Tóm tắt Quyết định 816/QĐ-UBND năm 2024 của UBND tỉnh Bình Phước
Quyết định số 816/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành nhằm công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới trong các lĩnh vực Trẻ em, Việc làm và Người có công. Đây là bước đi quan trọng nhằm cụ thể hóa công tác cải cách hành chính, nâng cao hiệu quả phục vụ người dân và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định số 816/QĐ-UBND công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Trẻ em, lĩnh vực Việc làm và lĩnh vực Người có công được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Bộ phận Một cửa cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Nội dung công bố quy trình giải quyết thủ tục hành chính mới
Quyết định ban hành kèm theo Phụ lục chi tiết quy định về quy trình giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội đối với ba lĩnh vực cụ thể:
- Lĩnh vực Trẻ em: Chuẩn hóa quy trình tiếp nhận, xử lý và trả kết quả đối với các thủ tục liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em.
- Lĩnh vực Việc làm: Quy định rõ ràng các bước giải quyết thủ tục hành chính nhằm hỗ trợ người lao động và doanh nghiệp.
- Lĩnh vực Người có công: Tối ưu hóa quy trình giải quyết chế độ, chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng.
- Địa điểm thực hiện: Các thủ tục hành chính này được tiếp nhận và trả kết quả trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Phước hoặc Bộ phận Một cửa cấp xã theo đúng thẩm quyền phân cấp.
- Quy định về việc thay thế và bãi bỏ các quy trình cũ
Để đảm bảo tính đồng bộ và cập nhật mới nhất của hệ thống pháp luật, Quyết định này thực hiện việc điều chỉnh các quy định trước đây tại Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước, cụ thể:
- Thay thế quy trình lĩnh vực Việc làm: Thay thế các Quy trình giải quyết thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 11 thuộc lĩnh vực Việc làm tại Tiểu mục I Mục A của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ quy trình lĩnh vực Bảo trợ xã hội:
- Bãi bỏ Quy trình giải quyết thủ tục hành chính số 01 thuộc lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Tiểu mục I Mục Đ.2 của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND.
- Bãi bỏ Quy trình thủ tục hành chính số 01 thuộc lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Tiểu mục II Mục D của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND.
- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
UBND tỉnh Bình Phước giao trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan:
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát việc thực hiện quy trình mới thuộc phạm vi quản lý.
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm niêm yết công khai và tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính cho người dân theo đúng quy trình được ban hành.
- Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm nghiêm túc thi hành các quy định tại Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 816/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 16 tháng 5 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ về quy định việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 2072/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em, Người có công và Danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 355/QĐ-UBND ngày 04/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Căn cứ Quyết định số 364/QĐ-UBND ngày 06/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Phước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 85/TTr-SLĐTBXH ngày 14/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Thay thế Quy trình giải quyết thủ tục hành chính số 01, 02, 03, 11 lĩnh vực Việc làm tại Tiểu mục I Mục A của Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, các đơn vị trực thuộc Sở, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
2. Bãi bỏ Quy trình giải quyết thủ tục hành chính số 01 lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Tiểu mục I Mục Đ.2 và Quy trình thủ tục hành chính số 01 lĩnh vực Bảo trợ xã hội tại Tiểu mục II Mục D của Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định số 1922/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, các đơn vị trực thuộc Sở, UBND cấp huyện, UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRẺ EM, LĨNH VỰC VIỆC LÀM VÀ LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG, BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP XÃ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh)
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (ngày làm việc) | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ |
| 1 | Bước 1 | Chuyển đến phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) | 0,5 ngày |
|
| Bộ phận tiếp nhận của Sở LĐTBXH tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động - Việc làm (Trưởng Phòng LĐ-VL) để thẩm định, trình Phó Giám đốc phụ trách quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC trả cho doanh nghiệp, tổ chức. | Không |
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Lao động - Việc làm | 05 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Ra quyết định | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm | 01 ngày | ||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,5 ngày | ||||
| Tổng cộng | 07 ngày |
|
|
|
| |||
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (ngày làm việc) | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ | |||||||
|
| |||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Chuyển đến phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận của Sở LĐTBXH tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động - Việc làm (Trưởng Phòng Lao động - Việc làm) để thẩm định, trình Lãnh đạo Sở quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC trả cho doanh nghiệp. | Không | |||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Lao động - Việc làm | 3,5 ngày | |||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra quyết định | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm | 01 ngày | |||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,25 ngày | |||||||||||
| Tổng cộng | 05 ngày |
|
|
|
| ||||||||||
| 2.1. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi một trong các nội dung của giấy phép đã được cấp (gồm: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh đã cấp giấy phép, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp); giấy phép bị mất; giấy phép bị hư hỏng không còn đầy đủ thông tin trên giấy phép | |||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Chuyển đến phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận của Sở LĐTBXH tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động - Việc làm (Trưởng Phòng LĐ-VL) thẩm định, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC trả cho doanh nghiệp. | Không | |||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng Phòng Lao động - Việc làm | 1,75 ngày | |||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra quyết định | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm | 01 ngày | |||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,25 ngày | |||||||||||
| Tổng cộng | 3,25 ngày |
|
|
|
| ||||||||||
| 2.2. Đối với trường hợp doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính sang địa bàn cấp tỉnh khác so với nơi đã được cấp giấy phép | |||||||||||||||
| 1 | Bước 1 | Chuyển đến phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận của Sở LĐTBXH tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động - Việc làm (Trưởng Phòng LĐ-VL) thẩm định, tham mưu Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm ký văn bản đề nghị Sở LĐTBXH nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép cung cấp bản sao hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và xác nhận về các điều kiện không bị thu hồi giấy phép của doanh nghiệp. Sau khi nhận được văn bản của Sở LĐTBXH nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép, Phó Giám đốc Sở phụ trách ra quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC trả cho doanh nghiệp. | Không | |||||||
| 2 | Bước 2 | Tham mưu văn bản đề nghị | Trưởng Phòng Lao động - Việc làm | 01 ngày |
|
| |||||||||
| 3 | Bước 3 | Có ý kiến trả lời | Sở LĐTBXH nơi doanh nghiệp đã được cấp giấy phép | 02 ngày |
|
| |||||||||
| 4 | Bước 4 | Ra quyết định | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm | 1,75 ngày |
|
| |||||||||
| 5 | Bước 5 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,25 ngày |
|
| |||||||||
| Tổng cộng | 5,25 ngày |
|
|
|
| ||||||||||
| 1 | Bước 1 | Chuyển đến phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận của Sở LĐTBXH tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động - Việc làm (Trưởng phòng Lao động - Việc làm) để thẩm định, trình Lãnh đạo Sở quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC trả cho doanh nghiệp. | Không | |||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng phòng Lao động - Việc làm | 02 ngày | |||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra quyết định | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm | 01 ngày | |||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận Trả kết quả tại TTPVHCC | 0,25 ngày | |||||||||||
| Tổng cộng | 3,5 ngày |
|
|
|
| ||||||||||
| 1 | Bước 1 | Chuyển đến phòng chuyên môn | Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC | 0,25 ngày | Không | Không | Bộ phận tiếp nhận của Sở LĐTBXH tại TTPVHCC sau khi tiếp nhận, chuyển hồ sơ về Phòng Lao động - Việc làm (Trưởng Phòng LĐ-VL) thẩm định, trình Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm quyết định, chuyển kết quả cho Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC trả cho doanh nghiệp. | Không | |||||||
| 2 | Bước 2 | Thẩm định, trình Lãnh đạo Sở | Trưởng Phòng Lao động - Việc làm | 01 ngày | |||||||||||
| 3 | Bước 3 | Ra quyết định | Phó Giám đốc Sở phụ trách lĩnh vực Lao động - Việc làm | 0,5 ngày | |||||||||||
| 4 | Bước 4 | Trả kết quả | Bộ phận trả kết quả tại TTPVHCC | 0,25 ngày | |||||||||||
| Tổng cộng | 02 ngày |
|
|
|
| ||||||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN, CẤP XÃ ĐƯỢC BỔ SUNG
| STT | CÁC BƯỚC | TRÌNH TỰ THỰC HIỆN | BỘ PHẬN, CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ | THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ (ngày làm việc) | CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có) | TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có) | MÔ TẢ QUY TRÌNH | LỆ PHÍ |
| 1 | Bước 1 | Chuyển hồ sơ | Bộ phận Một cửa cấp xã | 0,25 ngày | Không | Không | - Bộ phận Một cửa cấp xã tiếp nhận, chuyển hồ sơ. - UBND cấp xã có trách nhiệm: Tổ chức hội nghị và lập biên bản xác nhận hồ sơ; tổng hợp hồ sơ xét hưởng chế độ trợ cấp đối với TNXP báo cáo UBND cấp huyện (gửi qua Phòng Nội vụ). - UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nội vụ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (từng đợt), hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ và tổng hợp báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Nội vụ). | Không |
| 2 | Bước 2 | Tổ chức hội nghị và lập biên bản xác nhận hồ sơ; tổng hợp hồ sơ báo cáo UBND cấp huyện (gửi qua Phòng Nội vụ). | UBND cấp xã | 4,5 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Chỉ đạo kiểm tra hồ sơ; tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (gửi qua Sở Nội vụ). | - UBND cấp huyện; - Phòng Nội vụ. | 4,5 ngày | ||||
| 5 | Bước 5 | Tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ từ UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ cấp huyện) gửi nộp. | Bộ phận tiếp nhận Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 ngày | UBND cấp huyện | Không | Bộ phận tiếp nhận của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ (bản gốc, nếu hồ sơ không đầy đủ, gửi trả hồ sơ về UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) yêu cầu bổ sung; nếu hồ sơ đầy đủ, tiếp nhận và chuyển phòng chuyên môn thực hiện. | |
| 6 | Bước 6 | Công tác phối hợp thẩm định hồ sơ | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý Nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 05 ngày | - Hội Cựu TNXP tỉnh; - Bảo hiểm xã hội tỉnh; - Hội Cựu TNXP các tỉnh. | Không | Chuyên viên phụ trách rà soát, kiểm tra hoàn chỉnh, sau đó lập danh sách và gửi văn bản đề nghị Hội Cựu TNXP tỉnh thẩm định tên phiên hiệu và Bảo hiểm xã hội tỉnh thẩm định TNXP đã được hưởng các chế độ khác (như: Mất sức lao động, Hưu trí) tại địa phương hay chưa. Đồng thời, gửi Hội Cựu TNXP các tỉnh (có TNXP tham gia) hỗ trợ xác minh đảm bảo các điều kiện đúng đối tượng TNXP. | |
| 7 | Bước 7 | Chờ kết quả thẩm định, xác minh hồ sơ của Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Hội Cựu TNXP các tỉnh | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý Nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | Theo thời gian thực hiện của Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Hội Cựu TNXP các tỉnh | Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Hội Cựu TNXP các tỉnh | Không | Chuyên viên phụ trách chờ nhận kết quả thẩm định, xác minh hồ sơ của các đơn vị (tính từ thời gian nhận văn bản theo dấu bưu điện). | |
| 8 | Bước 8 | Tổng hợp kết quả thẩm định | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 01 ngày | Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Hội Cựu TNXP các tỉnh | Không | Sau khi có kết quả thẩm định của Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Hội Cựu TNXP các tỉnh; chuyên viên tổng hợp kết quả và gửi văn bản đề nghị Hội Cựu TNXP tỉnh thống nhất kết quả; Sở LĐTBXH rà soát chống trùng, thống nhất phương án giải quyết (thay cho việc họp Tổ thẩm định). | |
| 9 | Bước 9 | Tổng hợp kết quả thống nhất của cơ quan liên quan và trình ký. | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 01 ngày | Hội Cựu TNXP tỉnh; Sở LĐTBXH. | Không | Sau khi có kết quả thống nhất của Sở LĐTBXH và Hội Cựu TNXP tỉnh, tiến hành tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định cho hưởng trợ cấp đối với TNXP (trường hợp hồ sơ đủ điều kiện). Đồng thời thông báo kết quả giải quyết hồ sơ về UBND cấp huyện (bao gồm trả hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hưởng chế độ). | |
| 10 | Bước 10 | Trình Quyết định (hồ sơ thẩm định đảm bảo đủ điều kiện) | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày | Văn phòng UBND tỉnh | UBND tỉnh | Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Quyết định, trình Lãnh đạo UBND tỉnh. | |
| 11 | Bước 11 | Ký ban hành Quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,5 ngày | Không |
| UBND tỉnh ra Quyết định; Văn thư UBND tỉnh chuyển Quyết định cho các đơn vị liên quan quản lý và để chuyển Bộ phận Một cửa cấp xã trả kết quả. | |
| 12 | Bước 12 | - Nhận, chuyển Quyết định về xã để trả kết quả; - Chuyển Quyết định và hồ sơ xét hưởng cho Sở LĐTBXH quản lý | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 0,5 ngày | Không |
| Chuyên viên phụ trách nhận Quyết định giải quyết chế độ trợ cấp chuyển về Bộ phận Một cửa cấp xã trả kết quả. Đồng thời chuyển Quyết định và hồ sơ xét hưởng cho Sở LĐTBXH quản lý và thực hiện chế độ theo quy định. | |
| 13 | Bước 13 | Trả kết quả; lưu trữ hồ sơ và thực hiện chế độ theo quy định. | ||||||
| - | Trả kết quả | Bộ phận Một cửa cấp xã | 0,25 ngày | Không | Không | Bộ phận Một cửa cấp xã trả Quyết định cho đối tượng | ||
| - | Lưu trữ hồ sơ, thực hiện chế độ theo quy định. | Phòng Người có công, Sở LĐTBXH | 05 ngày | Không | Không | Phòng Người có công, Sở LĐTBXH lưu trữ hồ sơ và thực hiện chế độ theo quy định. | ||
| Tổng cộng | 25 ngày |
|
|
| ||||
| 1 | Bước 1 | Chuyển hồ sơ | Bộ phận Một cửa cấp xã | 0,25 ngày | Không | Không | - Bộ phận Một cửa cấp xã tiếp nhận, chuyển hồ sơ. - UBND cấp xã có trách nhiệm: Tổ chức hội nghị và lập biên bản xác nhận hồ sơ; tổng hợp hồ sơ xét hưởng chế độ trợ cấp đối với TNXP báo cáo UBND cấp huyện (gửi qua Phòng Nội vụ). - UBND cấp huyện chỉ đạo Phòng Nội vụ kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định (từng đợt), hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ và tổng hợp báo cáo UBND cấp tỉnh (qua Sở Nội vụ). | Không |
| 2 | Bước 2 | Tổ chức hội nghị và lập biên bản xác nhận hồ sơ; tổng hợp hồ sơ báo cáo UBND cấp huyện (gửi qua Phòng Nội vụ). | UBND cấp xã | 4,5 ngày | ||||
| 3 | Bước 3 | Tiếp nhận, chuyển hồ sơ. | Bộ phận tiếp nhận tại Bộ phận Một cửa cấp huyện | 0,5 ngày | ||||
| 4 | Bước 4 | Chỉ đạo kiểm tra hồ sơ và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (gửi qua Sở Nội vụ). | UBND cấp huyện; Phòng Nội vụ. | 4,5 ngày | ||||
| 5 | Bước 5 | Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ từ UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ cấp huyện) gửi nộp. | Bộ phận tiếp nhận Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh | 0,5 ngày | UBND cấp huyện | Không | Bộ phận tiếp nhận của Sở Nội vụ tại Trung tâm PVHCC tỉnh kiểm tra hồ sơ (bản gốc, nếu hồ sơ không đầy đủ, gửi trả hồ sơ về UBND cấp huyện (Phòng Nội vụ) yêu cầu bổ sung; nếu hồ sơ đầy đủ, tiếp nhận và chuyển phòng chuyên môn thực hiện. | |
| 6 | Bước 6 | Công tác phối hợp thẩm định hồ sơ | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý Nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 05 ngày | - Hội Cựu TNXP tỉnh; - Bảo hiểm xã hội tỉnh; - Hội Cựu TNXP các tỉnh. | Không | Chuyên viên phụ trách rà soát, kiểm tra hoàn chỉnh, sau đó lập danh sách và gửi văn bản đề nghị Hội Cựu TNXP tỉnh thẩm định tên phiên hiệu và Bảo hiểm xã hội tỉnh thẩm định TNXP đã được hưởng các chế độ khác (như: Mất sức lao động, Hưu trí) tại địa phương hay chưa. Đồng thời, gửi Hội Cựu TNXP các tỉnh (có TNXP tham gia) hỗ trợ xác minh đảm bảo các điều kiện đúng đối tượng TNXP. | |
| 7 | Bước 7 | Chờ kết quả thẩm định, xác minh hồ sơ của Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Hội Cựu TNXP các tỉnh | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý Nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | Theo thời gian thực hiện của Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Hội Cựu TNXP các tỉnh | Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Hội Cựu TNXP các tỉnh | Không | Chuyên viên phụ trách chờ nhận kết quả thẩm định, xác minh hồ sơ của các đơn vị (tính từ thời gian nhận văn bản theo dấu bưu điện). | |
| 8 | Bước 8 | Tổng hợp kết quả thẩm định | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 01 ngày | Hội Cựu TNXP tỉnh và Bảo hiểm xã hội tỉnh; Hội Cựu TNXP các tỉnh | Không | Sau khi có kết quả thẩm định của Hội Cựu TNXP tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh và Hội Cựu TNXP các tỉnh; Chuyên viên tổng hợp kết quả và gửi văn bản đề nghị Hội Cựu TNXP tỉnh thống nhất; Sở LĐTBXH rà soát chống trùng, thống nhất phương án giải quyết (thay cho họp Tổ thẩm định). | |
| 9 | Bước 9 | Tổng hợp kết quả thống nhất của cơ quan liên quan và trình ký | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 01 ngày | Hội Cựu TNXP tỉnh; Sở LĐTBXH | Không | Sau khi có kết quả thống nhất của Sở LĐTBXH; Hội Cựu TNXP tỉnh; tiến hành tham mưu UBND tỉnh ban hành quyết định cho hưởng trợ cấp đối với TNXP (trường hợp hồ sơ đủ điều kiện); đồng thời thông báo kết quả giải quyết hồ sơ về UBND cấp huyện (bao gồm trả hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện hưởng chế độ). | |
| 10 | Bước 10 | Trình Quyết định (hồ sơ thẩm định đảm bảo đủ điều kiện giải quyết) | Lãnh đạo Sở Nội vụ | 0,5 ngày | Văn phòng UBND tỉnh | UBND tỉnh | Hoàn chỉnh hồ sơ, tham mưu Quyết định, trình lãnh đạo UBND tỉnh. | |
| 11 | Bước 11 | Ký quyết định | Lãnh đạo UBND tỉnh | 1,5 ngày | Không | Không | UBND tỉnh ra quyết định; Văn thư UBND tỉnh chuyển quyết định cho các đơn vị liên quan để quản lý và để chuyển Bộ phận Một cửa cấp xã trả kết quả. | |
| 12 | Bước 12 | - Nhận, chuyển Quyết định về xã để trả kết quả; - Chuyển Quyết định và hồ sơ xét hưởng cho Sở LĐTBXH quản lý | Chuyên viên phụ trách công tác quản lý nhà nước về thanh niên - Sở Nội vụ | 0,5 ngày | Không |
| Chuyên viên phụ trách nhận Quyết định giải quyết chế độ trợ cấp chuyển về Bộ phận Một cửa cấp xã trả kết quả. Đồng thời chuyển Quyết định và hồ sơ xét hưởng cho Sở LĐTBXH quản lý và thực hiện chế độ theo quy định. | |
| 13 | Bước 13 | Trả kết quả; lưu trữ hồ sơ và thực hiện chế độ theo quy định | ||||||
| - | Trả kết quả | Bộ phận Một cửa cấp xã | 0,25 ngày | Không | Không | Bộ phận Một cửa cấp xã trả Quyết định cho đối tượng | ||
| - | Lưu trữ hồ sơ; thực hiện chế độ theo quy định. | Phòng Người có công, Sở LĐTBXH | 05 ngày | Không | Không | Phòng Người có công, Sở LĐTBXH lưu trữ hồ sơ, thực hiện chế độ theo quy định. | ||
| Tổng cộng | 25 ngày |
|
|
|
| |||
* Ghi chú: Đối với trường hợp hồ sơ gửi xác minh của Hội Cựu TNXP các tỉnh, sau khi Hội Cựu TNXP các tỉnh có văn bản phản hồi chính thức (tính từ thời gian nhận văn bản theo dấu bưu điện), Chuyên viên phụ trách thực hiện trong thời gian 01 ngày.
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8 Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 9 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10 Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 11 Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 12 Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 13 Quyết định 2072/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em, Người có công và Danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 14 Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Lao động Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 15 Quyết định 364/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Phước
- 1 Quyết định 915/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận
- 2 Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai
- 3 Quyết định 2356/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động; Trẻ em; Gỉáo dục nghề nghỉệp thuộc thẩm quyền quản lý, tiếp nhận của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh
- 5 Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
- 6 Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng
- 7 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long
- 8 Quyết định 922/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên
- 9 Quyết định 400/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 10 Quyết định 1249/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định
- 11 Quyết định 1043/QĐ-UBND năm 2024 công bố bổ sung cách thức thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội do tỉnh Sơn La ban hành
- 12 Quyết định 1316/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam
- 13 Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam
- 14 Quyết định 1010/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên
- 1 Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính
- 2 Nghị định 48/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 92/2017/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính
- 5 Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 6 Thông tư 02/2017/TT-VPCP hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 14/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã về công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 8 Thông tư 01/2018/TT-VPCP hướng dẫn Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 9 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10 Nghị định 45/2020/NĐ-CP về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
- 11 Nghị định 107/2021/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 12 Nghị định 42/2022/NĐ-CP quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan Nhà nước trên môi trường mạng
- 13 Quyết định 2072/QĐ-UBND năm 2023 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Trẻ em, Người có công và Danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền trong lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 14 Quyết định 355/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Lao động Thương binh và Xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 15 Quyết định 364/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Phước
- 16 Quyết định 915/QĐ-UBND năm 2024 công bố danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bình Thuận
- 17 Quyết định 238/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với 06 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Gia Lai
- 18 Quyết định 2356/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hà Nội
- 19 Quyết định 1321/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm; An toàn, vệ sinh lao động; Trẻ em; Gỉáo dục nghề nghỉệp thuộc thẩm quyền quản lý, tiếp nhận của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Thành phố Hồ Chí Minh
- 20 Quyết định 511/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Ninh Thuận
- 21 Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sóc Trăng
- 22 Quyết định 745/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long
- 23 Quyết định 922/QĐ-UBND năm 2024 công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên
- 24 Quyết định 400/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn
- 25 Quyết định 1249/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định
- 26 Quyết định 1043/QĐ-UBND năm 2024 công bố bổ sung cách thức thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội do tỉnh Sơn La ban hành
- 27 Quyết định 1316/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam
- 28 Quyết định 1275/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Quảng Nam
- 29 Quyết định 1010/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Điện Biên