Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thuận Thành. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đô thị hóa và hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn trên địa bàn huyện.

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thuận Thành

Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thuận Thành với các nội dung trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất cụ thể trong năm kế hoạch 2018, được chi tiết hóa tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2018, chi tiết tại Biểu 02.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết tại Biểu 03.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác hiệu quả quỹ đất trống, đất chưa sử dụng để đưa vào các mục đích phát triển phù hợp, chi tiết tại Biểu 04.

Trách nhiệm triển khai và giám sát của Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tổ chức thông báo công khai, rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đến toàn thể các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và người dân trên địa bàn huyện nhằm đảm bảo tính minh bạch và phục vụ công tác giám sát.
  • Quản lý và thực thi thẩm quyền: Thực hiện công tác quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền pháp luật quy định và đúng theo phương án đã được phê duyệt.
  • Kiểm tra, giám sát thường xuyên: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đảm bảo nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái bền vững.
  • Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội: Đảm bảo quỹ đất cho các nhiệm vụ trọng tâm, đầu tư hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, phát triển các khu dân cư phù hợp với tiến trình đô thị hóa và hiện đại hóa nông thôn; tạo động lực thu hút đầu tư vào công nghiệp, dịch vụ và du lịch.
  • Liên kết dự án thực tế: Việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải gắn liền với từng dự án đầu tư cụ thể, xác định rõ đối tượng sử dụng đất, có đầy đủ hồ sơ pháp lý và đảm bảo tính khả thi cao. Đồng thời, tích hợp các chỉ tiêu sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội của huyện.
  • Chính sách an sinh xã hội và tái định cư: Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho người dân bị thu hồi đất; thực hiện bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thỏa đáng, kịp thời; chủ động xây dựng kế hoạch và giải pháp tạo việc làm, chuyển đổi nghề nghiệp ổn định cho lao động bị thu hồi đất sản xuất.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ cuối năm, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá cụ thể những khó khăn, vướng mắc và đề xuất các giải pháp điều chỉnh phù hợp để trình Hội đồng nhân dân tỉnh.

Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

Tại Điều 3, Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh, Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành cùng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 781/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN THUẬN THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa hoặc dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2018 trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của: UBND huyện Thuận Thành tại tờ trình số 183/TTr-UBND ngày 22/12/2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 602/TTr-STNMT ngày 27/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thuận Thành, với các nội dung như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Chi tiết có Biểu 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Thuận Thành có trách nhiệm:

- Tổ chức thông báo công khai rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn huyện biết để giám sát và thực hiện;

- Triển khai việc quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện việc sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái;

- Bảo đảm giải quyết đất cho nhu cầu thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm nhằm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và xã hội phù hợp với quá trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn theo chủ trương chung của huyện; tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch;

- Thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất phải gắn với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, phải có đủ hồ sơ và mục tiêu sử dụng đất rõ ràng theo đúng quy hoạch và có tính khả thi cao; đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội huyện;

- Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ bị giải toả, thu hồi đất; các chính sách đền bù thoả đáng, kịp thời đối với đất đai cần thu hồi; có kế hoạch và biện pháp cụ thể tạo việc làm cho lao động khi bị thu hồi đất sản xuất;

- Cuối năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá những tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, các giải pháp điều chỉnh phù hợp để tổng hợp báo cáo HĐND tỉnh.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, UBND huyện Thuận Thành và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Bộ Chỉ huy quân sự; Công an tỉnh;
- Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, CVP.

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Thành

 

Biểu 01: Phân bố diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

11,783.40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp

NNP

6,892.63

55.15

289.68

511.63

348.88

236.67

591.83

430.64

365.56

548.92

184.87

560.20

245.95

199.32

429.18

532.36

569.70

590.29

201.80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,483.15

41.89

41.69

377.98

309.86

179.67

333.05

361.15

299.12

493.01

151.31

492.70

190.92

158.41

393.54

470.39

531.74

495.42

161.30

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,472.47

41.89

41.69

377.98

301.51

179.67

333.05

361.15

296.79

493.01

151.31

492.70

190.92

158.41

393.54

470.39

531.74

495.42

161.30

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

702.69

1.35

181.24

110.96

8.12

11.19

178.54

13.86

33.91

10.43

3.46

23.08

27.21

31.11

6.08

20.86

8.48

7.11

25.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

140.14

1.40

48.74

0.80

0.16

14.81

30.97

6.87

2.18

2.27

3.06

10.46

1.69

0.53

2.02

1.68

 

10.55

1.95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

537.77

7.99

17.61

21.61

30.73

30.93

48.38

48.39

29.65

42.00

27.04

33.47

25.70

9.07

27.25

34.09

23.83

67.65

12.38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

28.88

2.52

0.40

0.28

0.01

0.07

0.89

0.37

0.70

1.21

 

0.49

0.43

0.20

0.29

5.34

5.65

9.56

0.47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,871.95

454.94

259.80

357.09

251.25

133.17

367.74

363.93

188.82

354.80

293.04

406.74

232.08

158.90

193.34

223.54

254.92

264.33

113.52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

6.40

1.84

 

 

 

 

 

 

4.56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

27.56

27.37

 

 

 

0.04

 

 

0.08

 

 

 

 

0.07

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

348.10

24.61

2.87

 

23.15

 

 

103.04

 

52.45

141.98

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

85.16

 

 

 

 

 

 

 

15.85

 

 

 

56.01

13.30

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

159.59

0.27

 

0.01

 

 

 

 

0.02

0.86

0.01

150.00

4.60

 

 

 

1.32

 

2.50

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

162.26

22.23

0.98

9.15

0.80

10.04

8.17

32.52

2.58

18.59

0.58

2.04

14.91

24.65

0.45

5.82

 

2.52

6.23

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0.24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.24

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

1,577.88

157.15

65.24

125.54

83.09

47.96

112.66

88.61

87.26

89.75

68.51

115.96

64.08

39.17

63.25

79.19

107.57

141.89

41.00

 

Đất giao thông

DGT

986.45

95.30

38.97

70.30

54.90

23.91

67.92

54.31

57.18

62.59

49.10

55.26

45.31

26.26

42.69

54.67

62.70

96.53

28.55

 

Đất thủy lợi

DTL

461.79

32.99

23.18

47.14

18.77

19.32

36.92

31.12

25.16

13.81

13.63

49.25

12.77

10.28

18.39

20.43

36.64

40.74

11.25

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9.00

5.81

 

2.34

 

0.85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8.80

1.17

0.11

0.29

0.16

0.12

0.07

0.24

0.38

2.27

0.16

0.09

0.13

0.12

0.15

0.15

2.84

0.27

0.08

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

84.31

15.14

1.59

3.71

8.78

1.75

7.03

2.67

3.78

9.51

5.11

5.28

5.32

2.31

1.99

3.66

2.98

2.77

0.93

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

19.52

4.88

1.27

0.99

 

1.96

0.24

 

0.56

0.58

 

5.24

0.50

 

 

 

2.10

1.04

0.16

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2.48

0.33

 

0.08

0.02

0.02

0.02

0.02

0.08

0.71

 

0.40

0.02

0.18

0.02

0.27

0.29

 

0.02

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1.45

1.17

0.01

0.02

0.01

0.03

0.01

0.02

0.02

 

0.05

 

0.03

0.02

0.01

0.01

0.02

0.01

0.01

 

Đất chợ

DCH

4.08

0.36

0.11

0.67

0.45

 

0.45

0.23

0.10

0.28

0.46

0.44

 

 

 

 

 

0.53

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5.24

 

 

2.14

 

 

 

1.49

 

 

1.38

 

 

 

 

0.09

 

 

0.14

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21.15

 

0.46

0.19

 

1.05

1.05

0.20

0.57

3.80

0.23

0.18

0.41

0.57

11.15

0.33

0.34

0.28

0.34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,567.45

 

86.61

102.81

116.63

54.29

107.09

115.49

64.45

163.83

66.96

107.74

79.86

67.06

85.59

89.44

107.16

103.18

49.26

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

174.67

174.67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22.36

7.75

0.18

1.10

0.46

0.43

1.52

1.10

0.35

1.36

0.94

0.35

0.50

0.50

0.51

0.86

1.14

0.48

2.83

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16.09

11.26

0.02

0.12

0.16

 

 

0.16

0.10

4.18

 

 

 

 

 

 

 

0.09

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38.91

1.56

3.20

0.99

1.23

0.60

3.96

5.57

1.58

3.50

2.93

2.63

0.82

1.93

1.03

1.88

2.28

2.11

1.11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

136.68

5.57

3.98

4.53

8.07

3.63

6.95

12.69

5.48

8.58

3.78

8.73

6.06

2.36

8.15

31.45

9.01

5.03

2.63

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.35

0.15

 

 

0.28

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18.15

1.13

0.56

1.98

0.40

0.37

0.62

0.61

0.64

0.06

0.55

0.08

1.47

0.13

2.58

0.67

4.19

1.49

0.72

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4.24

2.60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.46

0.92

0.26

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

16.90

0.69

2.22

1.79

0.76

0.97

1.19

0.81

0.65

1.35

0.74

0.58

0.29

0.68

0.74

0.43

1.60

0.45

0.96

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

339.49

11.73

69.61

106.58

10.30

13.52

96.55

 

 

0.66

1.32

 

 

2.47

13.03

10.12

 

 

3.60

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

142.55

4.51

23.87

0.16

6.20

0.27

27.98

1.64

4.65

5.83

3.13

17.40

2.00

5.75

6.86

2.98

20.31

6.81

2.20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

18.82

1.28

1.68

 

2.37

1.04

2.62

1.79

0.54

3.64

0.32

1.84

0.11

0.18

0.03

0.45

0.72

 

0.21

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích thu hồi

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp

NNP

731.49

101.65

3.70

29.82

24.03

14.81

13.30

43.27

11.90

110.80

65.95

162.30

26.70

22.15

13.70

38.34

17.10

11.04

20.93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

622.57

86.88

0.58

24.50

21.93

4.01

12.75

43.27

11.40

104.40

59.61

131.10

19.75

21.45

10.40

30.80

10.51

10.14

19.09

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

622.57

86.88

0.58

24.50

21.93

4.01

12.75

43.27

11.40

104.40

59.61

131.10

19.75

21.45

10.40

30.80

10.51

10.14

19.09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

41.95

 

3.12

4.92

2.10

4.80

0.55

 

0.50

4.40

6.34

1.20

6.05

0.70

1.00

3.04

1.59

 

1.64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16.74

4.94

 

 

 

6.00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.30

4.50

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

50.13

9.83

 

0.40

 

 

 

 

 

2.00

 

30.00

0.90

 

0.90

 

5.00

0.90

0.20

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.10

 

 

 

 

2

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.14

 0.62

0.40

 

 

 

0.39

 

1.10

 

2.46

0.17

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3.68

0.12

 

 

 

 

 

 

1.10

 

2.46

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

0.56

 

 

 

 

 

0.39

 

 

 

 

0.17

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0.17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.17

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.39

 

 

 

 

 

0.39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0.60

0.5

0.1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, NTL, NHT

NTD

0.30

 

0.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

721.99

721.99

101.65

3.70

29.82

24.03

14.81

13.30

43.27

11.90

110.80

65.95

162.30

26.70

22.15

13.70

33.84

12.10

11.04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

622.57

622.57

86.88

0.58

24.50

21.93

4.01

12.75

43.27

11.40

104.40

59.61

131.10

19.75

21.45

10.40

30.80

10.51

10.14

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

622.57

622.57

86.88

0.58

24.50

21.93

4.01

12.75

43.27

11.40

104.40

59.61

131.10

19.75

21.45

10.40

30.80

10.51

10.14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

41.95

41.95

 

3.12

4.92

2.10

4.80

0.55

 

0.50

4.40

6.34

1.20

6.05

0.70

1.00

3.04

1.59

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12.24

12.24

4.94

 

 

 

6.00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.30

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

45.13

45.13

9.83

 

0.40

 

 

 

 

 

2.00

 

30.00

0.90

 

0.90

 

 

0.90

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0.10

0.10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.10

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất nông nghiệp (không gồm đất nông nghiệp khác) chuyển sang đất nông nghiệp khác

NNP/NKH

 

9.50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.50

5.00

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3.75

3.75

0.50

0.40

 

 

 

0.39

 

 

 

2.46

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Mục đích sử dụng

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hồ

Hoài Thượng

Đại Đồng Thành

Mão Điền

Song Hồ

Đình Tổ

An Bình

Trí Quả

Gia Đông

Thanh Khương

Trạm Lộ

Xuân Lâm

Hà Mãn

Ngũ Thái

Nguyệt Đức

Ninh Xá

Nghĩa Đạo

Song Liễu

 

 TỔNG

 

3.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.00

3.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.60

0.60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, huyện, xã

DHT

2.40

2.40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

0.90

0.90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất thủy lợi

DTL

1.00

1.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0.50

0.50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 781/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Nguyễn Hữu Thành
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 781/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký