Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 809/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này:

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kiến Xương được phân bổ trong năm 2020 là 20.200,15 ha, được cơ cấu cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.731,03 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 11.214,34 ha (với đất chuyên trồng lúa nước LUC là 11.214,16 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 852,97 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.213,10 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 362,34 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 88,27 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.414,15 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3.390,23 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.846,51 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 85,82 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 209,94 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 481,96 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 81,78 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 35,10 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 23,80 ha; đất quốc phòng (CQP) là 13,66 ha; đất an ninh (CAN) là 1,05 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 6,54 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 15,97 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 47,58 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 49,04 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 21,93 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 43,48 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 31,70 ha; đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) là 23,05 ha; và đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 2,16 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 54,97 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu quy hoạch đạt 694,98 ha (tập trung tại Thị trấn Thanh Nê).

Lưu ý: Toàn bộ các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Kiến Xương (bao gồm Thị trấn Thanh Nê và 36 xã: An Bình, An Bồi, Bình Định, Bình Minh, Bình Nguyên, Bình Thanh, Đình Phùng, Hòa Bình, Hồng Tiến, Hồng Thái, Lê Lợi, Minh Hưng, Minh Tân, Nam Bình, Nam Cao, Quang Bình, Quang Hưng, Quang Lịch, Quang Minh, Quang Trung, Quốc Tuấn, Quyết Tiến, Thanh Tân, Thượng Hiền, Trà Giang, Vũ An, Vũ Bình, Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Lễ, Vũ Ninh, Vũ Quý, Vũ Sơn, Vũ Tây, Vũ Thắng, Vũ Trung) nhằm đảm bảo tính đồng bộ và phù hợp với thực tế phát triển của từng địa phương.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 257,65 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 211,36 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 22,36 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 8,08 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 15,77 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 0,09 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 10,45 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3,96 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 3,93 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,04 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,99 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) là 0,60 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,40 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,12 ha; và đất phi nông nghiệp khác (PNK) là 0,12 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu hạ tầng:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 240,45 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 198,96 ha (đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 17,56 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 8,08 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 15,77 ha; và đất nông nghiệp khác chuyển đổi 0,09 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 11,10 ha. Cụ thể: đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 6,60 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 4,50 ha.
  • Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 3,93 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

  • Trong năm 2020, huyện Kiến Xương lên kế hoạch đưa 0,20 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp.
  • Toàn bộ diện tích 0,20 ha này được quy hoạch để phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) và được phân bổ thực hiện tại địa bàn xã Vũ Trung.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương

Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  2. Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng chỉ tiêu, lộ trình và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  3. Tăng cường tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương; cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị và địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 809/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 19 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN KIẾN XƯƠNG, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 09/3/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 135/TTr-STNMT ngày 13/3/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.200,15

694,98

509,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

13731,03

402,57

334,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.214,34

330,59

265,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

11.214,16

330,59

265,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

362,34

14,55

12,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

852,97

24,04

18,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.213,10

33,39

37,22

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

88,27

 

0,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.414,15

291,31

174,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,66

6,86

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,05

1,05

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

81,78

3,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,54

3,74

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,10

7,38

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.390,23

145,87

95,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,97

0,05

0,52

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

47,58

10,13

0,90

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.846,51

 

35,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

85,82

85,82

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

23,80

7,55

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,76

2,13

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

49,04

2,48

0,78

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

209,94

4,96

4,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,70

6,10

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

21,93

0,88

0,08

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

43,48

0,61

0,68

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

481,96

 

36,16

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

23,05

1,04

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,16

1,66

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

54,97

1,10

0,02

4

Đất đô thị*

KDT

694,98

694,98

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

431,32

943,40

565,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

299,61

701,92

391,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

257,79

533,98

330,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

257,61

533,98

330,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,90

7,59

5,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7,62

70,62

27,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

23,27

71,12

25,83

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,03

18,62

2,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

131,48

239,68

172,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

2,69

 

0,74

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,06

 

0,62

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,19

0,24

2,18

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

81,95

135,02

104,75

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

0,57

0,30

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,49

0,38

0,25

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,68

90,24

51,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,40

0,34

0,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,73

0,10

2,66

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,82

8,49

6,88

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,15

0,75

1,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,32

3,56

1,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

0,19

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,23

1,80

0,39

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

668,63

653,49

337,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

476,63

420,49

236,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

402,16

287,55

204,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

402,16

287,55

204,81

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16,77

3,69

2,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,59

30,94

17,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

24,04

96,26

11,60

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,07

2,06

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

191,97

233,00

99,33

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

0,01

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,01

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,27

0,01

0,10

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

114,06

110,73

56,46

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,50

 

0,39

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,23

0,13

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

65,73

55,27

33,44

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,53

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,53

1,27

0,31

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,54

4,37

5,51

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

0,36

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,59

 

0,34

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,13

2,45

0,91

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

57,29

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

0,58

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,03

 

1,20

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

527,65

818,89

641,58

1

Đất nông nghiệp

NNP

364,00

537,73

403,86

1.1

Đất trồng lúa

LUA

282,12

353,02

352,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

282,12

353,02

352,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,97

27,18

10,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

35,13

33,95

17,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

33,49

121,50

22,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,28

2,08

1,13

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

162,50

277,60

215,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,37

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,41

 

0,06

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

89,33

110,64

108,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,10

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,22

2,31

1,70

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,53

47,57

43,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,50

0,24

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,79

1,09

3,11

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,97

4,52

11,49

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,42

2,51

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,89

0,57

0,97

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,38

1,36

1,11

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

106,79

43,73

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,59

 

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,15

3,56

21,76

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

646,71

414,96

761,96

1

Đất nông nghiệp

NNP

454,92

290,29

466,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

400,78

248,36

358,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

400,78

248,36

358,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,56

2,76

21,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,23

12,14

35,70

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

16,47

26,05

49,28

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,88

0,96

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

188,31

124,67

295,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,01

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,32

0,03

6,85

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

114,05

71,65

112,57

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,34

0,15

0,35

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,85

2,58

1,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

52,98

39,62

64,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,59

0,33

0,21

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,92

0,93

0,53

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

6,67

6,08

5,89

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

2,36

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,46

1,49

0,72

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,12

1,47

2,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

6,73

 

98,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,27

0,34

0,15

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,48

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang  Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

685,37

432,63

709,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

505,07

299,62

477,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

432,63

260,16

360,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

432,63

260,16

360,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,40

2,06

35,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,09

25,12

46,62

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,90

8,37

34,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,05

3,92

0,78

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

179,95

131,82

231,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

0,03

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

10,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

0,08

0,49

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,08

0,59

1,75

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,08

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

111,88

80,10

116,68

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,74

 

0,96

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,45

0,71

1,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

56,53

40,54

83,81

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,26

0,91

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,95

0,28

4,47

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,69

6,43

8,99

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

0,50

0,02

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

0,25

0,69

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,26

0,94

1,46

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

0,46

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

1,19

1,16

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

407,02

447,16

480,85

1

Đất nông nghiệp

NNP

28033

308,85

34032

1.1

Đất trồng lúa

LUA

244,48

253,79

304,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

244,48

253,79

304,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,02

17,66

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,63

18,46

10,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,18

18,70

24,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,03

0,24

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

126,57

137,89

140,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2,90

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

1,20

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

 

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

0,15

0,2

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

69,59

76,68

79,08

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

0,58

0,51

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,93

1,19

2,06

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,86

43,95

49,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,19

0,58

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,03

3,73

0,84

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,98

4,38

6,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

0,07

0,22

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,15

1,14

0,32

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,58

0,87

0,67

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,21

0,47

0,02

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,12

0,43

0,38

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

790,83

677,46

218,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

555,86

472,99

146,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

429,34

333,52

128,11

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

429,34

333,52

128,11

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

60,57

10,22

1,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,99

59,32

9,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,41

67,28

7,48

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,55

2,65

0,60

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

234,47

202,38

71,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,00

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,31

0,02

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

0,21

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

130,33

108,01

44,77

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,03

0,31

0,34

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,02

1,40

1,08

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

70,94

58,35

20,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,67

0,36

0,35

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,89

0,53

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,49

6,20

3,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

7,53

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,41

1,45

0,37

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,23

0,93

0,42

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

11,37

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,15

5,71

0,07

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,50

2,09

0,05

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

542,90

503,83

811,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

374,50

361,42

509,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

304,10

293,63

413,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

304,10

293,63

413,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10,30

3,20

5,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

29,15

34,31

33,60

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

30,05

29,88

54,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,90

0,40

3,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

168,15

140,48

294,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

9,46

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,20

 

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,22

1,45

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

88,99

75,85

158,21

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

 

0,41

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,81

1,47

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

58,34

51,13

51,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,18

0,25

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,71

0,87

1,64

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,51

7,64

7,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

1,15

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,66

0,30

0,26

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,24

1,26

1,30

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

64,48

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,44

0,24

6,82

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,25

1,93

8,12

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(31)

(32)

(33)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

321,35

418,52

497,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

226,77

261,10

361,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

200,21

205,43

317,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

200,21

205,43

317,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,99

7,87

1,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,87

10,85

19,56

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,35

28,92

23,01

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,35

8,03

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

94,58

156,65

134,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

0,24

0,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

49,45

63,13

75,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,99

3,33

0,46

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,95

0,95

1,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

36,23

36,50

48,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,38

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,95

1,01

2,30

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,56

4,67

5,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

10,25

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,43

0,08

0,44

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,40

2,19

0,65

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

33,70

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

0,22

0,01

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

0,77

0,70

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

518,95

516,52

548,13

1

Đất nông nghiệp

NNP

378,58

349,01

348,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

327,45

310,41

302,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

327,45

310,41

302,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,66

9,29

16,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12,70

15,02

8,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

32,67

14,15

16,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,10

0,14

4,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

140,31

167,37

199,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

23,99

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,12

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,03

0,02

1,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

79,30

97,91

96,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,86

0,41

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,27

1,09

0,04

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

53,75

60,07

67,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

0,22

0,91

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

0,52

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

0,72

1,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,07

5,32

5,59

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,37

0,58

0,68

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,76

0,60

1,33

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,24

0,43

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,06

0,14

0,06

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

282,46

269,66

704,40

1

Đất nông nghiệp

NNP

160,08

174,83

486,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

132,71

157,15

416,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

132,71

157,15

416,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,24

1,51

4,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,29

7,02

19,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,67

9,15

43,63

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,17

 

1,97

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

122,16

94,66

217,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

17,13

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,07

 

0,12

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,24

 

0,77

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

53,16

55,97

111,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,07

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,98

1,07

1,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,27

34,57

70,23

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,20

0,16

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,47

 

1,82

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

4,28

1,93

5,10

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,21

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,31

0,37

0,71

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,56

0,55

1,06

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

23,49

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,03

0,04

0,55

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,19

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,22

0,17

0,31

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

441,51

358,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

325,87

243,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

275,84

203,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

275,84

203,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,93

2,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10,00

11,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,95

26,11

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,14

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

115,29

113,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

62,30

53,61

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

0,31

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,14

0,12

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,05

52,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,37

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,92

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,20

3,67

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,47

1,45

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,70

1,63

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,35

0,90

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

1

Đất nông nghiệp

NNP

257,65

33,11

4,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

211,36

26,51

4,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

211,36

26,51

4,79

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,36

5,20

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,08

0,20

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,77

1,20

0,20

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,09

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,45

1,45

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,12

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3,96

0,91

0,20

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,93

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

0,04

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,99

0,50

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,60

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,40

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8,21

2,90

7,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,85

0,80

6,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,85

0,80

6,12

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

0,10

0,51

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,95

0,15

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,26

1,05

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,03

0,42

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

0,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,03

0,02

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

0,40

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,55

5,86

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,55

4,96

2,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,55

4,96

2,20

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,23

0,21

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,23

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,50

0,45

0,40

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,45

0,58

0,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

0,30

0,42

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,15

0,28

0,32

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,35

4,37

1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,50

4,17

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,50

4,17

1,45

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,45

0,12

0,10

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,15

0,06

0,18

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

0,02

0,20

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,30

 

0,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,30

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,76

5,80

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,52

4,90

4,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,52

4,90

4,14

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

 

0,78

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,54

0,10

0,23

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,60

0,80

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

0,20

0,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

0,20

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

 

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

0,27

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,40

7,33

17,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,70

5,17

15,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,70

5,17

15,23

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,80

1,69

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,50

0,33

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,86

0,45

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

0,66

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

0,04

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,62

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,66

5,33

3,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,13

4,15

2,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2,13

4,15

2,83

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,03

0,74

0,13

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,10

0,23

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,34

0,70

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,35

0,18

0,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

0,08

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,35

0,05

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,05

0,28

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23,11

4,43

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

21,67

1,34

1,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

21,67

1,34

1,05

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,94

1,95

0,10

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,30

0,30

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,84

0,06

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

0,60

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

0,60

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

7,21

3,79

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6,41

3,39

0,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6,41

3,39

0,80

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,10

0,20

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,10

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,30

0,20

0,10

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

0,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,60

4,91

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,15

4,31

3,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1,15

4,31

3,20

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

0,20

0,30

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,20

0,20

0,20

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,10

0,20

0,10

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,35

6,60

5,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,85

6,00

3,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,85

6,00

3,93

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,20

0,20

0,55

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

0,20

0,30

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

0,20

0,70

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,35

 

0,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,10

 

0,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,13

 

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,09

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,92

10,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5,07

9,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5,07

9,00

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

0,86

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,10

0,35

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,65

0,64

1,5

Đất làm muối

LMU

 

 

1,5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,18

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,11

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,12

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Nê

Xã An Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +…

(5)

(6)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

240,45

33,11

4,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

198,96

26,51

4,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

198,96

26,51

4,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,56

5,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,08

0,20

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

15,77

1,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,09

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

11,10

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

6,60

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

4,50

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

3,93

1,10

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,93

1,10

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bồi

Xã Bình Định

Xã Bình Minh

(1)

(2)

(3)

(7)

(8)

(9)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

7,01

2,90

7,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,65

0,80

6,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,65

0,80

6,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

0,10

0,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,95

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,26

1,05

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

1,20

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,20

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Bình Nguyên

Xã Bình Thanh

Xã Đình Phùng

(1)

(2)

(3)

(10)

(11)

(12)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

4,85

5,86

3,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

3,85

4,96

2,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

3,85

4,96

2,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,23

0,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,23

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,50

0,45

0,40

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

0,46

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

0,46

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Bình

Xã Hồng Tiến

Xã Hồng Thái

(1)

(2)

(3)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5,35

4,37

1,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,50

4,17

1,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

4,50

4,17

1,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,45

0,12

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,15

0,06

0,18

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,25

0,02

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

0,05

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Lê Lợi

Xã Minh Hưng

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(16)

(17)

(18)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2,76

4,00

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,52

3,10

4,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,52

3,10

4,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

 

0,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,54

0,10

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,60

0,80

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

1,80

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

1,80

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

0,27

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

0,27

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Nam Bình

Xã Nam Cao

Xã Quang Bình

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

3,40

7,33

17,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,70

5,17

15,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,70

5,17

15,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,80

1,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,50

0,33

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,86

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

0,04

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

0,04

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Hưng

Xã Quang Lịch

Xã Quang Minh

(1)

(2)

(3)

(22)

(23)

(24)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

2,66

3,23

3,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,13

2,55

2,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,13

2,55

2,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,03

0,24

0,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,10

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,34

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

2,10

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

1,60

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

0,50

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

0,05

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

0,05

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Trung

Xã Quốc Tuấn

Xã Quyết Tiến

(1)

(2)

(3)

(25)

(26)

(27)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

23,11

4,43

1,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,67

1,34

1,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,67

1,34

1,05

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,94

1,95

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,30

0,30

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,84

0,06

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

0,60

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

0,60

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Tân

Xã Thượng Hiền

Xã Trà  Giang

(1)

(2)

(3)

(28)

(29)

(30)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

7,21

3,79

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

6,41

3,39

0,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,41

3,39

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,10

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,10

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,30

0,20

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ An

Xã Vũ Bình

Xã Vũ Công

(1)

(2)

(3)

(31)

(32)

(33)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1,80

2,00

2,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

1,70

2,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

1,70

2,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

 

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,20

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

1,50

4,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

1,50

0,50

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

4,00

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Hòa

Xã Vũ Lễ

Xã Vũ Ninh

(1)

(2)

(3)

(34)

(35)

(36)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

1,60

4,91

3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,15

4,31

3,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,15

4,31

3,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

0,20

0,30

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,10

0,20

0,10

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Quý

Xã Vũ Sơn

Xã Vũ Tây

(1)

(2)

(3)

(37)

(38)

(39)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

22,35

6,60

5,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

20,85

6,00

3,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

20,85

6,00

3,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,20

0,20

0,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

 

0,20

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

0,20

0,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

1,18

 

0,01

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,18

 

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Thắng

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(40)

(41)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

5,92

10,94

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,07

9,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,07

9,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

0,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,65

0,64

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

0,09

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

3

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

 

0,18

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,18

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Vũ Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) + ...

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trong lúa nước

LUC

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,20

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,20

0,2

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kiến Xương, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- LĐ VPĐĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 809/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 809/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 809/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký