Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2016, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Khê được phân bổ trong năm 2016 là 126.273,60 ha, cụ thể theo từng nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 113.491,10 ha (tỷ lệ 89,88%). Trong đó bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất: 39.800,58 ha (31,52%).
    • Đất rừng phòng hộ: 30.000,91 ha (23,76%).
    • Đất rừng đặc dụng: 17.479,86 ha (13,84%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 17.688,93 ha (14,01%).
    • Đất trồng lúa: 4.298,75 ha (3,40%), bao gồm 3.919,57 ha đất chuyên trồng lúa nước và 379,18 ha đất trồng lúa nước còn lại.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 3.799,69 ha (3,01%).
    • Đất nông nghiệp khác: 321,37 ha (0,25%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 101,00 ha (0,08%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.441,47 ha (tỷ lệ 5,89%), phân bổ cho các mục đích chủ yếu:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.768,62 ha (2,19%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.685,23 ha (1,33%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 886,67 ha (0,70%).
    • Đất ở tại nông thôn: 845,44 ha (0,67%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 466,84 ha (0,37%).
    • Đất quốc phòng: 380,56 ha (0,30%).
    • Đất ở tại đô thị: 89,33 ha (0,07%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 71,85 ha (0,06%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 70,28 ha (0,06%).
    • Đất cơ sở tôn giáo: 33,99 ha (0,03%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 28,63 ha (0,02%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 27,08 ha (0,02%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 21,15 ha (0,02%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 18,21 ha (0,01%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 16,98 ha (0,01%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 14,13 ha (0,01%).
    • Đất cụm công nghiệp: 11,00 ha (0,01%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 4,75 ha (0,00%).
    • Đất an ninh: 0,68 ha (0,00%).
    • Đất phi nông nghiệp khác: 0,05 ha (0,00%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 5.341,03 ha (tỷ lệ 4,23%).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 320,02 ha, bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất: 101,01 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 100,73 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 71,18 ha.
    • Đất trồng lúa: 46,12 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 31,88 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 14,24 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,50 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 0,48 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 13,04 ha, bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3,32 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 3,10 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 2,87 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,45 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 1,30 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,86 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,34 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển đổi mục đích giữa các nhóm đất được phê duyệt như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 211,22 ha, bao gồm:
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 69,01 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 65,23 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 43,88 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 34,12 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 29,38 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 4,74 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 0,50 ha.
    • Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 0,48 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 34,00 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Quy mô thực hiện là 3,09 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 3,00 ha đưa vào nhóm đất nông nghiệp khác.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác tổng cộng 4,66 ha, bao gồm:
    • Đất thương mại, dịch vụ: 1,00 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,00 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,00 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 0,87 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,74 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 0,05 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan

Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo định kỳ lên UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
    • Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chủ trì tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt.
    • Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát chuyên ngành đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
    • Tổng hợp toàn bộ kết quả thực hiện của UBND huyện Hương Khê để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

6. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
  • Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Hương Khê và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 766/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 31 tng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HƯƠNG KHÊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 4131/QĐ-UBND ngày 19/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Hương Khê;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê tại Tờ trình số 400/TTr-UBND ngày 21/3/2016; của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 580/TTr-TMMT ngày 23/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích

Cơ cấu (%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

126273,60

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

113491,10

89,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4298,75

3,40

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3919,57

3,10

1.1.2

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

379,18

0,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3799,69

3,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17688,93

14,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30000,91

23,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17479,86

13,84

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39800,58

31,52

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,00

0,08

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,37

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7441,47

5,89

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,56

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,00

0,01

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,21

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,85

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2768,62

2,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

0,01

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,13

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

845,44

0,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,33

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,15

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,75

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,99

0,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

466,84

0,37

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,28

0,06

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,08

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1685,23

1,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

886,67

0,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5341,03

4,23

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,88

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

14,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,48

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,01

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,87

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,86

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,10

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,38

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

4,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

69,01

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất N. nghiệp

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

34,00

2.2

Đất phi N nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,09

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

 

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

2.3

Đất PT hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,87

2.6

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Khê theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Hương Khê và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh; (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện Hương Khê;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy: Như nơi nhận và TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ
TỊCH




Lê Đình Sơn

 


BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Din tích phân theo đơn hành chính

TT Hương Khê

Xã Phương Mỹ

Xã Hà Linh

Xã Hương Thủy

Xã Hòa Hải

Xã Phương Điền

Xã Phúc Đồng

Xã Lộc Yên

Xã Hương Bình

Xã Hương Long

Xã Phú Gia

Xã Gia Phố

Xã Phú Phong

Xã Hương Đô

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Phúc Trạch

Xã Hương Trà

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Trạch

Xã Hương Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

113.491,10

287,56

3.810,25

6.093,10

4.879,47

15.052,46

1.055,13

1.643,85

9.491,35

3.088,47

1.186,94

13.578,22

843,69

252,67

1.782,87

6.047,41

2.422,33

3.229,18

1.336,17

16.384,29

4.289,53

10.727,34

6.008,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.298,75

14,54

282,25

239,20

297,84

454,28

128,64

397,51

127,24

305,62

296,24

191,28

161,17

57,33

98,53

195,22

243,18

224,91

6,96

45,51

47,67

179,22

304,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.919,57

14,54

47,05

239,20

297,84

454,28

67,08

380,65

127,24

304,84

279,87

191,28

161,21

57,33

98,53

159,84

242,75

221,15

5,25

40,29

47,67

179,22

302,48

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

379,18

-

235,21

-

-

-

61,56

16,86

-

0,78

16,37

-

(0,04)

-

-

35,38

0,43

3,76

1,71

5,23

-

-

1,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.799,69

30,71

227,31

332,13

274,22

173,82

151,51

151,91

321,88

126,70

59,82

115,54

207,09

105,13

300,45

167,34

246,06

242,22

5,69

111,21

81,13

201,96

165,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

17.688,93

225,66

1.083,57

4.126,96

3.142,86

323,84

259,95

954,66

428,84

531,45

397,73

303,45

276,71

88,47

420,00

518,87

635,98

509,09

661,35

438,95

205,41

510,33

1.634,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

30.000,91

-

-

-

539,16

316,08

-

-

3.123,52

1.177,32

-

10.214,16

-

-

-

1.504,65

-

866,05

-

4.617,51

3.167,81

2.844,04

1.630,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

17.479,86

-

-

-

-

11.631,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.847,88

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

39.800,58

15,54

2.216,01

1.375,69

623,88

2.145,29

511,45

130,24

5.489,26

921,95

418,16

2.726,12

188,75

-

772,798

3.638,14

1.278,11

1.383,21

620,04

11.164,23

786,11

1.125,93

2.269,72

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

101,00

1,11

1,11

5,13

1,52

7,16

3,58

1,03

0,63

7,02

4,99

3,38

9,98

1,74

0,13

2,81

3,70

2,20

27,13

6,89

1,41

4,97

3,39

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

321,37

-

-

14,00

-

-

-

8,50

-

18,41

10,00

24,30

-

-

190,98

20,38

15,30

1,51

15,00

-

-

3,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.441,47

237,38

298,79

815,88

443,59

633,75

209,11

427,03

410,20

316,20

253,63

346,70

275,98

123,30

250,54

316,94

132,56

380,86

126,67

234,16

234,20

396,91

377,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

380,56

0,94

-

237,97

-

30,58

-

-

-

-

3,25

6,70

-

-

-

93,33

-

-

-

7,81

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

0,68

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

11,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

11,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

18,21

5,33

-

-

-

-

-

-

-

-

3,52

0,15

0,04

3,00

-

-

-

0,22

0,97

4,79

0,18

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

71,85

2,36

-

14,09

-

-

2,35

1,87

0,98

7,47

6,61

2,00

2,94

-

-

-

1,78

22,06

2,21

1,99

-

3,14

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,00

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.768,62

102,74

122,74

181,43

151,58

328,63

111,66

185,00

114,38

111,92

112,41

126,82

122,84

55,54

82,72

116,78

157,91

142,65

65,22

73,15

49,34

129,35

123,82

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

14,76

-

0,69

0,22

1,31

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,13

-

-

-

5,92

-

-

-

-

-

-

1,50

4,11

-

1,00

0,60

-

-

-

-

-

1,00

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

845,44

-

18,06

66,81

35,30

45,74

17,76

41,16

43,71

43,61

69,18

47,32

39,67

38,10

39,76

43,10

39,56

49,32

18,07

37,40

15,44

59,49

36,88

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

89,33

89,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,15

6,89

0,17

2,90

0,63

0,52

0,35

0,34

0,79

0,54

0,48

0,43

0,20

0,62

2,07

0,71

0,55

2,04

0,17

0,22

0,18

0,18

0,17

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,75

1,34

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,41

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

33,99

2,84

4,55

-

0,71

0,64

1,45

-

2,78

-

1,56

0,19

5,12

0,21

0,68

0,62

0,31

0,11

-

2,30

0,31

4,62

4,99

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

466,84

7,91

14,68

46,68

39,15

20,03

16,03

39,33

34,44

26,91

34,79

17,24

22,78

3,05

25,98

17,41

19,84

18,54

3,29

7,73

8,47

15,66

26,90

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

70,28

-

-

-

-

-

-

21,75

-

18,69

-

-

2,50

-

-

-

-

9,60

-

-

-

17,74

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

27,08

1,07

1,10

1,21

1,88

2,87

0,39

1,09

0,91

1,12

1,51

1,19

0,95

0,69

1,41

1,46

1,28

1,39

1,08

1,51

0,45

1,72

0,78

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

28,63

0,04

0,24

6,18

3,58

1,40

-

3,43

0,43

1,37

1,03

0,74

1,58

2,96

0,05

0,92

1,51

0,21

0,03

0,06

-

0,77

2,10

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.685,23

7,78

118,77

184,48

97,53

103,28

36,85

55,74

187,38

32,55

-

111,69

39,15

18,43

71,10

37,70

44,55

42,15

17,40

97,20

159,83

136,61

85,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

886,67

8,07

18,49

74,13

107,32

100,06

22,26

77,33

24,39

72,00

19,28

12,56

23.11

-

25,55

3,00

65,28

92,57

18,22

-

0,02

26,64

96,40

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,05

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5.341,03

9,33

871,45

733,93

239,59

172,49

135,33

73,64

568,24

148,52

31,40

188,82

35,27

12,63

76,83

62,10

75,72

202,30

39,68

517,97

575,63

105,81

464,36

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

.

6

Đất đô thị*

KDT

534,27

534,27

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Din tích phân theo đơn hành chính

TT Hương Khê

Xã Phương Mỹ

Xã Hà Linh

Xã Hương Thủy

Xã Hòa Hải

Xã Phương Điền

Xã Phúc Đồng

Xã Lộc Yên

Xã Hương Bình

Xã Hương Long

Xã Phú Gia

Xã Gia Phố

Xã Phú Phong

Xã Hương Đô

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Phúc Trạch

Xã Hương Trà

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Trạch

Xã Hương Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

320,02

3,94

3,64

22,75

13,82

6,80

7,50

15,25

22,42

23,97

13,58

30,43

18,35

3,10

5,85

34,40

28,20

9,60

22,79

8,80

8,80

8,60

7,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,12

0,75

0,30

0,50

2,10

2,30

0,90

2,00

4,74

5,83

1,50

6,70

0,34

2,00

-

9,50

4,20

-

-

-

-

-

2,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,88

0,75

0,30

0,50

2,10

2,30

0,40

1,30

4,74

3,83

-

6,70

0,30

2,00

-

-

2,20

-

-

-

-

-

2,46

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

14,24

-

-

-

-

-

0,50

0,70

-

-

1,50

-

0,04

-

-

9,50

2,00

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,73

0,18

2,64

3,90

2,85

2,40

4,45

2,50

8,20

18,14

0,70

21,13

1,10

0,30

4,40

5,70

14,10

-

-

0,80

0,80

4,12

2,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

71,18

3,01

0,70

1,95

2,95

1,60

2,15

2,25

6,60

-

11,38

0,60

1,90

0,80

1,45

-

3,80

-

22,79

3,70

0,50

0,40

2,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,48

-

-

-

-

-

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

101,01

-

-

16,40

5,92

-

-

8,50

2,40

-

-

2,00

15,01

-

-

19,20

6,10

9,60

-

4,30

7,50

4,08

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

5,14

0,12

1,20

-

0,30

-

-

0,40

.

0,12

0,15

-

1,30

-

-

0,50

-

1,90

0,50

0,35

0,76

0,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,32

1,25

0,12

-

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

1,19

-

-

-

-

-

-

-

0,36

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,87

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

0,12

0,15

-

-

-

-

0,50

-

1,00

0,50

-

-

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,30

1,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

0,14

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,45

1,45

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,66

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

-

-

-

-

-

0,35

0,20

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,10

1,00

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,90

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Din tích phân theo đơn hành chính

TT Hương Khê

Xã Phương Mỹ

Xã Hà Linh

Xã Hương Thủy

Xã Hòa Hải

Xã Phương Điền

Xã Phúc Đồng

Xã Lộc Yên

Xã Hương Bình

Xã Hương Long

Xã Phú Gia

Xã Gia Phố

Xã Phú Phong

Xã Hương Đô

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Phúc Trạch

Xã Hương Trà

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Trạch

Xã Hương Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

211,22

3,94

3,64

8,75

13,82

6,80

7,50

6,75

22,42

14,37

3,58

12,43

18,35

3,10

5,85

19,00

12,90

9,60

7,79

8,80

8,80

5,60

7,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

34,12

0,75

0,30

0,50

2,10

2,30

0,90

2,00

4,74

5,83

1,50

4,20

0,34

2,00

-

-

4,20

-

-

-

-

-

2,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

29,38

0,75

0,30

0,50

2,10

2,30

0,40

1,30

4,74

5,83

-

4,20

0,30

2,00

-

-

2,20

-

-

-

-

-

2,46

 

Đất trồng lúa còn lại

LUK/PNN

4,74

-

-

-

-

-

0,50

0,70

-

-

1,50

-

0,04

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

65,23

0,18

2,64

3,90

2,85

2,40

4,45

2,50

8,20

8,54

0,70

5,63

1,10

0,30

4,40

5,70

3,70

-

-

0,80

0,80

4,12

2,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,88

3,01

0,70

1,95

2,95

1,60

2,15

2,25

6,60

-

1,38

0,60

1,90

0,80

1,45

-

1,50

-

7,79

3,70

0,50

0,40

2,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,48

-

-

-

-

-

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,01

-

-

2,40

5,92

-

-

 

2,40

-

-

2,00

15,01

-

 

13,30

3,50

9,60

-

4,30

7,50

1,08

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyn đi cấu sử dụng đt trong nội b đất nông nghip

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

24

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKK(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

29

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

34,00

-

-

14,00

-

-

-

8,50

-

-

-

-

-

-

-

5,90

2,60

-

-

-

-

3,00

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,09

0,14

0,12

1,20

-

-

-

-

0,40

-

-

-

-

0,30

-

-

-

-

-

-

0,17

0,76

-

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN HƯƠNG KHÊ
(Kèm theo Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 31/3/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Din tích phân theo đơn hành chính

TT Hương Khê

Xã Phương Mỹ

Xã Hà Linh

Xã Hương Thủy

Xã Hòa Hải

Xã Phương Điền

Xã Phúc Đồng

Xã Lộc Yên

Xã Hương Bình

Xã Hương Long

Xã Phú Gia

Xã Gia Phố

Xã Phú Phong

Xã Hương Đô

Xã Hương Vĩnh

Xã Hương Xuân

Xã Phúc Trạch

Xã Hương Trà

Xã Hương Lâm

Xã Hương Liên

Xã Hương Trạch

Xã Hương Giang

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

1,87

.

-

-

-

-

0,35

-

1,00

0,44

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

-

-

-

-

-

-

0,30

-

-

0,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng các cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

-

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,87

0,87

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hương Khê tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 766/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Lê Đình Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 766/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký