Tóm tắt Quyết định 802/2008/QĐ-UBND về việc xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2008 tại tỉnh Thừa Thiên Huế
Quyết định số 802/2008/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành nhằm mục đích phân loại, xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh. Đây là cơ sở pháp lý quan trọng để xác định và tính toán giá cước vận tải đường bộ áp dụng cho năm 2008.
1. Quy định chi tiết về xếp loại các tuyến đường bộ trên địa bàn tỉnh (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế thực hiện xếp loại đối với toàn bộ hệ thống Đường tỉnh, đường Đô thị và đường Vành đai trên địa bàn tỉnh cụ thể như sau:
- Hệ thống các tuyến Đường tỉnh: Tổng số gồm 23 tuyến đường với tổng chiều dài là 345,672 km. Trong đó, cơ cấu phân loại đường cụ thể bao gồm:
- Đường loại 3: Chiều dài đạt 8,50 km.
- Đường loại 4: Chiều dài đạt 236,37 km.
- Đường loại 5: Chiều dài đạt 100,80 km.
- Hệ thống đường Đô thị và đường Vành đai: Tổng số gồm 294 tuyến đường với tổng chiều dài là 193,607 km. Cơ cấu phân bổ chi tiết bao gồm:
- Đường Đô thị: Chiều dài đạt 180,063 km.
- Đường Vành đai: Chiều dài đạt 13,544 km.
Lưu ý: Chi tiết phân loại cụ thể cho từng tuyến đường được ban hành kèm theo bảng phụ lục chi tiết của Quyết định này.
2. Trách nhiệm hướng dẫn và triển khai thực hiện (Điều 2)
- Giao trách nhiệm trực tiếp cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Sở Giao thông vận tải có nhiệm vụ chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài chính để thông báo công khai và hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện các nội dung của Quyết định này theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp (Điều 3)
- Quyết định 802/2008/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc xếp loại đường bộ trước đó.
4. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 4)
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Giám đốc các Sở ban ngành cấp tỉnh bao gồm: Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 802/2008/QĐ-UBND | Huế, ngày 03 tháng 4 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC XẾP LOẠI ĐƯỜNG BỘ ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI NĂM 2008
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005, của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy định xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 210/TT-GTVT ngày 03 tháng 3 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xếp loại đường bộ đối với tất cả các tuyến Đường tỉnh, đường Đô thị, đường Vành đai trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế để làm cơ sở cho việc tính giá cước vận tải đường bộ năm 2008 như sau:
1. Các tuyến Đường tỉnh gồm: 23 tuyến; chiều dài: 345,672 km.
a. Đường loại 3: 8,50 km.
b. Đường loại 4: 236,37 km. c. Đường loại 5: 100,80 km.
2. Các tuyến đường Đô thị, đường Vành đai gồm: 294 tuyến; chiều dài 193,607 km.
a. Đường Đô thị: 180,063 km.
b. Đường Vành đai: 13,544 km.
(có bảng chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải phối hợp với Sở Tài chính thông báo, hướng dẫn việc triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1004/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ .
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
BẢNG XẾP LOẠI
ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2008
Phụ lục đính kèm quyết định số: 802/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
| Tên đường | Địa phận tỉnh | Từ Km - đến Km | Chiều dài(Km) | Loại | Loại | Loại | Loại 4 | Loại 5 | Loại 6 | Ghi chú |
| Đường tỉnh 1 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km 7+700 | 7.700 | 1 | 2 | 3 | 7.700 |
|
|
|
| Đường tỉnh 2 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km 9+340 | 10.740 |
|
|
| 10.740 |
|
|
|
| Đường tỉnh 3 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km9+700 | 9.700 |
|
|
| 9.700 |
|
|
|
| Đường tỉnh 4 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - km22+500 | 22.500 |
|
|
| 22.500 |
|
|
|
| Đường tỉnh 4 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km22+500 - Km41+500 | 19.000 |
|
|
|
| 19.000 |
|
|
| Đường tỉnh 5 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km2+800 | 2.800 |
|
|
| 2.800 |
|
|
|
| Đường tỉnh 6 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km12+000 | 12.000 |
|
|
| 12.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 7 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km16+200 | 16.200 |
|
|
| 16.200 |
|
|
|
| Đường tỉnh 8A | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km8+00 | 8.000 |
|
|
| 8.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 8B | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km6+00 | 6.000 |
|
|
| 6.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 9 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km7+00 | 7.000 |
|
|
| 7.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 9 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km7+00 - Km12+00 | 5.000 |
|
|
|
| 5.000 |
|
|
| Đường tỉnh 9 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km12+00 - Km25+00 | 13.000 |
|
|
| 13.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 10A | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km8+600 | 8.600 |
|
|
| 8.600 |
|
|
|
| Đường tỉnh 10A | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km8+600 - Km21+500 | 12.900 |
|
|
| 12.900 |
|
|
|
| Đường tỉnh 10B | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km7+00 | 7.000 |
|
|
| 7.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 10C | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km17+00 | 17.000 |
|
|
| 17.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 10D | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km5+00 | 12.000 |
|
|
|
| 12.000 |
|
|
| Đường tỉnh 11A | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km8+500 | 8.500 |
|
| 8.500 |
|
|
|
|
| Đường tỉnh 11B | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km12+00 | 12.000 |
|
|
| 12.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 11B | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km12+00 - Km19+500 | 7.500 |
|
|
|
| 7.500 |
|
|
| Đường tỉnh 12B | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km10+100 | 10.100 |
|
|
| 10.100 |
|
|
|
| Đường tỉnh 14B | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km14+00 | 14.000 |
|
|
| 14.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 14B | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km14+00 - Km38+500 | 24.500 |
|
|
|
| 24.500 |
|
|
| Đường tránh LaHy | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km3+400 | 3.400 |
|
|
|
| 3.400 |
|
|
| Đường tỉnh 15 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km12+00 | 12.000 |
|
|
| 12.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 15 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km12+00 - Km22+00 | 10.000 |
|
|
|
| 10.000 |
|
|
| Đường tỉnh 16 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km6+00 | 6.000 |
|
|
| 6.000 |
|
|
|
| Đường tỉnh 16 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km6+00 - Km25+400 | 19.400 |
|
|
|
| 19.400 |
|
|
| Đường tỉnh 17 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km10+542 | 10.542 |
|
|
| 10.540 |
|
|
|
| Đường tỉnh 18 | Tỉnh Thừa Thiên Huế | Km0+00 - Km10+590 | 10.590 |
|
|
| 10.590 |
|
|
|
| Đường Đô thị Huế | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 290 Tuyến | 180.063 |
|
|
| 162.593 |
|
|
|
| Đường Vành đai | Tỉnh Thừa Thiên Huế | 04 Tuyến | 13.544 |
|
|
|
| 13.544 |
|
|
- 1 Quyết định 711/2009/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 2 Quyết định 703/QĐ-UBND năm 2011 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 hết hiệu lực pháp luật
- 3 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 04/2009/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ thuộc tỉnh quản lý năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
- 2 Quyết định 711/2009/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3 Quyết định 359/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt xếp loại đường bộ năm 2008 trên địa bàn tỉnh Bình Định do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành
- 4 Quyết định 1004/2007/QĐ-UBND xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 5 Quyết định 703/QĐ-UBND năm 2011 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 hết hiệu lực pháp luật
- 6 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 711/2009/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 2 Quyết định 1004/2007/QĐ-UBND xếp loại đường bộ để xác định cước vận tải năm 2007 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3 Quyết định 703/QĐ-UBND năm 2011 công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đến ngày 31 tháng 12 năm 2009 hết hiệu lực pháp luật
- 4 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 32/2005/QĐ-BGTVT về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 186/2004/NĐ-CP quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 4 Quyết định 04/2009/QĐ-UBND về xếp loại đường bộ thuộc tỉnh quản lý năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
- 5 Quyết định 359/QĐ-UBND năm 2008 phê duyệt xếp loại đường bộ năm 2008 trên địa bàn tỉnh Bình Định do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành