Tóm tắt Quyết định 818/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
Quyết định 818/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đồng thời, văn bản quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân (UBND) huyện Vân Canh và các sở, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện, giám sát và xử lý vi phạm về đất đai trên địa bàn.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Vân Canh được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch đã được phê duyệt tại Phụ lục 2.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo danh mục tại Phụ lục 3.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội theo Phụ lục 4.
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa và đất rừng phòng hộ:
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: Tổng cộng có 12 công trình với tổng diện tích 307 ha. Trong đó, có 11 công trình thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân (HĐND) tỉnh Bình Định (diện tích 3,96 ha) và 01 công trình thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ (diện tích 303,04 ha).
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: Có 01 công trình với diện tích 1,5 ha.
- Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Thực hiện thu hồi đất đối với 190 công trình để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích là 2.560 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh
Căn cứ vào kế hoạch được phê duyệt, UBND huyện Vân Canh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư; đẩy mạnh đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý vi phạm: Tiến hành xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Vân Canh phải lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch, cần lập danh mục xin chuyển sang kế hoạch năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Vân Canh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 818/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 17 tháng 03 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN VÂN CANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2092/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện Vân Canh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh tại Tờ trình số 249/TTr-UBND ngày 01/12/2015 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 172/TTr-STNMT ngày 08 tháng 3 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Vân Canh với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 12 công trình, diện tích 307ha; trong đó:
+ Thuộc thẩm quyền HĐND tỉnh: 11 công trình, diện tích 3,96 ha;
+ Thuộc thẩm quyền Thủ tướng Chính phủ: 01 công trình, diện tích 303,04 ha.
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 01 công trình, diện tích 1,5 ha.
1.6. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 190 công trình, diện tích 2.560 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đần tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Vân Canh phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vân Canh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||
| TT Vân Canh | Xã Canh Hiển | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Liên | Xã Canh Hòa | Xã Canh Thuận | Xã Canh Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 80.425,45 | 1.949,33 | 3.666,74 | 12.750,91 | 38.416,58 | 5.321,93 | 8.362,72 | 9.957,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75.436,35 | 1.640,26 | 3.384,83 | 12.259,20 | 37.804,26 | 5.154,43 | 8.080,37 | 7.113,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 700,72 | 42,48 | 150,66 | 33,38 | 228,00 | 45,10 | 64,99 | 136,11 |
| - | Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 215,08 | 30,88 | 106,45 | 33,02 |
|
| 5,59 | 39,14 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 485,64 | 11,60 | 44,21 | 0,36 | 228,00 | 45,10 | 59,40 | 96,97 |
|
| Đất trồng lúa nương | LUN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 2.952,31 | 665,39 | 333,15 | 397,09 | -21,98 | 506,09 | 805,94 | 266,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.785,21 | 295,13 | 306,13 | 206,89 | 613,73 | 297,58 | 630,18 | 435,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 28.689,30 | 231,81 | 656,12 | 8.261,54 | 12.480,11 | 900,98 | 3.901,70 | 2.257,04 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 39.834,48 | 400,51 | 1.927,03 | 3.360,30 | 24.088,52 | 3.400,68 | 2.677,56 | 3.979,88 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,97 | 0,23 | 1,74 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 472,36 | 4.71 | 10.00 |
| 415,88 | 4,00 |
| 37,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.972,50 | 306,74 | 276,30 | 491,60 | 611,24 | 165,52 | 278,05 | 2.843,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 140,34 | 2,00 | 2,67 | 57,72 |
| 2,00 | 13,00 | 62,95 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,96 | 4,91 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.329,63 |
|
|
|
|
|
| 2.329,63 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 20,28 | 16,75 |
|
|
|
|
| 3,53 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,39 | 0,32 | 1,44 | 0,30 | 0,05 | 0,02 |
| 0,26 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 46,94 | 1,52 | 3,38 | 9,37 |
| 0,58 | 17,78 | 14,31 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.169,75 | 106,37 | 117,38 | 350,99 | 377,70 | 37,84 | 45,69 | 133,78 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử- văn hóa | DDT | 1,00 | 0,07 |
|
|
| 0,05 | 0,88 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 8,85 |
| 0,50 | 7,40 |
|
|
| 0,95 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 199,66 |
| 26,74 | 19,32 | 47,23 | 19,56 | 24,16 | 62,65 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 57,82 | 57,82 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 6,53 | 4,19 | 0,38 | 0,29 | 0,32 | 0,30 | 0,52 | 0,53 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,98 | 1,74 | 0,76 |
| 0,21 | 0,02 | 0,05 | 1,20 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,31 | 1,23 | 0,05 |
|
|
|
| 1,03 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 104,62 | 16,94 | 3,81 | 4,50 | 38,14 | 5,54 | 9,79 | 25,90 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,97 |
| 6,65 | 2,00 |
| 6,32 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,97 | 0,58 |
| 0,20 |
| 0,24 | 0,20 | 0,75 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,50 |
|
|
|
|
| 1,50 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,61 |
|
|
|
|
|
| 0,61 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 806,46 | 91,19 | 110,78 | 39,51 | 147,49 | 93,00 | 122,97 | 201,52 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 47,93 | 1,11 | 1,71 |
| 0,10 | 0,05 | 41,51 | 3,45 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 16,60 | 2,33 | 5,61 | 0,11 | 1,08 | 1,98 | 4,30 | 1,19 |
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||
| TT Vân Canh | Xã Canh Hiển | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Liên | Xã Canh Hòa | Xã Canh Thuận | Xã Canh Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG CỘNG |
| 2.618,29 | 18,79 | 11,50 | 83,13 | 57,60 | 16,13 | 65,06 | 2.352,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.431,26 | 18,72 | 9,88 | 83,13 | 56,60 | 15,07 | 65,06 | 2.182,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 306,99 |
| 1,17 |
|
|
| 2,58 | 303,24 |
| - | Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 102,91 |
|
|
|
|
|
| 102,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 329,50 | 18,18 | 5,51 | 35,65 | 40,52 | 11,71 | 9,92 | 208,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.659,45 | 0,54 | 0,59 |
| 6,20 | 0,06 | 1,56 | 1.650,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1,50 |
|
|
| 1,50 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 133,82 |
| 2,61 | 47,48 | 8,38 | 3,30 | 51,00 | 21,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 173,24 | 0,07 | 1,62 |
| 1,00 | 1,06 |
| 169,49 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 60,73 |
|
|
|
|
|
| 60,73 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,09 |
|
|
|
|
|
| 33,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử- văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 20,12 |
|
|
|
| 0,06 |
| 20,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,22 |
| 0,22 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 21,31 |
|
|
|
|
|
| 21,31 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,40 |
| 1,40 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 36,37 | 0,07 |
|
| 1,00 | 1,00 |
| 34,30 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13,79 | 0,83 | 4,29 | 2,02 |
| 2,47 | 1,00 | 3,18 |
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||
| TT Vân Canh | Xã Canh Hiển | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Liên | Xã Canh Hòa | Xã Canh Thuận | Xã Canh Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (5)=(8)+ ...+(14) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.437,28 | 19,72 | 14,88 | 85,13 | 56,60 | 12,74 | 65,41 | 2.182,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 306,99 |
| 1,17 |
|
|
| 2,58 | 303,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 102,91 |
|
|
|
|
|
| 102,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng khác | HNK/PNN | 327,02 | 19,18 | 5,51 | 35,65 | 40,52 | 7,88 | 10,27 | 208,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1.659,45 | 0,54 | 0,59 |
| 6,20 | 0,06 | 1,56 | 1.650,50 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 1,50 |
|
|
| 1,50 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rùng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 142,32 |
| 7,61 | 49,48 | 8,38 | 4,80 | 51,00 | 21,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 20,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 19,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 19,00 |
|
|
|
|
|
| 19,00 |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,00 |
| 1,00 |
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số: 818/QĐ-UBND ngày 17/3/2016)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã, thị trấn (ha) | ||||||
| TT Vân Canh | Xã Canh Hiển | Xã Canh Hiệp | Xã Canh Liên | Xã Canh Hòa | Xã Canh Thuận | Xã Canh Vinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG CỘNG |
| 42,84 | 0,83 | 29,29 | 2,02 | 0,05 | 4,47 | 3,00 | 3,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25,00 |
| 23,00 |
|
|
| 2,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25,00 |
| 23,00 |
|
|
| 2,00 |
|
| - | Trong đó đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 25,00 |
| 23,00 |
|
|
| 2,00 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,84 | 0,83 | 6,29 | 2,02 | 0,05 | 4,47 | 1,00 | 3,18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,68 |
|
|
|
|
|
| 2,68 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,96 | 0,61 | 2,41 | 1,66 |
| 0,78 |
| 0,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử- văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,50 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,84 |
| 0,38 | 0,36 |
| 0,10 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,59 |
| 1,00 |
|
| 1,59 | 1,00 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,00 |
| 2,00 |
|
| 2,00 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
- 1 Quyết định 12/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 2 Quyết định 21/2016/QĐ-UBND Quy chế phối hợp trong việc thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 3 Quyết định 03/2016/QĐ-UBND sửa đổi Điều 4 của Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình kèm theo Quyết định 25/2014/QĐ-UBND
- 4 Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
- 6 Quyết định 1247/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vân Canh do tỉnh Bình Định ban hành
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 12/2016/QĐ-UBND sửa đổi Quy định về Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 6 Quyết định 21/2016/QĐ-UBND Quy chế phối hợp trong việc thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 7 Quyết định 03/2016/QĐ-UBND sửa đổi Điều 4 của Quy định về hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất ở; diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở; hạn mức đất nghĩa trang, nghĩa địa trên địa bàn tỉnh Quảng Bình kèm theo Quyết định 25/2014/QĐ-UBND
- 8 Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
- 9 Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
- 10 Quyết định 1247/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Vân Canh do tỉnh Bình Định ban hành