Giới thiệu chung về Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạnh Phú
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường và đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện. Quyết định quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Phú được xác định là 43.175,44 ha. Cơ cấu phân bổ diện tích cho các nhóm đất chính cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 31.263,51 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm ưu thế với 11.759,58 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 9.555,55 ha; đất trồng lúa (LUA) là 6.186,37 ha (bao gồm 580,75 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng đặc dụng (RDD) là 2.413,18 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.141,21 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 135,45 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 51,81 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 20,35 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.737,36 ha. Trong đó, diện tích đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm phần lớn với 7.449,85 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.346,21 ha (bao gồm đất giao thông 526,60 ha, đất thủy lợi 483,60 ha, đất công trình năng lượng 163,90 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 895,34 ha; đất quốc phòng (CQP) là 637,48 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 132,24 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 95,12 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 75,00 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 65,32 ha; và các loại đất phi nông nghiệp khác.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.174,58 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thạnh Hải (926,39 ha) và xã Thạnh Phong (212,35 ha).
2. Kế hoạch phân bổ theo khu chức năng
Để đảm bảo định hướng phát triển đồng bộ, kế hoạch cũng phân bổ diện tích cho các khu chức năng chính trên địa bàn huyện:
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 15.741,93 ha.
- Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học (KBT): 6.110,59 ha.
- Khu lâm nghiệp (KLN): 2.600,43 ha.
- Khu đô thị (DTC) / Đất đô thị (KDT): 1.108,35 ha (tập trung tại Thị trấn Thạnh Phú).
- Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (KON): 990,46 ha.
- Khu dân cư nông thôn (DNT): 895,34 ha.
- Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 132,24 ha.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): 75,00 ha.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Trong năm 2024, huyện Thạnh Phú dự kiến thu hồi tổng cộng 134,80 ha đất để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội và công cộng, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 134,74 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 87,35 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 42,88 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 3,69 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 0,77 ha; và đất trồng lúa (LUA) là 0,05 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 0,06 ha, hoàn toàn là đất ở tại nông thôn (ONT) thuộc địa bàn xã Hòa Lợi.
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 396,35 ha. Trong đó, chuyển đổi lớn nhất từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) với 276,84 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phong với 143,33 ha và xã Thạnh Hải với 50,82 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 94,20 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 15,07 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 9,47 ha; và đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 0,77 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 168,35 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) chiếm 118,57 ha (nhiều nhất tại xã Mỹ An với 39,20 ha và xã An Nhơn với 34,69 ha); chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất làm muối (HNK/LMU) là 8,63 ha; và chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 4,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,95 ha, hỗ trợ giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã và thị trấn.
5. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Thạnh Phú đặt mục tiêu đưa 5,77 ha đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2024:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,77 ha đất được đưa vào sử dụng làm đất rừng phòng hộ (RPH) tại xã Thạnh Hải.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 5,00 ha đất được đưa vào sử dụng để xây dựng công trình năng lượng (DNL) thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (DHT) tại xã Thạnh Hải.
6. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể như sau:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Thạnh Phú trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạnh Phú, Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Thạnh Phú cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 77/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 15 tháng 01 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN THẠNH PHÚ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú tại Tờ trình số 4296/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 75/TTr-STNMT ngày 05 tháng 01 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thạnh Phú với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 43.175,44 | 1.10835 | 3.257,35 | 863,86 | 1.840,71 | 1.959,57 | 4.251,16 |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.263,51 | 870,98 | 2.013,05 | 693,90 | 1.243,50 | 1.411,70 | 2.213,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.186,37 | 279,05 | 889,89 | 264,48 | 508,60 | 803,97 | 1.008,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 580,75 | 180,00 |
|
| 160,49 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.141,21 | 60,47 | 18,38 | 17,52 | 159,43 | 19,72 | 45,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.555,55 | 390,28 | 275,58 | 87,69 | 274,73 | 125,67 | 80,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,18 |
|
|
|
|
| 304,79 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.759,58 | 141,07 | 829,14 | 304,71 | 300,73 | 462,33 | 774,11 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,35 | 0,12 | 0,06 | 19,50 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.737,36 | 237,37 | 1.244,31 | 169,96 | 597,21 | 547,87 | 2.003,28 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 637,48 |
|
|
| 2,38 |
| 613,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,47 | 2,51 | 0,10 | 0,13 | 0,14 |
| 0,08 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 132,24 | 2,43 | 3,16 | 1,48 | 14,16 | 1,14 | 1,09 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 95,12 | 1,72 |
| 0,49 | 0,26 | 0,11 | 16,88 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.346,21 | 64,49 | 49,84 | 61,54 | 76,33 | 66,36 | 68,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 526,60 | 26,09 | 43,28 | 23,87 | 37,68 | 34,55 | 46,36 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 483,60 | 11,09 | 0,65 | 31,22 | 9,56 | 17,46 | 0,57 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,71 | 1,03 |
|
|
| 0,31 |
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,03 | 1,89 |
| 0,12 | 0,10 | 0,11 | 0,08 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 42,07 | 5,28 | 2,06 | 1,94 | 3,91 | 2,11 | 1,76 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,35 | 4,65 |
|
|
| 0,46 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 163,90 | 0,38 | 1,95 | 0,05 | 18,96 | 5,20 | 18,07 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,33 | 0,06 |
| 0,01 | 0,02 | 0,08 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,35 | 4,35 |
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,09 | 1,84 |
| 0,69 | 1,36 | 0,86 |
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 78,13 | 6,25 | 1,63 | 3,38 | 4.51 | 4,60 | 1,24 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,39 | 1,33 | 0,22 | 0,27 | 0,25 | 0,68 | 0,30 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,53 |
| 0,14 | 0,46 | 0,03 | 0,27 | 0,15 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,53 | 0,32 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 895,34 |
| 66,78 | 38,15 | 63,77 | 55,63 | 35,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,32 | 65,32 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,88 | 5,70 | 1,07 | 1,13 | 0,58 | 0,27 | 1,78 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,68 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,60 | 1,02 | 0,92 | 0,67 | 1,09 | 0,73 | 0,51 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.449,85 | 93,80 | 1.122,31 | 65,91 | 438,48 | 423,35 | 1.265,03 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.174,58 |
|
|
|
|
| 34,68 |
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.10835 | 1.10835 |
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 15.741,93 | 669,32 | 1.165,47 | 352,17 | 783,34 | 929,65 | 1.088,45 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 2.600,43 |
|
|
|
|
| 304,79 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 6.110,59 |
|
|
|
|
| 372,09 |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.108,35 | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 132,24 | 2,43 | 3,16 | 1,48 | 14,16 | 1,14 | 1,09 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 895,34 |
| 66,78 | 38,15 | 63,77 | 55,63 | 35,70 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 990,46 | 1,72 | 66,78 | 38,64 | 64,03 | 55,74 | 52,58 |
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 43.175,44 | 2.586,23 | 2.806,91 | 2.039,04 | 5.757,90 | 5.820,22 | 1378,62 |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.263,51 | 2.006,15 | 2.262,91 | 1.589,44 | 4.280,78 | 4.27638 | 1.187,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.186,37 | 1.250,72 | 147,05 | 635,46 |
|
| 244,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 580,75 |
|
|
|
|
| 126,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK. | 1.141,21 | 24,39 | 21,16 | 65,21 | 81,69 | 404,35 | 45,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.555,55 | 110,62 | 36,59 | 82,57 | 402,01 | 187,82 | 788,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,45 |
|
|
| 27,25 | 108,20 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,18 |
|
|
| 1.142,29 | 966,09 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,81 |
|
|
|
| 51,81 |
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.759,58 | 620,14 | 2.058,11 | 806,20 | 2.627,53 | 2.558,12 | 108,74 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,35 | 0,29 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.737,36 | 580,08 | 544,00 | 448,45 | 1.264,77 | 617,45 | 191,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 637,48 |
|
|
| 12,60 | 8,92 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,47 | 0,12 |
|
|
| 0,10 | 0,19 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
| 75,00 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 132,24 | 1,93 | 1,64 | 11,75 | 5,40 | 77,70 | 0,30 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 95,12 | 0,16 | 7,64 | 1,00 | 64,09 | 1,01 | 0,91 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.346,21 | 66,73 | 195,39 | 28,85 | 65,40 | 135,12 | 78,54 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 526,60 | 37,60 | 16,99 | 15,03 | 28,83 | 33,90 | 26,41 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 483,60 | 6,39 | 157,71 | 3,08 | 26,14 | 0,16 | 43,40 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,71 | 0,26 | 0,11 |
| 0,03 | 0,09 | 0,06 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,03 | 0,06 | 0,13 | 0,15 | 0,15 | 0,27 | 0,09 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 42,07 | 2,77 | 1,69 | 2,49 | 2,86 | 1,69 | 1,48 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,35 | 0,65 |
|
| 0,43 |
| 0,00 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 163,90 | 14,56 | 15,18 | 0,10 | 0,05 | 82,92 | 0,05 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 | 0,05 |
| 0,01 | 0,05 | 0,05 | 0,03 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12.09 |
| 0,17 |
|
| 10,94 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,09 | 0,15 | 0,54 | 1,10 | 0,54 | 0,57 | 0,75 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 78,13 | 4,16 | 2,42 | 6.78 | 6,20 | 4,29 | 5,76 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,39 | 0,07 | 0,45 | 0,11 | 0,13 | 0,24 | 0,51 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,53 | 0,09 | 0,08 |
| 0,43 | 0,10 | 0,10 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 895,34 | 44,15 | 27,46 | 41,24 | 56,78 | 49,46 | 63,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,88 | 0,33 | 0,65 | 0,74 | 0,56 | 0,86 | 0,83 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,68 |
| 0,09 |
| 0,28 | 0,27 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,60 | 1,08 | 0,35 | 1,24 | 2,43 | 0,21 | 0,22 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.449,85 | 465,49 | 310,58 | 363,62 | 981,82 | 343,71 | 46,27 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.174,58 |
|
| 1,16 | 212,35 | 926,39 |
|
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.10835 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 15.741,93 | 1.36133 | 183,64 | 718,02 | 402,01 | 187,82 | 1.033,25 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 2.600,43 |
|
|
| 1.169,54 | 1.126,10 |
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 6.110,59 |
|
|
| 2.399,82 | 3.338,67 |
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 75,00 |
|
|
| 75,00 |
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 132,24 | 1,93 | 1,64 | 11,75 | 5,40 | 77,70 | 0,30 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 895,34 | 44,15 | 27,46 | 41,24 | 56,78 | 49,46 | 63,76 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 990,46 | 44,32 | 35,10 | 42,24 | 120,86 | 50,46 | 64,67 |
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 43.175,44 | 1.979,14 | 1.600,73 | 1.439,04 | 1.976,70 | 1.147,26 | 1.362,65 |
| I | LOẠI ĐẤT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.263,51 | 1.448,14 | 1.197,14 | 1.276,03 | 1.458,25 | 842,83 | 991,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.186,37 | 120,97 | 24,53 | 2,29 |
| 6,90 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 580,75 | 80,00 | 24,53 | 2,29 |
| 6,92 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK. | 1.141,21 | 22,37 | 32,36 | 0,80 | 49,65 | 24,02 | 48,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9.555,55 | 1.257,51 | 1.052,69 | 1.269,65 | 1.389,28 | 803.43 | 940,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 135,45 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2.413,18 |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 51,81 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11.759,58 | 47,29 | 87,57 | 3,28 | 19,31 | 8,40 | 2,80 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,35 |
|
| 0,02 |
| 0,08 | 0,18 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.73736 | 531,00 | 403,58 | 163,01 | 518,46 | 304,44 | 371,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 637,48 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,47 |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SK.K |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 132,24 | 0,49 | 2,13 | 1,07 | 3,80 | 0,17 | 2,41 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 95,12 | 0,20 | 0,16 | 0,04 | 0,22 |
| 0,24 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.346,21 | 37,84 | 64,76 | 94,42 | 85,25 | 52,20 | 54,69 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DCT | 526,60 | 29,42 | 23,15 | 31,08 | 31,68 | 19,53 | 21,16 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 483,60 | 1,71 | 34,70 | 51,20 | 47,11 | 20,01 | 21,44 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,71 |
| 0,26 | 0,36 | 0,44 | 0,28 | 0,47 |
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,03 | 0,13 | 0,17 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | 0,17 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 42,07 | 1,61 | 2,32 | 3,35 | 1,53 | 1,75 | 1,47 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,35 | 0,31 |
|
|
| 0,84 |
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 163,90 | 0,05 | 1,75 | 0,01 | 0,14 | 2,28 | 2,22 |
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,91 |
| 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,13 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 12,09 |
|
|
|
| 0,98 |
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,35 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,09 |
| 0,81 | 0,94 | 0,58 | 1,29 | 1,08 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 78,13 | 4,44 | 1,29 | 6,54 | 3,61 | 4,79 | 6,22 |
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,39 | 0,17 | 0,29 | 0,75 |
| 0,29 | 0,33 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,53 | 0,16 | 0,20 | 0,01 | 0,15 | 0,08 | 0,09 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,53 |
|
| 0,21 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 895,34 | 64,96 | 55,17 | 62,21 | 57,87 | 52,55 | 59,70 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,88 | 1,01 | 0,68 | 0,74 | 1,42 | 0,55 | 0,98 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 13,60 | 0,59 | 0,51 | 0,83 | 0,35 | 0,52 | 0,35 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 7.449,85 | 425,74 | 279,98 | 3,49 | 369,41 | 198,27 | 252,59 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.174,58 |
|
|
|
|
|
|
| II | KHU CHỨC NĂNG* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 15.741,93 | 1378,48 | 1.077,22 | 1.271,93 | 1.389,28 | 810,33 | 940,20 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 2.600,43 |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 6.110,59 |
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 75,00 |
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 1.108,35 |
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 132,24 | 0,49 | 2,13 | 1,07 | 3,80 | 0,17 | 2,41 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 895,34 | 64,96 | 55,17 | 62,21 | 57,87 | 52,55 | 59,70 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 990,46 | 65,16 | 55,33 | 62,25 | 58,09 | 52,55 | 59,94 |
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tỉnh tổng diện tích tự nhiên.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 134,74 | 0,12 | 1,94 | 0,05 | 17,04 | 4,06 | 16,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,69 | 0,02 | 1,02 | 0,02 | 0,06 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,88 | 0,05 | 0,01 |
| 9,54 | 3,48 | 7,05 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 87,35 | 0,05 | 0,91 | 0,03 | 7,39 | 0,58 | 9,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 134,74 | 14,38 | 15,16 |
|
| 59,05 | 0,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,69 | 0,98 |
|
|
| 1,51 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,88 | 3,98 | 1,00 |
|
| 11,09 | 0,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 87,35 | 9,42 | 14,16 |
|
| 45,68 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... + (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 134,74 | 0,65 | 1,56 |
| 0,05 | 2,15 | 2,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,69 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,88 | 0,57 | 1,56 |
| 0,05 | 2,15 | 2,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 87,35 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... + (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 396,35 | 3,59 | 437 | 8,62 | 36,85 | 17,46 | 35,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,47 | 0,55 | 0,67 | 0,26 | 2,37 | 2,32 | 0,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,07 | 1,11 | 1,40 | 1,09 | 0,19 | 0,02 | 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,20 | 1,28 | 0,50 | 5,43 | 17,39 | 10,39 | 8,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 276,84 | 0,65 | 1,80 | 1,84 | 16,90 | 4,73 | 26,12 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 168,35 | 0,41 | 39,20 | 33,54 |
| 4,38 | 4,83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 118,57 | 0,41 | 39,20 | 13,33 |
| 4,14 | 4,83 |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,63 |
|
| 0,13 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,95 | 0,93 | 0,11 |
|
| 0,05 |
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... + (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 396,35 | 23,75 | 16,35 | 7,78 | 150,27 | 67,61 | 1,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,47 | 2,28 | 0,07 | 0,18 |
|
| 0,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,07 | 1,06 | 0,12 | 0,39 | 0,81 | 4,39 | 0,04 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,20 | 10,93 | 1,31 | 0,90 | 6,13 | 11,63 | 0,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 276,84 | 9,48 | 14,85 | 6,31 | 143,33 | 50,82 | 0,01 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 168,35 | 17,01 | 34,69 | 5,00 | 1,96 | 1,50 | 3,04 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 4,00 |
|
|
|
|
| 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 118,57 | 16,97 | 34,69 | 5,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 8,63 |
|
|
| 1,00 | 1,00 |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,95 |
|
|
| 0,02 |
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... + (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 396,35 | 4,73 | 3,03 | 2,10 | 5,16 | 2,93 | 4,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 9,47 | 0,01 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,07 | 0,13 | 0,04 | 0,36 | 2,41 | 0,10 | 1,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 94,20 | 4,58 | 2,99 | 1,74 | 2,75 | 2,81 | 3,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 276,84 | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 168,35 | 7,50 | 1,00 | 2,10 | 5,00 | 2,00 | 5,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 4,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 118,57 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8,63 | 6,50 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,95 |
| 0,32 |
| 0,32 | 0,17 | 0,03 |
Ghi chú: - (a) Gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024:
Đơn vị tính: ha
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| TT. Thạnh Phú | Xã Mỹ An | Xã An Thạnh | Xã Bình Thạnh | Xã An Thuận | Xã An Điền | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... (22) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã An Qui | Xã An Nhơn | Xã Giao Thạnh | Xã Thạnh Phong | Xã Thạnh Hải | Xã Mỹ Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... (22) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
| 0,77 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sx là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,00 |
|
|
|
| 5,00 |
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Tiếp theo
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính cấp xã (ha) | |||||
| Xã Hòa Lợi | Xã Quới Điền | Xã Tân Phong | Xã Thới Thạnh | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... (22) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,77 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng SX là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và ĐT | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 1 Quyết định 300/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11 Quyết định 300/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12 Quyết định 559/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Thanh Trì Thành phố Hà Nội
- 13 Quyết định 562/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội