Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạnh Phú

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Phú được xác định là 43.175,44 ha. Cơ cấu phân bổ diện tích cho các nhóm đất chính cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 31.263,51 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm ưu thế với 11.759,58 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 9.555,55 ha; đất trồng lúa (LUA) là 6.186,37 ha (bao gồm 580,75 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng đặc dụng (RDD) là 2.413,18 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.141,21 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 135,45 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 51,81 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 20,35 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.737,36 ha. Trong đó, diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm phần lớn với 7.449,85 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.346,21 ha (bao gồm đất giao thông 526,60 ha, đất thủy lợi 483,60 ha, đất công trình năng lượng 163,90 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 895,34 ha; đất quốc phòng (CQP) là 637,48 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 132,24 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 95,12 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 75,00 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 65,32 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.174,58 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thạnh Hải (926,39 ha) và xã Thạnh Phong (212,35 ha).

2. Kế hoạch phân bổ theo khu chức năng

Để đảm bảo định hướng phát triển đồng bộ, kế hoạch cũng phân bổ diện tích cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện:

  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 15.741,93 ha.
  • Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): 6.110,59 ha.
  • Khu lâm nghiệp (KLN): 2.600,43 ha.
  • Khu đô thị (DTC) / Đất đô thị (KDT): 1.108,35 ha (tập trung tại Thị trấn Thạnh Phú).
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 990,46 ha.
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): 895,34 ha.
  • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 132,24 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 75,00 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Trong năm 2024, huyện Thạnh Phú dự kiến thu hồi tổng cộng 134,80 ha đất để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và công cộng, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 134,74 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 87,35 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 42,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 3,69 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 0,77 ha; và đất trồng lúa (LUA) là 0,05 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 0,06 ha, hoàn toàn là đất ở tại nông thôn (ONT) thuộc địa bàn xã Hòa Lợi.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 396,35 ha. Trong đó, chuyển đổi lớn nhất từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) với 276,84 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phong với 143,33 ha và xã Thạnh Hải với 50,82 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 94,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 15,07 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 9,47 ha; và đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 0,77 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 168,35 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) chiếm 118,57 ha (nhiều nhất tại xã Mỹ An với 39,20 ha và xã An Nhơn với 34,69 ha); chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất làm muối (HNK/LMU) là 8,63 ha; và chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 4,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,95 ha, hỗ trợ giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã và thị trấn.

5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Thạnh Phú đặt mục tiêu đưa 5,77 ha đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2024:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,77 ha đất được đưa vào sử dụng làm đất rừng phòng hộ (RPH) tại xã Thạnh Hải.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 5,00 ha đất được đưa vào sử dụng để xây dựng công trình năng lượng (DNL) thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (DHT) tại xã Thạnh Hải.

6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể như sau:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Thạnh Phú trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạnh Phú cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 77/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 15 tháng 01 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THẠNH PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 4296/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

43.175,44

1.10835

3.257,35

863,86

1.840,71

1.959,57

4.251,16

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

870,98

2.013,05

693,90

1.243,50

1.411,70

2.213,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

279,05

889,89

264,48

508,60

803,97

1.008,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

180,00

 

 

160,49

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.141,21

60,47

18,38

17,52

159,43

19,72

45,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

390,28

275,58

87,69

274,73

125,67

80,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

 

 

 

 

 

304,79

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

141,07

829,14

304,71

300,73

462,33

774,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,12

0,06

19,50

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.737,36

237,37

1.244,31

169,96

597,21

547,87

2.003,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

 

 

 

2,38

 

613,59

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

2,51

0,10

0,13

0,14

 

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

2,43

3,16

1,48

14,16

1,14

1,09

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

1,72

 

0,49

0,26

0,11

16,88

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

64,49

49,84

61,54

76,33

66,36

68,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

526,60

26,09

43,28

23,87

37,68

34,55

46,36

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

11,09

0,65

31,22

9,56

17,46

0,57

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

1,03

 

 

 

0,31

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

1,89

 

0,12

0,10

0,11

0,08

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

5,28

2,06

1,94

3,91

2,11

1,76

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

4,65

 

 

 

0,46

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

0,38

1,95

0,05

18,96

5,20

18,07

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,33

0,06

 

0,01

0,02

0,08

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

4,35

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

1,84

 

0,69

1,36

0,86

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

6,25

1,63

3,38

4.51

4,60

1,24

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

1,33

0,22

0,27

0,25

0,68

0,30

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

 

0,14

0,46

0,03

0,27

0,15

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

0,32

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

 

66,78

38,15

63,77

55,63

35,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

65,32

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

5,70

1,07

1,13

0,58

0,27

1,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

0,04

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

1,02

0,92

0,67

1,09

0,73

0,51

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

93,80

1.122,31

65,91

438,48

423,35

1.265,03

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

 

 

 

 

 

34,68

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.10835

1.10835

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

669,32

1.165,47

352,17

783,34

929,65

1.088,45

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

 

 

 

 

 

304,79

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

 

 

 

 

 

372,09

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

1.108,35

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

2,43

3,16

1,48

14,16

1,14

1,09

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

 

66,78

38,15

63,77

55,63

35,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

1,72

66,78

38,64

64,03

55,74

52,58

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

43.175,44

2.586,23

2.806,91

2.039,04

5.757,90

5.820,22

1378,62

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

2.006,15

2.262,91

1.589,44

4.280,78

4.27638

1.187,52

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

1.250,72

147,05

635,46

 

 

244,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

 

 

 

 

 

126,52

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

1.141,21

24,39

21,16

65,21

81,69

404,35

45,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

110,62

36,59

82,57

402,01

187,82

788,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

 

 

 

27,25

108,20

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

 

 

 

1.142,29

966,09

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

 

 

 

 

51,81

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

620,14

2.058,11

806,20

2.627,53

2.558,12

108,74

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

0,29

 

 

 

 

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.737,36

580,08

544,00

448,45

1.264,77

617,45

191,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

 

 

 

12,60

8,92

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

0,12

 

 

 

0,10

0,19

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

 

 

 

75,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

1,93

1,64

11,75

5,40

77,70

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

0,16

7,64

1,00

64,09

1,01

0,91

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

66,73

195,39

28,85

65,40

135,12

78,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

526,60

37,60

16,99

15,03

28,83

33,90

26,41

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

6,39

157,71

3,08

26,14

0,16

43,40

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

0,26

0,11

 

0,03

0,09

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,06

0,13

0,15

0,15

0,27

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

2,77

1,69

2,49

2,86

1,69

1,48

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

0,65

 

 

0,43

 

0,00

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

14,56

15,18

0,10

0,05

82,92

0,05

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

0,05

 

0,01

0,05

0,05

0,03

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12.09

 

0,17

 

 

10,94

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

0,15

0,54

1,10

0,54

0,57

0,75

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

4,16

2,42

6.78

6,20

4,29

5,76

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

0,07

0,45

0,11

0,13

0,24

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,09

0,08

 

0,43

0,10

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

44,15

27,46

41,24

56,78

49,46

63,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

0,33

0,65

0,74

0,56

0,86

0,83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

 

0,09

 

0,28

0,27

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

1,08

0,35

1,24

2,43

0,21

0,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

465,49

310,58

363,62

981,82

343,71

46,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

0,10

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

 

 

1,16

212,35

926,39

 

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.10835

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

1.36133

183,64

718,02

402,01

187,82

1.033,25

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

 

 

 

1.169,54

1.126,10

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

 

 

 

2.399,82

3.338,67

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

 

 

 

75,00

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

1,93

1,64

11,75

5,40

77,70

0,30

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

44,15

27,46

41,24

56,78

49,46

63,76

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

44,32

35,10

42,24

120,86

50,46

64,67

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ...+ (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

43.175,44

1.979,14

1.600,73

1.439,04

1.976,70

1.147,26

1.362,65

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.263,51

1.448,14

1.197,14

1.276,03

1.458,25

842,83

991,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.186,37

120,97

24,53

2,29

 

6,90

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

580,75

80,00

24,53

2,29

 

6,92

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK.

1.141,21

22,37

32,36

0,80

49,65

24,02

48,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.555,55

1.257,51

1.052,69

1.269,65

1.389,28

803.43

940,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

135,45

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.413,18

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

51,81

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11.759,58

47,29

87,57

3,28

19,31

8,40

2,80

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

20,35

 

 

0,02

 

0,08

0,18

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.73736

531,00

403,58

163,01

518,46

304,44

371,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

637,48

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,47

 

 

 

 

0,10

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SK.K

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

132,24

0,49

2,13

1,07

3,80

0,17

2,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,12

0,20

0,16

0,04

0,22

 

0,24

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.346,21

37,84

64,76

94,42

85,25

52,20

54,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DCT

526,60

29,42

23,15

31,08

31,68

19,53

21,16

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

483,60

1,71

34,70

51,20

47,11

20,01

21,44

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,71

 

0,26

0,36

0,44

0,28

0,47

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,03

0,13

0,17

0,15

0,14

0,12

0,17

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

42,07

1,61

2,32

3,35

1,53

1,75

1,47

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,35

0,31

 

 

 

0,84

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

163,90

0,05

1,75

0,01

0,14

2,28

2,22

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,91

 

0,01

0,03

0,02

0,03

0,13

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

12,09

 

 

 

 

0,98

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,35

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,09

 

0,81

0,94

0,58

1,29

1,08

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,13

4,44

1,29

6,54

3,61

4,79

6,22

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

6,39

0,17

0,29

0,75

 

0,29

0,33

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,53

0,16

0,20

0,01

0,15

0,08

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,53

 

 

0,21

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

895,34

64,96

55,17

62,21

57,87

52,55

59,70

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,32

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,88

1,01

0,68

0,74

1,42

0,55

0,98

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,68

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

13,60

0,59

0,51

0,83

0,35

0,52

0,35

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7.449,85

425,74

279,98

3,49

369,41

198,27

252,59

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.174,58

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.108,35

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

15.741,93

1378,48

1.077,22

1.271,93

1.389,28

810,33

940,20

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

2.600,43

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

6.110,59

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

75,00

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

1.108,35

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

132,24

0,49

2,13

1,07

3,80

0,17

2,41

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

895,34

64,96

55,17

62,21

57,87

52,55

59,70

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

990,46

65,16

55,33

62,25

58,09

52,55

59,94

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

0,12

1,94

0,05

17,04

4,06

16,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

 

 

 

0,05

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,02

1,02

0,02

0,06

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

0,05

0,01

 

9,54

3,48

7,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

0,05

0,91

0,03

7,39

0,58

9,14

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

14,38

15,16

 

 

59,05

0,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,98

 

 

 

1,51

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

3,98

1,00

 

 

11,09

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

 

 

 

 

0,77

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

9,42

14,16

 

 

45,68

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

 

 

 

 

0,06

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

0,06

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

134,74

0,65

1,56

 

0,05

2,15

2,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,05

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,69

0,08

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,88

0,57

1,56

 

0,05

2,15

2,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

87,35

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,06

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

 Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

396,35

3,59

437

8,62

36,85

17,46

35,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

0,55

0,67

0,26

2,37

2,32

0,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

1,11

1,40

1,09

0,19

0,02

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

1,28

0,50

5,43

17,39

10,39

8,98

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

0,65

1,80

1,84

16,90

4,73

26,12

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

168,35

0,41

39,20

33,54

 

4,38

4,83

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

0,41

39,20

13,33

 

4,14

4,83

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,63

 

 

0,13

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

0,93

0,11

 

 

0,05

 

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

396,35

23,75

16,35

7,78

150,27

67,61

1,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

2,28

0,07

0,18

 

 

0,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

1,06

0,12

0,39

0,81

4,39

0,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

10,93

1,31

0,90

6,13

11,63

0,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

 

 

 

 

0,77

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

9,48

14,85

6,31

143,33

50,82

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

168,35

17,01

34,69

5,00

1,96

1,50

3,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

 

 

 

 

 

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

16,97

34,69

5,00

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

8,63

 

 

 

1,00

1,00

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

 

 

 

0,02

 

 

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... + (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

396,35

4,73

3,03

2,10

5,16

2,93

4,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,47

0,01

 

 

 

0,02

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

15,07

0,13

0,04

0,36

2,41

0,10

1,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

94,20

4,58

2,99

1,74

2,75

2,81

3,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,77

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

276,84

0,01

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

168,35

7,50

1,00

2,10

5,00

2,00

5,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,00

1,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

118,57

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

8,63

6,50

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,95

 

0,32

 

0,32

0,17

0,03

Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

TT. Thạnh Phú

Xã Mỹ An

Xã An Thạnh

Xã Bình Thạnh

Xã An Thuận

Xã An Điền

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +... (22)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã An Qui

Xã An Nhơn

Xã Giao Thạnh

Xã Thạnh Phong

Xã Thạnh

Hải

Xã Mỹ Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) + ... (22)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

 

 

 

 

0,77

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

 

 

 

 

0,77

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

 

 

 

 

5,00

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

 

 

 

 

5,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

 

 

 

 

5,00

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha)

Xã Hòa Lợi

Xã Quới Điền

Xã Tân Phong

Xã Thới Thạnh

Xã Đại Điền

Xã Phú Khánh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ... (22)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,77

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,77

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,00

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,00

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT

DGD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

5,00

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạnh Phú, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT. NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 77/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/01/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/01/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 77/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký