Tóm tắt Quyết định 806/QĐ-UBND năm 2013 về việc đính chính bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bình Dương
Quyết định số 806/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành nhằm công bố bản đính chính cho bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh đối với cả Phần xây dựng và Phần lắp đặt đã được ban hành trước đó vào năm 2011. Đây là văn bản pháp lý quan trọng giúp điều chỉnh các sai sót, đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tại địa phương.
Nội dung đính chính các bộ đơn giá xây dựng
Quyết định thực hiện công bố bản đính chính kèm theo đối với hai bộ đơn giá xây dựng công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh Bình Dương, bao gồm:
- Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Phần Xây dựng, vốn đã được công bố kèm theo Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
- Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Phần Lắp đặt, vốn đã được công bố kèm theo Quyết định số 3730/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và xử lý chuyển tiếp
- Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Bình Dương chịu trách nhiệm toàn diện trong việc hướng dẫn, kiểm tra quá trình thực hiện các nội dung đính chính này trên địa bàn tỉnh.
- Sở Xây dựng cũng là cơ quan đầu mối giải quyết các vấn đề phát sinh và xử lý chuyển tiếp khi áp dụng việc đính chính các sai sót trong bộ đơn giá nêu trên, đảm bảo không làm gián đoạn các dự án đang triển khai.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Dương cùng thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 806/QĐ-UBND | Bình Dương, ngày 03 tháng 04 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ ĐÍNH CHÍNH BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG - PHẦN XÂY DỰNG VÀ PHẦN LẮP ĐẶT
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 272/TTr-SXD ngày 19/02/2013 và Báo cáo số 438/BC-SXD ngày 25/3/2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bản đính chính:
1. Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Phần Xây dựng, được công bố kèm theo Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh Bình Dương.
2. Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Phần Lắp đặt, được công bố kèm theo Quyết định số 3730/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện và xử lý chuyển tiếp khi áp dụng đính chính sai sót tại
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
ĐÍNH CHÍNH
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN XÂY DỰNG TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Đính chính kèm theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 03/4/2013 cho Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh Bình Dương)
| Trang | MHĐG | Đã in | Sửa lại là | ||||
| Vật liệu | N. công | Máy TC | Vật liệu | N. công | Máy TC | ||
| 90 | AB.27432 |
|
| 1,199,616 |
|
| 1,026,982 |
| 99 | AB.41142 |
|
| 1,028,955 |
|
| 1,105,661 |
| 99 | AB.41144 |
|
| 1,412,633 |
|
| 1,379,104 |
| 129 | AB.63112 |
|
| 624,568 |
|
| 782,643 |
| 131 | AB.66111 |
|
| 420,041 |
|
| 526,823 |
|
| AB.66112 |
|
| 600,422 |
|
| 752,654 |
|
| AB.66113 |
|
| 738,649 |
|
| 925,927 |
|
| AB.66114 |
|
| 820,721 |
|
| 1,028,808 |
| 134 | AB.68500 |
|
|
| Bỏ mục này |
|
|
| 139 | AB.73230 |
|
| 6,686,034 |
|
| 6,665,864 |
| 160 | AC.22211 |
|
| 35,353,109 |
|
| 37,708,048 |
| 160 | AC.22221 |
|
| 37,708,048 |
|
| 35,353,109 |
| 162 | AC.22721 |
|
| 18,062,150 |
|
| 29,607,852 |
| 162 | AC.22722 |
|
| 19,196,913 |
|
| 31,653,486 |
| 201 | AD.26111 | 95,347,657 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26121 | 105,680,765 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26122 | 138,063,959 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26123 | 152,437,712 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26211 | 95,347,657 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26221 | 105,680,765 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26222 | 138,063,959 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26223 | 152,437,712 |
|
| 17,531,807 |
|
|
| 202 | AD.26311 | 95,347,657 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26321 | 105,680,765 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26322 | 138,063,959 |
|
| 17,531,807 |
|
|
|
| AD.26323 | 152,437,712 |
|
| 17,531,807 |
|
|
| 238 | AE.14413 | 1,067,775 |
|
| 1,025,575 |
|
|
|
| AE.14414 | 1,099,936 |
|
| 1,057,736 |
|
|
|
| AE.14415 | 1,135,922 |
|
| 1,093,722 |
|
|
| 248 | AE.32233 | 1,097,640 |
|
| 1,075,083 |
|
|
|
| AE.32234 | 1,133,147 |
|
| 1,110,590 |
|
|
|
| AE.32235 | 1,169,080 |
|
| 1,146,523 |
|
|
|
| AE.32243 | 1,097,640 |
|
| 1,075,083 |
|
|
|
| AE.32244 | 1,133,147 |
|
| 1,110,590 |
|
|
|
| AE.32245 | 1,169,080 |
|
| 1,146,523 |
|
|
| 272 | AE.92310 |
|
| 746,561 |
|
| 874,632 |
| 398 | AG.42211 | 73,609 |
|
| 64,611 |
|
|
| 398 | AG.42221 | 105,156 |
|
| 93,302 |
|
|
| 398 | AG.42231 | 126,187 |
|
| 110,762 |
|
|
| 405 | AI.11131 |
|
| 1,724,868 |
|
| 1,805,334 |
|
| AI.11132 |
|
| 3,577,453 |
|
| 3742105 |
| 416 | AI.61111 |
|
| 1,927,499 |
|
| 2,008,082 |
| 440 | AK.64110 |
| 350,885 |
|
| 280,708 |
|
|
| AK.64120 |
| 350,885 |
|
| 280,708 |
|
| 447 | AK.81112 |
| 10,527 |
|
| 8,889 |
|
|
| AK.81122 |
| 10,527 |
|
| 8,889 |
|
| 469 | AL.24112 | 216,582 |
|
| 239,262 |
|
|
| 393 | Dòng 12, 13, 14 từ trên xuống: |
|
|
|
| ||
|
| AG.21211 | 273,961 | 250,001 | 12,253 |
|
|
|
|
| AG.21221 | 326,195 | 256,697 | 12,253 |
|
|
|
|
| AG.21231 | 367,995 | 267,858 | 12,253 |
|
|
|
|
| Sửa mã hiệu lại là: |
|
|
|
|
| |
|
| AG.21111 |
|
|
| 202,456 | 174,108 | 14,715 |
|
| AG.21121 |
|
|
| 256,196 | 178,572 | 17,265 |
|
| AG.21131 |
|
|
| 298,857 | 183,036 | 17,265 |
| 393 | Dòng 19, 20, 21 từ trên xuống |
|
|
|
| ||
|
| AG.21111 | 202,456 | 174,108 | 14,715 |
|
|
|
|
| AG.21121 | 256,196 | 178,572 | 17,265 |
|
|
|
|
| AG.21131 | 298,857 | 183,036 | 17,265 |
|
|
|
|
| Sửa mã hiệu lại là: |
|
|
|
|
| |
|
| AG.21211 |
|
|
| 273,961 | 250,001 | 12,253 |
|
| AG.21221 |
|
|
| 326,195 | 256,697 | 12,253 |
|
| AG.21231 |
|
|
| 367,995 | 267,858 | 12,253 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trang | Mã hiệu | Đã in | Sửa lại là | |||
| Công tác xây lắp | Công tác xây lắp | |||||
| 123 | Trên mã hiệu AB.58321 | Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào ≤ 5m2, chiều cao > 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào ≤ 5m2, chiều cao ≤ 50m bằng tổ hợp máy khoan tay và dàn khoan leo, | |||
| 165 | AC.27110 | - Ép cọc | - Nhổ cọc | |||
|
| AC.27120 | - Nhổ cọc | - Ép cọc | |||
| 167 | AC.29211 | Nối cọc ống thép | Nối cọc thép hình | |||
|
| AC.29221 | Nối cọc thép hình | Nối cọc ống thép | |||
| 213 | AD.43111 | - Ray P43-33 dài 12,5m | - Ray P43-38 dài 12,5m | |||
|
| AD.43211 | - Ray P33-30, dài 12,5m | - Ray P43-38 dài 12m | |||
| 216 | Dòng 8 từ trên xuống, | ♣ Ray P43, | ♣ Ray P43-44, | |||
| 419 |
| AI.63400 |
|
| AI.64100 |
|
|
| AI.63411 AI.63421 AI.63431 |
|
| AI.64111 AI.64121 AI.64131 | ||
| AI.64100 |
|
| AI.64200 |
| ||
|
| AI.64111 AI.64121 AI.64131 AI.64141 AI.64151 |
|
| AI.64211 AI.64221 AI.64231 AI.64241 AI.64251 | ||
Trang 123, thêm:
Ghi chú: Khi chiều cao đào hầm (giếng) > 50m thì chi phí nhân công nhân với hệ số 1,2, chi phí máy thi công nhân với hệ số 1,05.
ĐÍNH CHÍNH
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Đính chính kèm theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 03/4/2013 cho Quyết định số 3730/QĐ-UBND ngày 02/12/2011 của UBND tỉnh Bình Dương)
| Trang | Mã hiệu | Đã in | Sửa lại là |
| Đơn vị | Đơn vị | ||
| 94 | BB.17300 | đồng/100m | đồng/10m |
|
| BB.17301 | 100m | 10m |
|
| BB.17302 | 100m | 10m |
|
| BB.17303 | 100m | 10m |
|
| BB.17304 | 100m | 10m |
- 1 Quyết định 3727/QĐ-UBND năm 2011 công bố Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng
- 2 Công văn 1458/SXD-KTVLXD năm 2013 hướng dẫn áp dụng Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Sửa đổi và bổ sung)
- 3 Quyết định 1923/QĐ-UBND năm 2013 công bố Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Sửa đổi và bổ sung)
- 4 Quyết định 323/QĐ-UBND.HC năm 2013 công bố Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Đồng Tháp – Phần xây dựng
- 5 Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2014 công bố bộ đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 6 Công văn 68680/CT-TTHT năm 2016 về phương pháp dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành
- 7 Quyết định 2673/QĐ-UBND năm 2017 về đính chính Bộ Đơn giá xây dựng công trình do tỉnh An Giang ban hành
- 8 Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2018 công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình Phần lắp đặt (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Luật xây dựng 2003
- 3 Quyết định 3727/QĐ-UBND năm 2011 công bố Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương - Phần thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng
- 4 Công văn 1458/SXD-KTVLXD năm 2013 hướng dẫn áp dụng Bộ đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Sửa đổi và bổ sung)
- 5 Quyết định 1923/QĐ-UBND năm 2013 công bố Bộ Đơn giá xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Sửa đổi và bổ sung)
- 6 Quyết định 323/QĐ-UBND.HC năm 2013 công bố Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Đồng Tháp – Phần xây dựng
- 7 Quyết định 60/QĐ-UBND năm 2014 công bố bộ đơn giá xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 8 Công văn 68680/CT-TTHT năm 2016 về phương pháp dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp do Cục Thuế thành phố Hà Nội ban hành
- 9 Quyết định 2673/QĐ-UBND năm 2017 về đính chính Bộ Đơn giá xây dựng công trình do tỉnh An Giang ban hành
- 10 Quyết định 865/QĐ-UBND năm 2018 công bố Bộ đơn giá xây dựng công trình Phần lắp đặt (bổ sung) trên địa bàn tỉnh Hưng Yên