Quyết định 798/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Phú Hòa phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong giai đoạn tới.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú HòaQuyết định xác định rõ tổng diện tích tự nhiên của huyện Phú Hòa là 25.697,59 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh quy hoạch đến năm 2030 cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 là 18.086,12 ha (chiếm tỷ lệ 70,38% diện tích tự nhiên), giảm 3.110,15 ha so với hiện trạng năm 2022. Trong đó:
- Đất trồng lúa: 4.585,47 ha (chiếm 17,84%), giảm 1.640,38 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 4.476,52 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 2.454,64 ha (chiếm 9,55%), giảm 641,56 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.157,42 ha (chiếm 4,50%), tăng mạnh 981,48 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 1.892,73 ha (chiếm 7,37%), giảm 13,40 ha.
- Đất rừng sản xuất: 6.698,46 ha (chiếm 26,07%), giảm 3.086,72 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,15 ha (chiếm 0,01%), giữ mức ổn định.
- Đất nông nghiệp khác: 1.294,24 ha (chiếm 5,04%), tăng mạnh 1.290,43 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Quy hoạch đến năm 2030 tăng mạnh lên 7.038,15 ha (chiếm tỷ lệ 27,39% diện tích tự nhiên), tăng thêm 3.623,39 ha so với năm 2022 để phục vụ phát triển hạ tầng và đô thị hóa. Trong đó:
- Đất quốc phòng: 434,19 ha (chiếm 1,69%), tăng 346,73 ha.
- Đất an ninh: 9,05 ha (chiếm 0,04%), tăng 4,40 ha.
- Đất cụm công nghiệp: Giữ nguyên ở mức 23,04 ha (chiếm 0,09%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 582,80 ha (chiếm 2,27%), tăng mạnh 575,12 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 361,88 ha (chiếm 1,41%), tăng 251,04 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 0,91 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 473,90 ha (chiếm 1,84%), tăng 473,58 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.845,12 ha (chiếm 11,07%), tăng thêm 1.530,94 ha. Trong nhóm đất hạ tầng này, đất giao thông chiếm 1.076,91 ha; đất thủy lợi chiếm 466,70 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao chiếm 400,44 ha; đất công trình năng lượng chiếm 447,45 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 232,13 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 125,40 ha (chiếm 0,49%), tăng 124,95 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 985,58 ha (chiếm 3,84%), tăng 428,83 ha.
- Đất ở tại đô thị: 158,69 ha (chiếm 0,62%), tăng 109,14 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 22,94 ha (chiếm 0,09%), tăng 12,58 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 983,49 ha (chiếm 3,83%), giảm 241,46 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 9,05 ha (chiếm 0,04%), tăng 4,50 ha.
- Đất chưa sử dụng: Quy hoạch giảm xuống còn 573,33 ha (chiếm tỷ lệ 2,23%), giảm 513,24 ha so với năm 2022 do được đưa vào khai thác sử dụng.
Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, cơ cấu sử dụng đất của huyện Phú Hòa được chuyển đổi mạnh mẽ với các chỉ tiêu cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 3.319,15 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 1.378,53 ha (bao gồm 1.207,27 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 486,18 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 15,23 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 13,40 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 1.425,81 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1.755,38 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 72,71 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng (đất lâm nghiệp): 10,88 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 1.671,79 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 12,21 ha.
Huyện Phú Hòa sẽ đưa tổng cộng 513,24 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sau:
- Sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Đưa 207,00 ha vào làm đất nông nghiệp khác.
- Sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Đưa 306,24 ha vào sử dụng, cụ thể:
- Đất thương mại, dịch vụ: 6,26 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 12,70 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 143,49 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, di tích, nghĩa trang): 135,65 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 1,75 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 6,39 ha.
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo việc thực thi quy hoạch nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Phú Hòa:
- Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo thẩm quyền.
- Định kỳ hàng năm thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
- Có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND huyện Phú Hòa trong việc triển khai và công bố công khai quy hoạch.
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch được duyệt.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành đối với công tác quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn huyện Phú Hòa để kịp thời xử lý hoặc kiến nghị xử lý các sai phạm.
- Các cơ quan liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 798/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 27 tháng 6 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN PHÚ HÒA
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; sô 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 1839/QĐ-UBND ngày 17/12/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa;
Căn cứ Nghị quyết số 166/NQ-UBND ngày 26/6/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 365/TTr-STNMT ngày 12/6/2023), đề nghị của UBND huyện Phú Hòa (tại Tờ trình số 88/TTr-UBND ngày 08/6/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 13/TB-HĐTĐ ngày 05/5/2023), Báo cáo thuyết minh Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Phú Hòa.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích hiện trạng năm 2022 (ha) | Điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2030 | |||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Điều chỉnh Quy hoạch | Cơ cấu (%) | Chênh lệch so với năm 2022 | |||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)-(4) |
|
| Diện tích tự nhiên |
| 25.697,59 | 25.697,59 | 25.697,59 | 100,00 | 0,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.196,26 | 18.079,89 | 18.086,12 | 70,38 | -3.110,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.225,85 | 4.542,38 | 4.585,47 | 17,84 | -1640,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.852,05 | 4.433,04 | 4.476,52 | 17,42 | -1375,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.096,20 | 2.494,47 | 2.454,64 | 9,55 | -641,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 175,94 | 1.157,42 | 1.157,42 | 4,50 | 981,48 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.906,13 | 1.899,88 | 1.892,73 | 7,37 | -13,40 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
| - |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.785,18 | 6.688,35 | 6.698,46 | 26,07 | -3.086,72 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
| - |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,15 | 3,14 | 3,15 | 0,01 | 0,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| - |
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 3,81 | 1.294,24 | 1.294,24 | 5,04 | 1.290,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.414,76 | 6.960,90 | 7.038,15 | 27,39 | 3623,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 87,46 | 434,19 | 434,19 | 1,69 | 346,73 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,65 | 9,05 | 9,05 | 0,04 | 4,40 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
| - |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 23,04 | 23,04 | 23,04 | 0,09 | 0,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,68 | 582,83 | 582,80 | 2,27 | 575,12 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 110,84 | 361,90 | 361,88 | 1,41 | 251,04 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,88 | 0,91 | 0,91 | 0,00 | 0,03 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,32 | 332,25 | 473,90 | 1,84 | 473,58 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.314,18 | 2.803,65 | 2.845,12 | 11,07 | 1530,94 |
|
| Đất giao thông | DGT | 501,62 | 1.116,14 | 1.076,91 | 4,19 | 575,29 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 228,27 | 387,11 | 466,70 | 1,82 | 238,43 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,53 | 4,39 | 4,39 | 0,02 | 0,86 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,38 | 5,38 | 5,36 | 0,02 | -0,02 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 47,87 | 55,35 | 55,36 | 0,22 | 7,49 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 8,62 | 400,45 | 400,44 | 1,56 | 391,82 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 261,57 | 447,37 | 447,45 | 1,74 | 185,88 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,92 | 0,97 | 0,97 | 0,00 | 0,05 |
|
| Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - |
|
|
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,61 | 54,09 | 54,02 | 0,21 | 44,41 |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | 5,64 | 6,64 | 0,03 |
|
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,73 | 12,07 | 12,08 | 0,05 | 0,35 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 210,37 | 232,02 | 232,13 | 0,90 | 21,76 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 18,10 | 73,44 | 73,44 | 0,29 | 55,34 |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
| - |
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 6,59 | 9,23 | 9,23 | 0,04 | 2,64 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| - | - | 0,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,89 | 10,79 | 10,79 | 0,04 | 2,90 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,45 | 125,40 | 125,40 | 0,49 | 124,95 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 556,75 | 996,59 | 985,58 | 3,84 | 428,83 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 49,55 | 158,57 | 158,69 | 0,62 | 109,14 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,36 | 22,94 | 22,94 | 0,09 | 12,58 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | 2,54 | 0,10 | 0,00 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| - |
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 8,77 | 8,77 | 8,77 | 0,03 | 0,00 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.224,95 | 1.078,44 | 983,49 | 3,83 | -241,46 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 4,55 | 9,06 | 9,05 | 0,04 | 4,50 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,44 | - | 2,44 | 0,01 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.086,57 | 656,80 | 573,33 | 2,23 | -513,24 |
(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.319,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.378,53 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.207,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 486,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,23 |
| 14 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 13,40 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.425,81 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.755,38 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 72,71 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 10,88 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1.671,79 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,21 |
(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)
3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 207,00 |
| 1.1 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 207,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 306,24 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,26 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,70 |
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 143,49 |
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: | DHT | 135,65 |
| - | Đất giao thông | DGT | 19,41 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 53,06 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 58,40 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,98 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,80 |
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,75 |
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,39 |
(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Phú Hòa.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Phú Hòa, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thực hiện các nội dung sau:
1. UBND huyện Phú Hòa:
- Tổ chức thực hiện quy hoạch sử dụng đất; công bố công khai Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Quản lý, sử dụng đất theo đúng Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Phú Hòa trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Quy hoạch, Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 1. PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN PHÚ HÒA
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Phú Hòa | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
|
| 25.697,59 | 25.697,59 | 1.464,07 | 5.409,44 | 4.168,19 | 1.266,48 | 3.632,64 | 5.054,11 | 1.595,23 | 1.365,77 | 1.741,66 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
| 18.086,12 | 18.086,12 | 616,12 | 4.467,08 | 2.924,30 | 1.131,94 | 2.876,57 | 3.914,50 | 995,18 | 337,03 | 823,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
| 4.585,47 | 4.585,47 | 129,90 | 86,66 | 455,74 | 359,17 | 929,52 | 728,95 | 908,84 | 276,02 | 710,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
| 4.476,52 | 4.476,52 | 106,20 | 47,52 | 453,85 | 352,68 | 905,63 | 715,11 | 908,84 | 276,02 | 710,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 2.454,64 | 2.454,64 | 106,40 | 1.523,48 | 204,58 | 35,36 | 104,04 | 234,14 | 77,59 | 58 83 | 110,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
| 1.157,42 | 1.157,42 | 84,00 | 14,49 | 4,00 | 470,00 | 408,23 | 173,77 | 0,08 | 2,11 | 0,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
| 1.892,73 | 1.892,73 | - | 1.115,58 | 321,94 | - | 382,35 | 72,86 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
| - | - | - | - | . | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| 6.698,46 | 6.698,46 | 295,82 | 1.561,49 | 1.878,15 | 265,33 | 949,50 | 1.739,50 | 8,67 |
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| 3,15 | 3,15 | - | - | 0,10 | 2,08 | 0,74 | 0,02 |
| 0,07 | 0,14 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 1.294,24 | 1.294,24 | - | 165,38 | 59,79 | _ | 102,19 | 965,26 |
|
| 1,62 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN |
| 7.038,15 | 7.038,15 | 807,95 | 939,69 | 961,70 | 134,47 | 751,34 | 1.047,53 | 594,55 | 997,38 | 803,54 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 434,19 | 434,19 | 75,59 | - | 28,99 |
| 318,50 | 7,35 | 3,76 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
| 9,05 | 9,05 | 4,51 | 0,08 | 0,11 | 0,10 | 0,18 | 0,20 | 0,29 | 2,38 | 1,19 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| 23,04 | 23,04 | 16,22 | - | - | - | - | - | - | 6,82 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| 582,80 | 582,80 | 21,00 | 11,61 | 204,81 | - | 149,92 | 67,30 | 15,63 | 45,02 | 67,51 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| 361,88 | 361,88 | 42,59 | 51,13 | 9,07 | 1,13 | 20,11 | 174,75 | 31,94 | 23,29 | 7,87 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| 0,91 | 0,91 | - | - | 0,03 | - | - | - | - | 0,21 | 0,67 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| 473,90 | 473,90 | 85,00 | - | 86,05 | - | 8,00 | 67,00 | 12,50 | 71,89 | 143,46 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã | DHT |
| 2.845,12 | 2.845,12 | 263,72 | 602,04 | 325,27 | 75,16 | 146,90 | 549,64 | 330,32 | 314,55 | 237,53 |
| - | Đất giao thông | DGT |
| 1.076,91 | 1.076,91 | 181,34 | 78,42 | 87,93 | 25,41 | 69,54 | 136,45 | 113,68 | 240,75 | 143,39 |
| - | Đất thủy lợi | DTL |
| 466,70 | 466,70 | 38,11 | 217,71 | 30,76 | 12,41 | 32,31 | 48,53 | 21,96 | 2891 | 36,00 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 4,39 | 4,39 | 3,68 | - | - | 0,11 | 0,27 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| 5,36 | 5,36 | 3,20 | 0,15 | 0,20 | 0,13 | 0,13 | 0,37 | 0,3 3 | 0,69 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
| 55,36 | 55,36 | 6,27 | 2,59 | 4,42 | 5,91 | 3,57 | 3,98 | 10,81 | 13,41 | 4,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
| 400,44 | 400,44 | 1,01 | 0,92 | 160,00 | 1,15 | 4,93 | 201,74 | 26,37 | 1,39 | 2,93 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
| 447,45 | 447,45 | 1,95 | 283,63 | 0,04 | 0,34 | 0,97 | 63,76 | 96,69 | 0,03 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
| 0,97 | 0,97 | 0,68 | 0,05 | 0,03 | 0,05 | 0,03 | 0,06 | 0,02 | 0,04 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
| - | - | - | - |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 54,02 | 54,02 | 11,14 | 10,00 | - | - | 1,83 | 5,00 | 8,19 | - | 17,86 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| 6,64 | 6,64 | 2,50 | - | 1,00 | - | - | 3,14 | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| 12,08 | 12,08 | 0,82 | - | 2,58 | 0,64 | 1,86 | 1,25 | 0,99 | 2,31 | 1,63 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
| 232,13 | 232,13 | 11,73 | 7,66 | 37,45 | 27,82 | 31,00 | 11,36 | 49,78 | 25,94 | 29,39 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
| 73,44 | 73,44 | - | - | - | - | - | 73,44 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
| - | - | - | - | - | - | - | -- | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH |
| 9,23 | 9,23 | 1,29 | 0,91 | 0,86 | 1,19 | 0,46 | 0,45 | 1,39 | 0,97 | 1,71 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 10,79 | 10,79 | 1,03 | 1,90 | 0,51 | 0,14 | 0,57 | 1,95 | 0,56 | 1,74 | 2,39 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| 125,40 | 125,40 | 34,12 | 3,40 | - | 0,30 | 2,85 | 6,51 | 16,57 | 42,25 | 19,40 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| 985,58 | 985,58 | - | 62,55 | 53,89 | 47,19 | 88,63 | 90,39 | 163,10 | 279,39 | 200,44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| 158,69 | 158,69 | 158,69 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| 22,94 | 22,94 | 7,59 | 0,46 | 0,45 | 0,60 | 0,35 | 11,74 | 0,39 | 0,77 | 0,60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0,10 | 0,10 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
| 8,77 | 8,77 | 0,36 | 0,01 | 0,41 | 0,11 | 0,47 | 5,03 | 0,12 | 0,97 | 1,29 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| 983,49 | 983,49 | 91,81 | 206,51 | 248,19 | 9,74 | 14,86 | 65,67 | 19,37 | 206,16 | 121,18 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| 9,05 | 9,05 | 4,50 | - | 3,92 | - | - | - | - | 0,62 | 0,01 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK. |
| 2,44 | 2,44 | 1,12 | - | - | - | - | - | - | 1,32 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
| 573,33 | 573,33 | 40,00 | 2,67 | 282,19 | 0,07 | 4,73 | 92,08 | 5,50 | 31,36 | 114,73 |
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Phú Hòa | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Định Tây | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 3.319,15 | 422,30 | 294,10 | 471,74 | 35,97 | 514,32 | 632,84 | 244,92 | 431,45 | 271,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.378,53 | 270,72 | 4,68 | 111,22 | 22,20 | 45,46 | 250,51 | 159,18 | 302,12 | 212,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1.207,27 | 270,34 | 1,98 | 111,22 | 22,20 | 45,46 | 82,33 | 159,18 | 302,12 | 212,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 486,18 | 32,38 | 154,29 | 19,86 | 3,76 | 32,06 | 9,09 | 49,03 | 126,64 | 59,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,23 | - | 5,00 | ' | - | 0,85 | 6,69 | - | 2,69 | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 13,40 | - | 13,37 | - | - | 0,01 | 0,02 | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1.425,81 | 119,20 | 116,76 | 340,66 | 10,01 | 435,94 | 366,53 | 36,71 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1.755,38 | 84,00 | 65,00 | 59,79 | 470,00 | 506,00 | 570,59 | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 72,71 | - | - | - | - | 40,00 | 32,71 | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 10,88 | - | - | - | - | - | 10,88 | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 1.671,79 | 84,00 | 65,00 | 59,79 | 470,00 | 466,00 | 527,00 | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12,21 | 0,03 | 0,08 | 0,71 | - | 0,05 | 0,05 | 2,80 | 2,37 | 6,12 |
Ghi chú:
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 3. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm theo Quyết định số 798/QĐ-UBND ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Phú Hòa | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Đinh Tây | Xã Hòa Định Đông | Xã Hòa Quang Nam | Xã Hòa Quang Bắc | Xã Hòa Trị | Xã Hòa An | Xã Hòa Thắng | ||||
| (1) | (2) |
| (4) = (5) … (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | 01) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 207,00 | - | - | - | - | - | 207,00 | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 207,00 | - |
|
| - | - | 207,00 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 306,24 | 3,60 | 44,26 | 21,01 | - | 1,75 | 78,12 | 71,02 | 24,77 | 61,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,26 | - | - | 6,26 | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 12,70 | - | - | - | - | - | 8,50 | 4,20 | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm | SKX | 143,49 | - | - | 12,05 | - | - | 66,00 | 2,00 | 8,33 | 55,11 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 135,65 | 3,60 | 44,26 | 2,70 | - | - | 162 | 64,82 | 14,85 | 1,80 |
| - | Đất giao thông | DGT | 19,41 | 0,10 | 0,20 | 0,20 | - | - | 3,62 | 1,64 | 13,65 | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 53,06 | 3,50 | 44,06 | 2,50 | - | - | - | - | 1,20 | 1,80 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 58,40 | - | - | - | - | - | - | 58,40 | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,98 | - | - | - | - | - | - | 1,98 | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,80 | - | - | - | - | - | - | 2,80 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,75 | - | - | - | - | 1,75 | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,39 | - | - | - | - | - | - | - | 1,59 | 4,80 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 1 Quyết định 2385/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 2392/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 3 Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 7 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 8 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Quyết định 2385/QĐ-UBND phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 11 Quyết định 2392/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 12 Quyết định 863/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên