Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận

Quyết định số 758/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc quản lý, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất tại địa phương trong năm 2018.

1. Nội dung phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt chi tiết các chỉ tiêu và phương án sử dụng đất của huyện Hàm Thuận Nam thông qua các danh mục và phụ lục đính kèm, bao gồm:

  • Kế hoạch sử dụng đất năm 2018: Xác định cụ thể chỉ tiêu sử dụng cho từng loại đất trong năm (chi tiết tại Phụ lục 1).
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018: Xác định diện tích và vị trí các khu đất cần thu hồi để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 2).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Quy định các trường hợp chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 3).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Đề ra các giải pháp khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (chi tiết tại Phụ lục 4).

Toàn bộ các kế hoạch trên được thực hiện đồng bộ cùng với Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Nam.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng quy định và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật đất đai hiện hành và bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong thực tế.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 3 và Điều 4)

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 758/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 20 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và Danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 147/TTr-STNMT ngày 14 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (Phụ lục 2 kèm theo).

34 CÔNG BÁO/Số 15/Ngày 30-3-2018

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Phụ lục 4 kèm theo). (Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Nam và thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nam

 

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM

(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thuận Nam

Xã Mỹ Thạnh

Hàm Cần

Xã Mương Mán

Xã Hàm Thạnh

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Cường

Xã Hàm Mỹ

Tân Lập

Xã Hàm Minh

Xã Thuận Quý

Xã Tân Thuận

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

105.837,95

3.093,19

20.607,53

12.361,28

1.893,26

11.125,11

6.061,86

8.304,47

3.239,33

13.338,46

8.037,81

5.060,08

6.653,69

6.061,87

1

Đất nông nghiệp

NNP

97.450,48

2.599,20

20.396,00

12.162,57

1.647,20

10.246,93

4.887,88

7.816,88

2.368,21

12.312,00

7.575,28

4.300,27

6.097,07

5.040,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.354,16

92,71

13,75

210,24

50,26

314,86

376,28

147,16

199,54

116,29

148,52

12,57

532,87

139,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

878,86

 

 

60,26

2,41

314,86

128,48

0,07

61,24

 

148,52

12,57

120,30

30,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.912,48

173,22

165,62

675,32

83,75

555,59

855,05

369,21

384,16

1.241,75

210,66

396,20

399,01

402,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36.563,95

1.807,13

777,30

1.710,08

1.509,68

5.300,78

3.079,43

4.929,23

1.533,10

6.197,74

3.701,96

1.679,62

3.772,26

565,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10.205,99

 

5.722,53

3.954,51

 

528,95

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

18.070,14

513,21

8.196,80

 

 

 

 

 

 

 

2.649,69

1.975,52

952,02

3.782,90

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.932,31

 

5.520,00

5.607,42

 

3.546,75

573,96

2.344,92

246,20

4.741,65

838,11

226,31

286,99

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

268,91

12,93

 

 

3,50

 

3,16

 

5,21

14,57

 

 

88,66

140,88

1.8

Đất làm muối

LMU

74,78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65,26

9,52

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,75

 

 

5,00

 

 

 

26,36

 

 

26,34

10,05

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.427,71

479,73

211,53

189,72

124,57

874,68

1.123,08

312,03

871,12

735,06

400,51

720,73

531,10

853,85

2.1

Đất quốc phòng

CQP

110,88

65,49

 

1,75

1,25

 

 

 

40,87

 

 

0,10

0,06

1,36

2.2

Đất an ninh

CAN

12,40

2,19

 

 

 

 

 

 

10,21

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

579,98

 

 

 

 

 

397,58

 

182,40

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

925,45

27,36

0,01

0,30

1,03

0,58

64,43

25,12

57,25

0,72

1,92

325,90

54,82

366,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

155,99

2,00

 

1,00

1,50

1,00

17,13

6,00

57,89

63,99

1,00

2,15

1,33

1,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

186,51

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

55,48

 

130,75

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.069,53

157,17

21,76

97,40

37,17

693,73

367,30

170,31

224,24

393,50

267,23

172,71

167,49

299,51

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,00

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,64

 

 

 

 

 

 

 

 

2,64

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,24

 

8,31

28,87

51,96

81,96

69,22

48,38

128,48

61,83

61,77

64,69

89,45

38,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,19

97,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,84

7,61

0,87

2,01

0,39

1,19

0,94

0,65

2,76

0,64

1,48

0,22

0,58

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,03

0,53

 

0,09

 

 

 

0,36

 

0,05

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,77

3,30

 

 

0,86

0,68

1,10

6,10

7,14

3,44

2,58

0,46

4,77

0,34

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

308,38

14,75

 

2,31

7,48

24,37

73,18

15,66

93,84

18,44

18,08

6,44

29,48

4,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

284,41

5,72

 

3,00

 

 

81,21

2,00

 

124,20

 

60,07

4,23

3,98

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,77

0,54

0,37

0,51

0,15

0,56

0,23

0,44

0,25

0,27

0,53

0,22

0,59

1,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,08

6,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,21

 

 

 

0,13

 

0,01

0,55

1,38

0,27

0,05

0,80

0,79

2,23

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

714,02

85,06

120,24

34,74

22,63

67,41

39,16

36,46

57,86

39,00

26,55

31,40

152,84

0,67

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

164,39

3,83

59,97

17,74

 

3,20

11,58

 

6,55

25,79

19,31

 

12,67

3,76

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

959,77

14,26

 

8,99

121,49

3,49

50,90

175,56

 

291,40

62,02

39,08

25,51

167,05

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

3.093,19

3.093,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM

(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thuận Nam

Xã Mỹ Thạnh

Xã Hàm Cần

Xã Mương Mán

Xã Hàm Thạnh

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Cường

Xã Hàm Mỹ

Xã Tân Lập

Xã Hàm Minh

Xã Thuận Quý

Xã Tân Thuận

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+( 6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

733,60

18,96

8,19

33,99

6,19

8,25

71,15

38,73

109,22

199,21

36,24

51,90

3,17

148,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

53,53

1,84

 

0,95

0,59

 

17,35

0,21

23,27

6,60

0,42

 

1,52

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,83

 

 

 

 

 

9,34

0,21

5,00

 

0,42

 

0,16

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

244,90

5,61

 

6,43

1,25

2,00

18,44

5,05

11,98

77,95

7,69

21,21

0,02

87,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

394,35

11,51

0,05

12,03

4,35

3,07

35,36

33,47

72,45

114,38

27,65

26,73

1,63

51,67

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,87

 

8,14

12,55

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

8,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,79

 

 

2,03

 

3,00

 

 

1,52

0,28

 

3,96

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,43

 

 

 

 

 

2,29

1,14

0,03

1,92

0,05

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia,cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

 

 

 

 

 

1,98

1,01

 

0,55

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

0,03

0,05

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,09

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,72

 

 

 

 

 

0,22

0,13

 

1,32

0,05

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM

(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thuận Nam

Xã Mỹ Thạnh

Xã Hàm Cần

Xã Mương Mán

Xã Hàm Thạnh

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Cường

Xã Hàm Mỹ

Xã Tân Lập

Xã Hàm Minh

Xã Thuận Quý

Xã Tân Thuận

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.182,76

35,85

8,70

36,29

9,80

12,37

135,32

48,69

113,99

309,57

39,14

211,51

51,32

170,21

1.1

Đất trồng lúa

DLN/PNN

74,20

3,03

 

1,85

2,10

1,52

18,83

6,69

24,63

8,10

1,42

0,10

2,78

3,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,96

 

 

 

0,81

1,52

10,14

0,21

5,60

 

1,42

0,10

0,96

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

300,44

5,61

0,20

6,43

1,25

2,50

31,64

5,55

11,98

70,81

8,19

62,99

5,52

87,77

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

725,13

27,21

0,36

13,43

6,45

5,17

84,85

36,45

75,86

188,21

29,05

144,46

43,02

70,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,87

 

8,14

12,55

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDDPNN

9,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

8,68

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

52,96

 

 

2,03

 

3,00

 

 

1,52

42,45

 

3,96

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

19,70

2,00

0,20

0,50

5,00

2,00

2,00

2,00

2,00

0,50

2,00

0,50

0,50

0,50

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT (a)

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

Phụ lục 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN NAM

(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Thuận)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

 

Thị trấn Thuận Nam

Xã Mỹ Thạnh

Xã Hàm Cần

Xã Mương Mán

Xã Hàm Thạnh

Xã Hàm Kiệm

Xã Hàm Cường

Xã Hàm Mỹ

Xã Tân Lập

Xã Hàm Minh

Xã Thuận Quý

Xã Tân Thuận

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,00

 

 

 

4,00

 

 

4,00

 

4,00

 

 

 

5,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17,00

 

 

 

4,00

 

 

4,00

 

4,00

 

 

 

5,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

38,79

 

 

3,00

 

 

22,50

0,43

 

9,44

 

2,65

 

0,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,65

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,00

 

 

 

 

 

1,80

0,43

 

 

 

 

 

0,77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,14

 

 

3,00

 

 

20,70

 

 

9,44

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận

Số hiệu: 758/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận
Người ký: Phạm Văn Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 758/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký