3.893,78 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước giữ nguyên 2.739,20 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Điều chỉnh tăng thêm 0,154 ha, đạt tổng diện tích là 926,87 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: Điều chỉnh tăng thêm 0,07 ha, đạt tổng diện tích là 7.053,09 ha.
    • Các loại đất nông nghiệp khác như đất rừng phòng hộ (265,01 ha), đất rừng đặc dụng (606,81 ha), đất rừng sản xuất (12.114,23 ha), đất nuôi trồng thủy sản (313,60 ha) và đất nông nghiệp khác (31,61 ha) được giữ nguyên chỉ tiêu.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Giữ nguyên tổng diện tích là 4.996,56 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 267,95 ha.
    • Đất an ninh: 25,99 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 179,82 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 22,31 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 79,05 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 35,42 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.951,08 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 1.461,36 ha; đất thủy lợi 205,50 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 128,55 ha; đất giáo dục đào tạo 69,29 ha...).
    • Đất ở tại nông thôn: 796,51 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 46,63 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.175,06 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 331,23 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Điều chỉnh giảm 0,154 ha, diện tích còn lại sau điều chỉnh là 83,65 ha.

2. Danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung

  • Trong đợt điều chỉnh lần 1 này, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đoan Hùng bổ sung và điều chỉnh đối với 02 dự án (chi tiết danh mục dự án được ban hành kèm theo biểu đính kèm quyết định).

3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Để đảm bảo việc thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đúng quy định pháp luật, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của UBND tỉnh.
  • UBND huyện Đoan Hùng:
    • Tổ chức công bố công khai thông tin điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Chỉ đạo, đôn đốc triển khai thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất bám sát nội dung điều chỉnh đã phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn; chủ động giải quyết các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất.

4. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Chủ tịch UBND huyện Đoan Hùng cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 751/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 17 tháng 4 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐOAN HÙNG, TỈNH PHÚ THỌ (LẦN 1)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ Thông qua danh mục các dự án quốc phòng - an ninh; danh mục các dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận; Nghị quyết số 16/2022/NQ- HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng phải thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh chấp thuận; danh mục các dự án chuyển tiếp tại Nghị quyết số 10/2019/NQ-HĐND ngày 26/8/2019, Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND ngày 14/11/2019, Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019 của HĐND tỉnh; danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh đang còn hiệu lực; danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ chấp thuận;

Căn cứ Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 22/01/2024 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 2024 huyện Đoan Hùng;

Theo đề nghị của UBND huyện Đoan Hùng (Tờ trình số 479/TTr-UBND ngày 05/4/2024) và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 163/TTr-TNMT ngày 11/4/2024).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đoan Hùng với các nội dung chủ yếu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất:

- Diện tích đất nông nghiệp là 25.205,00 ha, tăng so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,15 ha, cụ thể:

+ Diện tích đất trồng lúa là 3.893,78 ha, giảm 0,07 ha.

+ Diện tích đất trồng cây hàng năm khác là 926,87 ha, tăng 0,154 ha;

+ Diện tích đất trồng cây lâu năm là 7.053,09 ha, tăng 0,07 ha;

- Diện tích đất chưa sử dụng là 83,65 ha, giảm so với Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt là 0,154 ha.

Chỉ tiêu các loại đất khác giữ nguyên theo Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đoan Hùng đã được UBND tỉnh phê duyệt.

Biểu 01: Chỉ tiêu diện tích các loại đất điều chỉnh, bổ sung trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đoan Hùng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 được duyệt (ha)

Diện tích điều chỉnh, bổ sung KHSDĐ 2024 (lần 1) (ha)

So sánh tăng, giảm (ha)

I

LOẠI ĐẤT

 

30.285,21

30.285,21

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

25.204,85

25.205,00

0,154

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.893,85

3.893,78

-0,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.739,20

2.739,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

926,72

926,87

0,154

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.053,02

7.053,09

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

265,01

265,01

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

606,81

606,81

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.114,23

12.114,23

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313,60

313,60

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,61

31,61

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.996,56

4.996,56

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

267,95

267,95

 

2.2

Đất an ninh

CAN

25,99

25,99

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

179,82

179,82

 

2.5

Đất thương mại dịch vụ

TMD

22,31

22,31

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,05

79,05

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

35,42

35,42

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.951,08

1.951,08

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.461,36

1.461,36

 

-

Đất thủy lợi

DTL

205,50

205,50

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,99

1,99

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

21,63

21,63

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

69,29

69,29

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

13,65

13,65

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

13,55

13,55

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,53

1,53

 

-

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,56

3,56

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,88

5,88

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,32

16,32

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

128,55

128,55

 

-

Đất chợ

DCH

8,27

8,27

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,33

24,33

 

2.12

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,93

0,93

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

796,51

796,51

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,63

46,63

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,57

20,57

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

22,95

22,95

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,56

5,56

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.175,06

1.175,06

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

331,23

331,23

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

83,80

83,65

-0,154

2. Danh mục dự án điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đoan Hùng:

Dự án điều chỉnh, bổ sung trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024: 02 dự án.

(Chi tiết theo Biểu đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đoan Hùng đã được phê duyệt; tham mưu thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quyết định theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. UBND huyện Đoan Hùng có trách nhiệm:

- Tổ chức công bố công khai điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất; đôn đốc chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện tốt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng nội dung điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng cơ quan: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, UBND huyện Đoan Hùng và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Trọng Tấn


PHỤ BIỂU:

DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 TRÊN ĐỊA HUYỆN ĐOAN HÙNG (LẦN 1)
(Kèm theo Quyết định số: 751/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT

Tên dự án

Địa điểm

Chủ đầu tư

Tổng diện tích (ha)

Sử dụng vào các loại đất

Căn cứ pháp lý

LUC

LUK

HNK

CLN

TMD

DGT

DTL

CSD

I

Dự án theo Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt

1,21

0,55

-

0,32

0,22

0,01

0,10

0,01

-

 

1

Đất thương mại dịch vụ

0,41

0,15

-

0,26

-

-

-

-

-

 

1.1

Bến, bãi bốc xếp hàng hóa và kinh doanh vật liệu xây dựng

Xã Vụ Quang

Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Hải Ninh

0,41

0,15

 

0,26

 

 

 

 

 

Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ

2

Đất ở tại đô thị

 

 

0,80

0,40

-

0,06

0,22

0,01

0,10

0,01

-

 

2.1

Khu dân cư mới Gốc Quế (Trong đó: ODT 0,23 ha; DCK 0,05 ha; DTL 0,02 ha; DGT 0,50 ha)

TT Đoan Hùng

UBND huyện Đoan Hùng

0,80

0,40

 

0,06

0,22

0,01

0,10

0,01

 

Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ

II

Dự án sau điều chỉnh, bổ sung

1,21

0,55

0,07

0,17

0,15

0,01

0,10

0,01

0,154

 

1

Đất thương mại dịch vụ

0,41

0,15

-

0,106

-

-

-

-

0,154

 

1.1

Bến, bãi bốc xếp hàng hóa và kinh doanh vật liệu xây dựng

Xã Vụ Quang

Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Hải Ninh

0,41

0,15

 

0,106

 

 

 

 

0,154

Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND ngày 09/12/2021 của HĐND tỉnh Phú Thọ

2

Đất ở tại đô thị

 

 

0,80

0,40

0,07

0,06

0,15

0,01

0,10

0,01

-

 

2.1

Khu dân cư mới Gốc Quế (Trong đó: ODT 0,23 ha; DCK 0,05 ha; DTL 0,02 ha; DGT 0,50 ha)

TT Đoan Hùng

UBND huyện Đoan Hùng

0,80

0,40

0,07

0,06

0,15

0,01

0,10

0,01

 

Nghị quyết số 16/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ

 

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 751/QĐ-UBND về duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ (lần 1)

Số hiệu: 751/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/04/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
Người ký: Phan Trọng Tấn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/04/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 751/QĐ-UBND về duyệt điều chỉnh Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký