Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 780/QĐ-STC năm 2015 về việc bổ sung lần 05 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Quyết định 780/QĐ-STC được ban hành nhằm kịp thời cập nhật, điều chỉnh và bổ sung giá tối thiểu làm căn cứ tính lệ phí trước bạ đối với các phương tiện giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Dưới đây là các nội dung quy định chi tiết và cốt lõi của văn bản:

1. Bổ sung lần thứ 5 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ

  • Chính thức bổ sung lần thứ 5 vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại xe ô tô và xe máy lưu thông trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
  • Các danh mục giá chi tiết được quy định cụ thể tại các Phụ lục I, II và III ban hành kèm theo Quyết định này, làm căn cứ trực tiếp để cơ quan thuế áp dụng thu lệ phí trước bạ theo quy định pháp luật.

2. Cơ chế giải quyết biến động giá và bổ sung đối tượng mới

  • Trong quá trình thực hiện thu lệ phí trước bạ, nếu cơ quan thuế phát hiện hoặc nhận được phản hồi, ý kiến từ các tổ chức, cá nhân về việc giá tính lệ phí trước bạ của tài sản chưa phù hợp với thực tế thị trường.
  • Đối với trường hợp xuất hiện các loại xe ô tô, xe máy mới phát sinh mà chưa được quy định cụ thể trong bảng giá tối thiểu hiện hành.
  • Cục Thuế tỉnh Cao Bằng có trách nhiệm chủ động tổng hợp, đề xuất ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng để kịp thời phối hợp, tham mưu sửa đổi, bổ sung bảng giá cho phù hợp.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng, Cục Thuế tỉnh Cao Bằng cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo công tác quản lý thuế và thu lệ phí trước bạ được thực hiện đúng quy trình, minh bạch và đúng pháp luật.

UBND TỈNH CAO BẰNG
SỞ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 780/QĐ-STC

Cao Bằng, ngày 31 tháng 8 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

V VIC BAN HÀNH B SUNG LN 5 BNG GIÁ TI THIU TÍNH LPHÍ TRƯC BĐI VI XE Ô TÔ, XE MÁY TRÊN ĐA BÀN TNH CAO BNG

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Căn cứ công văn số 1519/BTC-CST ngày 30/01/2015 của Bộ Tài chính về việc ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản nhập khẩu;

Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ủy quyền cho Sở Tài chính ban hành Bảng giá tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Quyết định số 299/QĐ-STC ngày 06 tháng 5 năm 2015 về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 429/QĐ-STC ngày 04 tháng 6 năm 2015 bổ sung lần 1; Quyết định số 583/QĐ-STC ngày 08 tháng 7 năm 2015 bổ sung lần 2; Quyết định số 696/QĐ-STC ngày 06 tháng 8 năm 2015 sửa đổi, bổ sung lần 3; Quyết định số 745/QĐ-STC ngày 18 tháng 8 năm 2015 của Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng về việc ban hành sửa đổi, bổ sung lần 4 Bảng giá tối thiu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng;

Căn cứ Quy chế phối hợp công tác giữa Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh Cao Bằng và Biên bản họp giữa Sở Tài chính và Cục Thuế tỉnh ngày 28 tháng 8 năm 2015 về việc thng nhất mức giá tính lệ phí trước bạ để sửa đổi, bổ sung lần 5 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với các loại phương tiện xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bng trên cơ sở Thông báo giá của các nhà sản xuất, lp ráp và nhập khu xe ô tô; giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp; thông tin giá thị trường thời điểm hiện tại;

Xét đề nghị của Phòng Quản lý giá Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung lần 5 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (có Phụ lục chi tiết I, II, III kèm theo).

Điều 2. Trong quá trình thu lệ phí trước bạ, trường hợp cơ quan thuế phát hiện hoặc nhận được ý kiến của tổ chức, cá nhân về giá tính lệ phí trước bạ của tài sản chưa phù hợp hoặc giá tài sản đó chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ thì Cục Thuế tỉnh có ý kiến đề xuất kịp thời gửi Sở Tài chính để sửa đổi, bổ sung vào Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Sở Tài chính Cao Bằng, Cục Thuế tỉnh Cao Bằng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4 (thực hiện);
- Bộ Tài chính; b/cáo
- Tổng cục Thuế; b/cáo
- UBND tỉnh Cao Bằng;
- UBND các huyện, thành phố(p/hợp);
- Website STC;
- Lưu: VT, QLG.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Hoàng Hiển

 

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE MÁY TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 780/QĐ-STC ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Sở Tài chính Cao Bằng)

ĐVT: Nghìn đồng

STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU - SỐ LOẠI KÝ HIỆU

GIÁ XE THEO QĐ 299/QĐ-STC

GIÁ XE MỚI 100%

I

2

3

4

DANH MỤC BỔ SUNG

 

HÃNG SYM

 

 

1

SYMEX50, tải trọng 150kg, dung tích xi lanh 49,5cm3

2015

9.000

 

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI XE Ô TÔ NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 780/QĐ-STC ngày 31 tháng 8 năm 2015 của Sở Tài chính Cao Bằng)

ĐVT: Nghìn đồng

STT

CHỦNG LOẠI NHÃN HIỆU - SỐ LOẠI KÝ HIỆU

NĂM SẢN XUẤT

GIÁ XE MỚI 100%

1

2

3

4

 

DANH MỤC B SUNG

 

 

A

XE Ô TÔ TẢI

 

 

 

NHÃN HIỆU NISSAN

 

 

1

NP300 NAVARA VL

Xe ôtô tải (pick up), số tự động, 4x4, động cơ dầu, dung tích xi lanh 2488cm3, sản xuất tại Thái Lan

2015

835.000

 

NHÃN HIỆU HUYNDAI

 

 

1

HYUNDAI HD270

Xe ôtô tải tự đ(Xe ben), động cơ D6AC-340PS, dung tích xi lanh 11.149cm3, động cơ diezel, tải trọng 14.660kg, sản xuất tại Hàn

2015

2.040.000

B

XE Ô TÔ CHỞ NGƯỜI

 

 

 

 

NHÃN HIỆU HUYNDAI

 

 

1

HUYNDAI I20 ACTIVE

Xe ôtô con 05 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1368cm3, sản xuất tại n Độ

2015

619.000

2

HYUNDAI SANTAFE GLS

05 chỗ ngồi, số sàn, 2 cầu dung tích xi lanh 2359cm3, động cơ xăng, sản xuất tại Hàn quốc

2015

1.181.000

 

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

 

 

1

GL500 4MATIC

Xe ôtô con, tải trọng 3250kg, 4x4, động cơ xăng KC, 4 kỳ, 8 xi lanh V, tăng áp, dung tích xi lanh 4663cm3, sản xuất tại Mỹ

2015

5.479.000

 

 

Văn bản sửa đổi bổ sung
Văn bản liên quan hiệu lực
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 780/QĐ-STC năm 2015 bổ sung lần 05 Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Số hiệu: 780/QĐ-STC
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/08/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Cao Bằng
Người ký: Hoàng Hiển
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/08/2015
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 780/QĐ-STC năm 2015 bổ sung lần 05...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký