Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 773/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập trật tự, quản lý và định hướng sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, tiết kiệm và bền vững trong năm 2021.

Thông tin chung về văn bản:

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang.
  • Số hiệu: 773/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang.
  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

- Nội dung cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận

Tại Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Vĩnh Thuận đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp. Các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:

  • Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định rõ diện tích cụ thể cho từng loại đất được phân bổ trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận trong năm 2021, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo đúng quy hoạch, đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và sản xuất kinh doanh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm kế hoạch 2021, huyện Vĩnh Thuận không có kế hoạch đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố, công khai rộng rãi kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đến người dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
  • Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tuyên truyền pháp luật: Tăng cường công tác phổ biến, tuyên truyền chính sách pháp luật về đất đai để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
  • Báo cáo định kỳ: Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang

Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch này thông qua các nhiệm vụ:

  • Kiểm tra thực hiện: Tổ chức các đợt kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Vĩnh Thuận.
  • Tổng hợp báo cáo: Thu thập số liệu, tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 30 tháng 10 năm 2021.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan:

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Thời điểm phát sinh hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 773/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 19 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận tại Tờ trình số 19/TTr-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 136/TTr-STNMT ngày 10 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (Chi tiết tại Phụ lục 1).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (Chi tiết tại Phụ lục 2).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết tại Phụ lục 3).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trong năm 2021 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận:

a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;

d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

đ) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2021 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

a) Tổ chức kiểm, tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 30 tháng 10 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của Quyết định;
- TT.Tỉnh ủy; TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT.UBND tỉnh;
- Sở TN&MT (10 bản);
- LĐVP, P.KT;
- Lưu: VT, hdtan.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 773/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Đơn vị hành chính

TT. Vĩnh Thuận

Vĩnh Bình Bắc

Vĩnh Bình Nam

Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

39.443,91

2.173,92

8.411,60

4.564,96

2.991,70

1

Đất nông nghiệp

NNP

36.565,31

1.882,89

7.800,28

4.250,59

2.778,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.985,66

1.670,70

4.637,64

3.557,76

2.524^23

 

Trong đố: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.540,59

558,28

3.296,81

781,00

784,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,05

7,00

2,08

0,95

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.571,77

205,19

3.152,25

689,93

253,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,45

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.972,38

 

8,31

1,95

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.878,60

291,03

611,32

314,36

213,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,48

1,52

 

 

7,96

2.2

Đất an ninh

CAN

2,84

2,76

 

 

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SICN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,18

4,19

0,09

0,08

0,33

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,67

0,50

 

 

0,03

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

809,04

69,88

212,15

97,89

78,73

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,06

5,19

0,64

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,93

 

 

 

0,93

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

588,35

 

118,11

78,80

55,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,64

108,64

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,98

5,80

0,37

0,24

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,95

2,32

3,08

0,73

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,76

4,15

 

 

 

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

0,07

0,35

0,06

0,32

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,50

0,31

 

1,14

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.322,78

85,71

276,53

135,43

69,80

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.173,92

2.173,92

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khinh tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Đơn vị hành chính

Xã Vĩnh Thuận

Xã Tân Thuận

Xã Phong Đông

Xã Vĩnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (12)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

39.443,91

5.159,91

4.385,84

3.017,35

8.738,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

36.565,31

4.810,95

4.137,26

2.751,13

8.154,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

25.985,66

4.439,84

3.818,07

1.733,50

3.603,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9.540,59

217,80

2.725,13

0,50

1.176,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11,05

 

0,30

 

0,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.571,77

371,11

318,90

247,53

332,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,45

 

 

24,45

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.972,38

 

 

745,65

4.216,47

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.878,60

348,95

248,58

266,23

584,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

9,48

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,84

 

 

0,03

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

5,18

 

0,11

 

0,38

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,67

 

 

 

0,14

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

809,04

86,02

64,54

72,90

126,92

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

6,06

0,23

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,93

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

588,35

82,42

63,00

50,24

140,76

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

108,64

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,98

0,15

0,39

0,37

0,33

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,95

0,28

 

1,33

1,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,76

0,35

 

0,26

 

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,44

0,40

0,12

0,07

0,07

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

223

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,50

 

 

 

0,05

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.322,78

179,10

120,42

141,03

314,76

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chua sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.173,92

 

 

 

 

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2

DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 773/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Vĩnh Thuận

Vĩnh Bình Bắc

Vĩnh Bình Nam

Bình Minh

Vĩnh Thuận

Tân Thuận

Phong Đông

Vĩnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

4,61

 

1,13

0,45

0,56

2,19

 

 

0,28

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,99

 

1,13

0,45

0,56

1,59

 

 

0,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3,07

 

1,13

0,45

0,56

0,75

 

 

0,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,38

 

 

0,45

 

0,75

 

 

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,92

 

 

 

 

0,84

 

 

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,62

 

 

 

 

0,60

 

 

0,02

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

 

 

 

 

0,40

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,22

 

 

 

 

0,20

 

 

0,02

 

PHỤ LỤC 3

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN VĨNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 773/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Vĩnh Thuận

Vĩnh Bình Bắc

Vĩnh Bình Nam

Bình Minh

Vĩnh Thuận

Tân Thuận

Phong Đông

Vĩnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

5,84

0,85

1,29

0,61

0,68

1,70

0,15

0,15

0,41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,37

0,10

1.17

0,49

0,56

0,75

0,04

0,04

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,37

0,10

1,17

0,49

0,56

0,75

0,04

0,04

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,47

0,75

0,12

0,12

0,12

0,95

0,11

0,11

0,19

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,28

0,28

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (PKO) là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở..

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 773/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang

Số hiệu: 773/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 773/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký