Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 752/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Nhơn Trạch. Quyết định này điều chỉnh trực tiếp các nội dung đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

I. ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023

Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích giữa các nhóm đất nông nghiệp và phi nông nghiệp trên địa bàn huyện Nhơn Trạch cụ thể như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp

Tổng diện tích đất nông nghiệp được điều chỉnh giảm 593,62 ha (từ 22.130,38 ha xuống còn 21.536,76 ha). Chi tiết biến động các loại đất nông nghiệp bao gồm:

  • Đất trồng lúa: Giảm 207,44 ha (từ 3.032,78 ha xuống còn 2.825,34 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước giảm 197,60 ha (từ 2.858,87 ha xuống còn 2.661,27 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm 109,24 ha (từ 5.064,38 ha xuống còn 4.955,14 ha).
  • Đất trồng cây lâu năm: Giảm 256,39 ha (từ 7.834,13 ha xuống còn 7.577,74 ha).
  • Đất rừng phòng hộ: Giảm 3,97 ha (từ 4.269,73 ha xuống còn 4.265,76 ha).
  • Đất nuôi trồng thủy sản: Giảm 16,57 ha (từ 1.925,15 ha xuống còn 1.908,58 ha).
  • Đất nông nghiệp khác: Giữ nguyên diện tích là 4,20 ha.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp được điều chỉnh tăng thêm 593,62 ha (từ 15.547,50 ha lên thành 16.141,12 ha). Sự thay đổi cụ thể ở các loại đất phi nông nghiệp như sau:

  • Đất khu công nghiệp: Tăng mạnh 180,00 ha (từ 2.829,88 ha lên 3.009,88 ha).
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: Tăng 387,55 ha (từ 3.044,25 ha lên 3.431,80 ha). Trong đó:
    • Đất giao thông: Tăng 380,78 ha (từ 2.206,14 ha lên 2.586,92 ha).
    • Đất xây dựng cơ sở văn hóa: Tăng 4,00 ha (từ 60,71 ha lên 64,71 ha).
    • Đất cơ sở giáo dục và đào tạo: Tăng 3,62 ha (từ 307,64 ha lên 311,26 ha).
    • Đất công trình năng lượng: Tăng 0,71 ha (từ 84,16 ha lên 84,87 ha).
    • Đất công trình công cộng khác: Tăng 0,93 ha (từ 36,64 ha lên 37,57 ha).
    • Đất thủy lợi: Giảm 1,21 ha (từ 167,76 ha xuống còn 166,55 ha).
    • Đất cơ sở y tế: Giảm nhẹ 0,01 ha (từ 21,93 ha xuống còn 21,92 ha).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: Giảm 1,27 ha (từ 78,33 ha xuống còn 77,06 ha).
  • Đất ở tại nông thôn: Tăng 49,77 ha (từ 2.054,15 ha lên 2.103,92 ha).
  • Đất ở tại đô thị: Tăng 1,42 ha (từ 231,85 ha lên 233,27 ha).
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Giảm 1,33 ha (từ 183,55 ha xuống còn 182,22 ha).
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Giảm 0,62 ha (từ 3,36 ha xuống còn 2,74 ha).
  • Đất cơ sở tín ngưỡng: Giảm 0,02 ha (từ 16,41 ha xuống còn 16,39 ha).
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Giảm 23,15 ha (từ 5.717,47 ha xuống còn 5.694,32 ha).
  • Các loại đất phi nông nghiệp khác giữ nguyên chỉ tiêu được duyệt bao gồm: Đất quốc phòng (594,81 ha), Đất an ninh (8,46 ha), Đất cụm công nghiệp (87,44 ha), Đất thương mại, dịch vụ (359,08 ha), Đất cơ sở thể dục - thể thao (30,64 ha), Đất công trình bưu chính viễn thông (2,32 ha), Đất có di tích lịch sử - văn hóa (7,65 ha), Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,12 ha), Đất cơ sở tôn giáo (34,13 ha), Đất cơ sở khoa học và công nghệ (0,01 ha), Đất chợ (6,08 ha), Đất sinh hoạt cộng đồng (3,76 ha), Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (314,19 ha), Đất xây dựng trụ sở cơ quan (14,40 ha), Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (37,12 ha), Đất có mặt nước chuyên dùng (47,32 ha).

II. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023

Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Nhơn Trạch được điều chỉnh tăng mạnh ở cả hai nhóm đất chính nhằm phục vụ các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội:

1. Thu hồi đất nông nghiệp

Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi tăng thêm 513,72 ha (từ 523,49 ha lên thành 1.037,21 ha), cụ thể:

  • Đất trồng lúa: Tăng 195,59 ha (từ 283,32 ha lên 478,91 ha). Trong đó, đất chuyên trồng lúa nước tăng 185,75 ha (từ 282,37 ha lên 468,12 ha).
  • Đất trồng cây hàng năm khác: Tăng 90,31 ha (từ 66,76 ha lên 157,07 ha).
  • Đất trồng cây lâu năm: Tăng 207,28 ha (từ 154,07 ha lên 361,35 ha).
  • Đất rừng phòng hộ: Tăng 3,97 ha (từ 4,00 ha lên 7,97 ha).
  • Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng 16,57 ha (từ 15,34 ha lên 31,91 ha).

2. Thu hồi đất phi nông nghiệp

Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi tăng thêm 126,31 ha (từ 74,50 ha lên thành 200,81 ha), cụ thể:

  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: Bổ sung thu hồi 1,33 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Bổ sung thu hồi 0,62 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng: Tăng 76,12 ha (từ 13,38 ha lên 89,50 ha). Trong đó, đất giao thông tăng 74,25 ha; đất thủy lợi tăng 1,21 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa tăng 0,41 ha; đất cơ sở y tế tăng 0,01 ha; đất cơ sở giáo dục và đào tạo tăng 0,24 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa tăng 1,27 ha.
  • Đất ở tại nông thôn: Tăng 23,22 ha (từ 4,28 ha lên 27,50 ha).
  • Đất ở tại đô thị: Tăng 0,58 ha (từ 0,01 ha lên 0,59 ha).
  • Đất cơ sở tín ngưỡng: Bổ sung thu hồi 0,02 ha.
  • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: Tăng 23,15 ha (từ 55,40 ha lên 78,55 ha).

III. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất được điều chỉnh theo hai phương thức quản lý:

1. Theo loại đất hiện trạng

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 608,90 ha (từ 643,49 ha lên thành 1.252,39 ha). Trong đó: Đất trồng lúa tăng 200,09 ha (đất chuyên trồng lúa nước tăng 190,25 ha); Đất trồng cây hàng năm khác tăng 110,78 ha; Đất trồng cây lâu năm tăng 277,49 ha; Đất rừng phòng hộ tăng 3,97 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng 16,57 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung chỉ tiêu chuyển đổi 7,35 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tăng thêm 1,12 ha (từ 18,05 ha lên thành 19,17 ha).

2. Theo loại đất trong hồ sơ địa chính

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tăng thêm 310,83 ha (từ 942,48 ha lên thành 1.253,31 ha). Trong đó: Đất trồng lúa tăng 87,60 ha (đất chuyên trồng lúa nước tăng 95,33 ha); Đất trồng cây hàng năm khác tăng 149,53 ha; Đất trồng cây lâu năm tăng 55,81 ha; Đất rừng sản xuất tăng 13,65 ha; Đất nuôi trồng thủy sản tăng 7,51 ha; riêng Đất rừng phòng hộ điều chỉnh giảm 3,27 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung chỉ tiêu chuyển đổi 7,35 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tăng thêm 1,12 ha (từ 18,05 ha lên thành 19,17 ha).

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch

  • Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên và chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

2. Trách nhiệm thi hành và hiệu lực

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch; cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 752/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 14 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch tại Tờ trình số 54/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 205/TTr-STNMT ngày 05 tháng 4 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Nhơn Trạch tại Thông báo số 266/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nhơn Trạch tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:

1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

22.130,38

21.536,76

-593,62

1.1

Đất trồng lúa

3.032,78

2.825,34

-207,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2.858,87

2.661,27

-197,6

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

5.064,38

4.955,14

-109,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

7.834,13

7.577,74

-256,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

4.269,73

4.265,76

-3,97

15

Đất nuôi trồng thủy sản

1.925,15

1.908,58

-16,57

1.6

Đất nông nghiệp khác

4,20

4,20

-

2

Đất phi nông nghiệp

15.547,50

16.141,12

593,62

2.1

Đất quốc phòng

594,81

594,81

-

2.2

Đất an ninh

8,46

8,46

-

2.3

Đất khu công nghiệp

2.829,88

3.009,88

180,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

87,44

87,44

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

359,08

359,08

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

183,55

182,22

-1,33

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3,36

2,74

-0,62

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.044,25

3.431,80

387,55

 

Trong đó:

 

 

-

 

- Đất giao thông

2.206,14

2.586,92

380,78

 

- Đất thủy lợi

167,76

166,55

-1,21

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

60,71

64,71

4,00

 

- Đất cơ sở y tế

21,93

21,92

-0,01

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

307,64

311,26

3,62

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

30,64

30,64

-

 

- Đất công trình năng lượng

84,16

84,87

0,71

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

2,32

2,32

-

 

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

7,65

7,65

-

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,12

0,12

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

34,13

34,13

-

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

78,33

77,06

-1,27

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,01

0,01

-

 

- Đất chợ

6,08

6,08

-

 

- Đất công trình công cộng khác

36,64

37,57

0,93

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,76

3,76

 -

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

314,19

314,19

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

2.054,15

2.103,92

49,77

2.12

Đất ở tại đô thị

231,85

233,27

1,42

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,40

14,40

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

37,12

37,12

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

16,41

16,39

-0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

5.717,47

5.694,32

-23,15

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

47,32

47,32

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).

2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp

523,49

1.037,21

513,72

1.1

Đất trồng lúa

283,32

478,91

195,59

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

282,37

468,12

185,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

66,76

157,07

90,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

154,07

361,35

207,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,00

7,97

3,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

15,34

31,91

16,57

2

Đất phi nông nghiệp

74,50

200,81

126,31

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

-

1,33

1,33

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

-

0,62

0,62

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

13,38

89,50

76,12

 

- Đất giao thông

3,72

77,97

74,25

 

- Đất thủy lợi

9,41

10,62

1,21

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hoá

-

0,41

0,41

 

- Đất cơ sở y tế

-

0,01

0,01

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,05

0,29

0,24

 

- Đất công trình năng lượng

0,20

0,20

-

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

1,43

2,70

1,27

2.4

Đất ở tại nông thôn

4,28

27,50

23,22

2.5

Đất ở tại đô thị

0,01

0,59

0,58

2.6

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,00

0,02

0,02

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

55,40

78,55

23,15

(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)

3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.

a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại Quyết định số 3728/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

643,49

1.252,39

608,90

1.1

Đất trồng lúa

398,92

599,01

200,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

397,97

588,22

190,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

67,34

178,12

110,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

156,48

433,97

277,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

4,00

7,97

3,97

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

16,75

33,32

16,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

7,35

7,35

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

7,35

7,35

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,05

19,17

1,12

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).

b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3728/QĐ-UBND (ha)

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Chỉ tiêu điều chỉnh (ha)

Tăng (+) giảm (-) (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

942,48

1.253,31

310,83

1.1

Đất trồng lúa

540,86

628,46

87,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

517,62

612,95

95,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

36,40

185,93

149,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

307,70

363,51

55,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,24

7,97

-3,27

1.6

Đất rừng sản xuất

22,88

36,53

13,65

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

23,40

30,91

7,51

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

7,35

7,35

 

Trong đó:

 

 

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

-

7,35

7,35

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,05

19,17

1,12

(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Nhơn Trạch;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (27b).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Phi

 

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đại Phước

Hiệp Phước

Long Tân

Long Thọ

Phước An

Phước Khánh

Phước Thiền

Phú Đông

Phú Hữu

Phú Hội

Phú Thạnh

Vĩnh Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.536,76

226,55

451,41

2.125,71

996,55

7.680,37

2.373,39

754,52

1.542,32

1.055,49

1.029,21

592,39

2.708,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.825,34

42,27

179,32

863,26

9,43

74,60

42,47

439,92

437,56

205,82

139,64

11,84

379,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.661,27

41,38

179,32

863,26

9,43

60,81

42,15

439,92

315,88

180,02

138,53

11,40

379,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.955,14

82,91

48,66

343,85

214,43

475,76

1.212,26

188,76

798,55

559,15

165,52

174,12

691,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.577,74

62,09

222,40

758,86

471,87

1.896,21

1.096,24

102,34

289,13

243,68

700,69

357,43

1.376,79

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4.265,76

-

-

-

139,99

4.125,78

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.908,58

39,27

0,19

159,74

157,93

1.108,02

22,42

23,50

16,88

46,84

23,35

48,97

261,46

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,20

-

0,84

-

2,91

-

-

-

0,20

-

-

0,02

0,23

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16.141,12

1.432,00

1.423,57

1.444,65

1.385,08

3.684,62

1.383,31

947,50

669,66

1.118,20

877,48

1.158,14

616,91

2.1

Đất quốc phòng

CQP

594,81

6,87

18,29

-

-

77,04

1,00

-

38,41

5,28

0,88

439,38

7,66

2.2

Đất an ninh

CAN

8,46

-

-

-

-

1,00

1,92

1,94

-

-

3,59

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3.009,88

-

977,61

82,23

634,92

36,99

504,15

285,88

-

-

488,10

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

87,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

72,07

15,37

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

359,08

182,66

0,48

49,41

1,79

62,99

5,96

0,42

0,55

14,55

3,05

31,66

5,56

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

182,22

-

0,60

6,57

-

1,51

84,71

14,90

45,99

23,96

1,08

2,90

-

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,74

-

-

-

0,42

2,32

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.431,80

230,19

173,79

468,25

278,92

714,16

116,64

340,13

69,43

182,83

181,04

321,54

354,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất giao thông

DGT

2.586,92

209,96

141,92

341,72

202,67

584,63

51,28

184,70

53,00

113,15

140,59

277,93

285,37

 

- Đất thủy lợi

DTL

166,55

0,65

9,78

9,65

15,35

33,24

37,18

8,46

0,92

14,56

6,61

4,28

25,87

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

64,71

0,24

1,16

45,53

2,37

6,88

0,39

1,00

0,62

0,96

5,55

0,01

-

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

21,92

5,24

0,34

3,16

0,10

8,72

0,10

0,14

0,22

2,57

1,16

0,04

0,13

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

311,26

10,17

7,48

54,73

25,75

13,44

3,66

139,79

3,87

11,04

12,06

23,34

5,93

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

30,64

-

-

8,05

-

9,39

-

1,66

1,22

1,95

0,18

8,19

-

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

84,87

0,06

4,76

1,24

0,02

43,65

19,37

0,15

0,07

-

5,32

4,08

6,15

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,32

0,06

-

0,01

0,43

1,08

0,03

0,10

0,11

0,01

0,46

0,03

-

 

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,65

-

-

-

5,99

-

-

-

1,66

-

-

-

-

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,12

-

-

-

-

-

0,04

-

-

-

0,08

-

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,13

2,00

1,49

2,20

1,64

0,94

0,79

0,91

4,99

0,28

3,06

0,67

15,15

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,06

1,58

6,30

1,96

23,96

9,46

3,66

3,08

2,63

1,58

4,91

2,84

15,09

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

 

- Đất chợ

DCH

6,08

0,23

0,55

-

0,53

2,73

0,14

0,15

0,12

0,19

0,13

0,13

1,18

 

- Đất công trình công cộng khác

DHK

37,57

-

-

-

0,11

-

 

-

-

36,53

0,93

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,76

0,09

0,11

0,18

2,10

0,24

0,04

0,32

0,13

0,16

0,14

0,06

0,19

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

314,19

158,26

5,38

74,40

3,98

0,11

0,88

1,76

-

-

7,98

58,40

3,04

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.103,92

322,63

-

270,55

245,63

300,17

78,67

184,36

82,52

158,12

141,62

180,52

139,13

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

233,27

-

233,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,40

0,22

0,22

1,53

0,29

3,76

0,26

0,84

0,69

0,44

5,35

0,31

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

37,12

6,27

0,68

9,36

15,17

1,28

0,07

0,10

-

1,69

2,20

0,30

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16,39

0,31

2,40

1,00

2,34

3,10

0,40

1,85

0,74

0,77

1,72

1,15

0,62

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5.694,32

490,97

10,75

481,17

199,53

2.468,91

585,86

115,01

431,20

730,39

40,72

49,85

89,95

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

47,32

33,53

-

-

-

11,04

2,75

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đại Phước

Hiệp Phước

Long Tân

Long Thọ

Phước An

Phước Khánh

Phước Thiền

Phú Đông

Phú Hữu

Phú Hội

Phú Thạnh

Vĩnh Thanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.037,21

124,19

9,96

142,38

13,61

90,21

139,36

64,53

5,36

213,70

36,44

87,00

110,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

478,91

64,82

4,56

55,60

8,06

30,73

64,49

22,10

0,78

166,97

-

4,23

56,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

468,12

64,66

4,56

55,60

8,06

20,89

64,48

22,10

-

166,97

-

4,23

56,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

157,07

3,42

2,37

23,23

0,54

17,46

41,49

7,42

1,35

7,31

14,86

14,02

23,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,35

50,21

3,01

54,95

5,01

27,08

31,85

33,46

3,23

34,55

21,58

67,51

28,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7,97

-

-

-

-

7,97

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,91

5,74

0,02

8,60

-

6,97

1,53

1,55

-

4,87

-

1,24

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

200,81

6,56

11,53

25,41

2,19

12,45

70,14

4,40

0,34

32,78

2,95

17,65

14,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,21

-

0,12

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,62

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,62

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

89,50

0,29

9,20

2,23

0,45

-

64,04

0,01

-

3,33

1,01

5,67

3,27

 

Trong đó:

 

77,97

0,09

0,43

2,13

0,4 5

-

64,03

0,01

-

2,65

0,77

4,57

2,84

 

- Đất giao thông

DGT

10,62

-

8,77

0,10

-

-

0,01

-

-

0,63

0,03

0,65

0,43

 

- Đất thủy lợi

DTL

0,41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,41

-

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,01

-

 

- Đất cơ sở y tế

DYT

0,29

-

-

-

-

-

-

-

-

0,05

0,21

0,03

-

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,20

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,70

0,06

-

-

-

0,42

0,09

0,13

-

1,28

0,09

-

0,63

 

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

- Đất công trình công cộng khác

DHK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

27,50

3,03

-

0,89

0,07

1,40

0,46

2,39

0,34

0,50

0,02

11,70

6,70

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

0,59

-

0,59

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

-

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,02

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

78,55

3,18

1,74

22,29

1,67

10,63

5,55

1,87

-

27,67

-

0,28

3,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đại Phước

Hiệp Phước

Long Tân

Long Thọ

Phước An

Phước Khánh

Phước Thiền

Phú Đông

Phú Hữu

Phú Hội

Phú Thạnh

Vĩnh Thanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

1.252,39

126,19

11,96

158,75

16,11

143,21

142,36

177,44

8,36

216,70

38,44

100,40

112,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

599,01

64,82

4,56

68,47

8,56

31,73

65,49

124,83

1,78

167,97

-

4,23

56,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

588,22

64,66

4,56

68,47

8,56

21,89

65,48

124,83

1,00

167,97

-

4,23

56,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

178,12

4,42

3,37

24,44

1,54

21,96

42,49

8,79

2,35

8,31

15,86

19,99

24,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

433,97

51,21

4,01

57,07

6,01

74,58

32,85

41,03

4,23

35,55

22,58

74,94

29,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,97

-

-

-

-

7,97

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

33,32

5,74

0,02

8,77

-

6,97

1,53

2,79

-

4,87

-

1,24

1,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

7,35

-

-

-

-

-

-

-

2,75

3,44

1,16

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,35

-

-

-

-

-

-

-

2,75

3,44

1,16

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,17

2,01

 

5,64

 

 

 

 

 

10,40

1,12

 

 

 

PHỤ LỤC IV

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT TRONG HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN NHƠN TRẠCH
(Kèm theo Quyết định số 752/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đại Phước

Hiệp Phước

Long Tân

Long Thọ

Phước An

Phước Khánh

Phước Thiền

Phú Đông

Phú Hữu

Phú Hội

Phú Thạnh

Vĩnh Thanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

1.253,31

126,19

11,45

157,87

17,12

143,21

143,86

162,68

9,36

217,70

41,12

92,24

130,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

628,46

64,82

3,96

70,09

8,03

31,73

66,99

141,36

2,78

168,97

1,00

10,15

58,58

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

612,95

64,66

3,96

69,95

7,54

21,89

66,98

137,87

2,00

168,97

1,00

10,15

57,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

185,93

4,42

1,45

33,77

4,39

18,46

42,49

7,97

2,35

8,31

17,44

19,23

25,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

363,51

51,21

6,02

46,14

4,70

42,46

32,85

11,61

4,23

35,55

22,68

61,83

44,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

7,97

-

-

-

-

7,97

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

36,53

-

-

0,12

-

35,62

-

-

-

-

-

-

0,79

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

30,91

5,74

0,02

7,75

-

6,97

1,53

1,74

-

4,87

-

1,03

1,26

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

7,35

-

-

-

-

-

-

-

2,75

3,44

1,16

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

7,35

-

-

-

-

-

-

-

2,75

3,44

1,16

-

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,17

2,01

-

5,64

-

-

-

-

-

10,40

1,12

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 752/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 752/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/04/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Phi
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/04/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 752/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế h...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký