Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng - an ninh, đồng thời quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016.

- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2016

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Hà được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 23.181,12 ha (tương đương 65,50% tổng diện tích). Trong đó bao gồm các loại đất:
    • Đất trồng lúa (LUA): 9.346,87 ha (chiếm 26,41%), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8.417,64 ha (23,78%) và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 923,15 ha (2,61%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.428,03 ha (chiếm 4,04%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.849,39 ha (chiếm 10,88%).
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.772,03 ha (chiếm 7,83%).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 4.192,83 ha (chiếm 11,85%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.233,42 ha (chiếm 3,49%).
    • Đất làm muối (LMU): 65,03 ha (chiếm 0,18%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 293,52 ha (chiếm 0,83%).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.648,88 ha (chiếm 30,09% tổng diện tích). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 108,49 ha (chiếm 0,31%).
    • Đất an ninh (CAN): 71,52 ha (chiếm 0,20%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 56,64 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 232,07 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 177,29 ha (chiếm 0,50%).
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 1.054,94 ha (chiếm 2,98%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.435,29 ha (chiếm 12,53%).
    • Đất có di tích lịch sử văn hóa (DDT): 16,32 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 16,70 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.606,07 ha (chiếm 4,54%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 75,01 ha (chiếm 0,21%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 29,07 ha (chiếm 0,08%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,05 ha (chiếm 0,01%).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 15,94 ha (chiếm 0,05%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 543,44 ha (chiếm 1,54%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 71,28 ha (chiếm 0,20%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 42,80 ha (chiếm 0,12%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 5,85 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 67,62 ha (chiếm 0,19%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.417,84 ha (chiếm 4,01%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 601,65 ha (chiếm 11,70%).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 1.560,65 ha (chiếm 4,41% tổng diện tích).

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2016

Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất được xác định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp bị thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 1.044,47 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 298,28 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 286,94 ha, đất trồng lúa nước còn lại LUK là 11,34 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 247,15 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 48,40 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 20,00 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 390,63 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 22,01 ha.
    • Đất làm muối (LMU): 18,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp bị thu hồi: Tổng diện tích thu hồi là 112,30 ha, bao gồm:
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,78 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2,10 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 67,15 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,53 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,66 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 1,17 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 7,80 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 32,11 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị, công nghiệp và dịch vụ:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 651,65 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 231,91 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 223,57 ha, đất trồng lúa nước còn lại LUK/PNN là 8,34 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 200,85 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 44,40 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 20,00 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 142,88 ha.
    • Đất làm muối (LMU/PNN): 11,61 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 279,57 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 10,82 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 21,00 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 247,75 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Nhằm khai thác tối đa hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cụ thể như sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 205,62 ha, bao gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 100,00 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 57,22 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 48,40 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 549,81 ha, bao gồm:
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 30,00 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 105,11 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,40 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 365,80 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 33,60 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 2,37 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 4,92 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,27 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,34 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,69 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,95 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,36 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổng hợp kết quả thực hiện định kỳ để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chủ trì tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh theo đúng kế hoạch đã duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Tổng hợp toàn bộ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Thạch Hà để báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 826/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 04 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN THẠCH HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 158/NQ-HĐND ngày 12/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 4006/QĐ-UBND ngày 12/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2016) huyện Thạch Hà;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 495/TTr-UBND ngày 24/3/2016; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 665/TTr-TMMT ngày 31/3/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23.181,12

65,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.346,87

26,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.417,64

23,78

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

923,15

2,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.428,03

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.849,39

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.772,03

7,83

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

4.192,83

11,85

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.233,42

3,49

1.7

Đất làm muối

LMU

65,03

0,18

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

293,52

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.648,88

30,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,49

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

71,52

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,64

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232,07

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

177,29

0,50

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1.054,94

2,98

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.435,29

12,53

2.8

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

16,32

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,70

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.606,07

4,54

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

75,01

0,21

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,07

0,08

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,94

0,05

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

543,44

1,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,28

0,20

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,80

0,12

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

0,02

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

67,62

0,19

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.417,84

4,01

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

601,65

11,70

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1560,65

4,41

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.044,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA

298,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,94

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

11,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

390,63

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,01

1.7

Đất làm muối

LMU

18,00

2

Đất phing nghiệp

PNN

112,30

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

67,15

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,66

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,17

2.7

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,80

2.8

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,11

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,88

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

11,61

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

279,57

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

2.2

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

247,75

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

ĐVT: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

205,62

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,00

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,22

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

549,81

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,11

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

365,80

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,60

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,37

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,92

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,69

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,36

(Chi tiết được thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03 và 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Thạch Hà theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện Thạch Hà;
- Phó VP/UB phụ trách NN;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy: Như nơi nhận và TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ
TỊCH




Lê Đình Sơn

 


BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 04/04/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Cơ cấu (%)

Thị trấn Thạch Hà

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Kênh

Thạch Hương

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạch Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

23181,12

483,07

178,89

1.501,98

1.501,98

433,42

545,13

642,56

2.184,76

320,79

537,46

758,85

411,38

557,24

471,02

708,47

326,72

561,08

337,76

423,26

781,26

631,79

543,47

624,90

398,79

422,39

811,78

732,00

763,06

1.892,03

478,10

371,50

65,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9346,87

306,62

370,10

209,57

141,10

368,84

41,24

465,28

423,55

186,01

27,03

432,38

331,18

328,46

229,30

285,46

251,42

437,89

171,54

294,40

500,42

188,70

460,21

451,03

282,01

252,83

159,71

230,84

532,30

511,30

216,09

260,08

26,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8417,64

300,53

326,81

209,51

141,10

368,84

 

163,03

125,55

118,18

 

112,26

326,29

299,79

109,75

31,99

243,00

411,11

169,48

294,40

500,74

188,70

460,21

307,49

276,81

243,37

158,31

219,80

461,99

311,30

185,91

252,99

12,78

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

923,15

 

43,29

 

 

 

41,24

2,23

 

67,83

27,03

20,12

4,89

28,67

119,55

253,46

8,42

26,48

2,06

 

0,32

 

 

143,34

5,19

9,45

1,40

11,05

70,31

 

30,18

7,09

2,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1428,03

26,35

24,19

35,46

99,53

0,69

19,29

24,83

19,91

55,47

68,81

62,96

2,51

19,99

128,56

81,96

14,03

15,32

29,81

4,69

40,69

72,03

6,72

14,24

19,01

27,98

111,88

239,14

16,72

47,77

62,90

24,61

4,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3849,39

119,23

259,42

98,24

648,51

51,75

42,44

110,18

197,21

15,01

93,30

147,76

51,82

63,84

20,95

54,87

51,77

68,57

96,82

89,87

187,79

175,13

57,56

116,36

83,57

88,06

172,25

179,92

193,49

148,34

81,42

83,93

10,88

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2772,03

2,54

409,15

468,50

209,63

 

209,01

 

553,48

27,93

187,99

12,34

 

 

28,89

20,97

 

 

 

 

 

13,57

 

 

 

 

1,20

16,32

 

610,50

 

 

7,83

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4192,83

 

662,20

947,69

324,01

 

100,47

 

957,14

22,84

124,98

79,06

 

 

21,30

109,41

 

 

 

 

32,35

38,84

 

 

 

26,74

154,46

65,26

2,77

523,33

 

 

11,85

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3233,42

25,33

13,41

12,42

75,21

4,90

67,66

36,49

10,19

13,53

29,57

21,74

8,22

144,95

26,06

154,81

9,51

16,31

29,10

3,85

11,02

132,21

18,98

37,01

14,20

2,79

192,27

0,52

6,79

9,09

102,59

2,89

3,49

1.8

Đất làm muối

LMU

65,03

 

 

 

 

 

65,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

293,52

3,00

24,84

10,00

4,00

7,23

 

5,79

23,27

 

6,00

2,61

17,59

 

15,97

1,00

 

3,00

0,50

30,45

9,00

11,30

 

0,27

 

23,89

20,00

 

11,00

41,71

15,10

 

0,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10648,88

350,39

385,59

295,82

410,43

223,93

565,20

366,39

382,67

497,55

836,37

261,98

189,82

341,65

506,89

353,85

170,94

300,61

221,18

228,51

343,38

378,20

373,64

237,91

222,84

211,45

288,86

331,86

357,85

524,07

291,54

196,51

30,05

2.1

Đất quốc phòng

CQP

108,49

0,47

 

 

99,66

 

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,05

 

 

 

 

 

 

0,31

2.2

Đất an ninh

CAN

71,52

1,16

 

 

 

 

 

 

2,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

56,64

 

 

 

 

6,64

 

 

 

 

 

 

 

 

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

232,07

0,29

 

1,77

 

 

 

13,74

 

0,80

13,40

2,00

1,29

 

3,19

1,20

1,00

2,10

8,70

 

 

 

6,86

0,20

2,56

1,20

80,00

90,00

 

0,34

0,03

0,82

0,66

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

177,29

2,14

 

 

 

2,98

 

2,75

2,70

 

27,65

3,00

18,33

5,37

18,00

27,28

 

1,82

0,64

 

 

5,79

8,10

14,95

1,80

 

0,06

 

33,94

 

 

 

0,50

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1054,94

 

 

 

13,07

 

 

 

4,86

257,69

599,33

2,21

 

6,17

145,60

26,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,98

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4435,29

169,00

27,50

180,00

125,44

110,51

75,32

207,52

164,45

83,44

87,57

179,79

105,36

142,34

149,01

121,35

100,23

106,09

75,04

73,51

211,48

122,79

150,77

140,88

126,10

155,24

125,78

126,14

175,04

387,87

130,91

89,85

12,53

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,32

 

 

 

 

0,25

2,25

 

 

1,53

0,96

 

 

 

0,65

 

2,03

0,14

0,34

 

0,04

 

0,91

 

 

0,92

2,05

 

 

 

 

4,06

0,05

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,70

2,56

 

0,05

 

0,87

 

2,00

0,20

0,41

0,40

 

0,05

2,08

0,20

 

1,00

 

0,02

 

1,00

 

0,10

 

0,05

0,60

0,04

1,00

4,00

0,07

 

 

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1606,07

 

56,54

69,80

69,34

38,95

60,56

81,84

44,72

89,49

59,64

41,80

46,19

45,36

80,91

101,22

33,38

34,52

39,91

34,69

39,23

33,09

148,36

32,74

33,34

19,10

33,71

35,95

49,43

94,84

34,23

21,31

4,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

75,01

75,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,07

3,83

0,39

0,86

4,57

1,08

0,42

1,56

0,74

0,08

0,40

0,55

0,81

0,34

1,17

0,64

0,44

0,42

0,60

0,58

1,52

1,29

1,38

0,52

0,61

0,50

0,36

0,74

0,67

0,74

0,56

0,71

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,05

0,40

0,08

 

 

 

 

2,40

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

15,27

0,26

 

 

 

 

0,55

0,60

1,00

 

 

 

0,46

0,77

 

2,15

 

0,91

0,81

0,26

 

0,66

3,16

0,83

 

 

1,07

 

 

0,37

1,08

0,31

0,04

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

543,44

19,62

34,39

10,12

8,90

8,50

7,76

30,36

15,95

15,39

31,78

14,68

6,07

12,30

4,74

20,70

7,85

10,05

15,39

38,44

19,32

18,53

14,67

6,74

8,93

25,01

35,06

48,06

26,45

14,30

5,83

27,56

1,54

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

71,21

1,55

 

10,00

2,02

10,51

17,37

 

15,05

 

7,64

 

 

 

 

 

 

1,51

 

 

2,50

 

1,10

1,34

 

 

 

 

 

 

0,68

 

0,20

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

42,80

2,17

0,63

0,86

1,36

0,65

0,95

0,89

2,16

0,94

0,59

1,14

1,73

1,18

1,87

0,85

1,08

1,03

1,33

0,55

2,29

1,44

2,39

1,75

1,66

1,31

1,22

1,68

1,75

2,03

1,96

1,39

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,85

5,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

67,62

1,98

0,03

0,68

2,10

2,08

0,99

1,91

0,78

1,43

2,21

1,42

1,34

4,15

3,91

2,78

1,71

4,06

1,00

1,05

1,27

3,10

2,40

2,11

1,77

4,26

7,40

1,44

3,61

1,31

1,64

1,70

0,19

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1417,84

64,10

17,30

21,69

21,74

31,35

398,71

35,57

8,34

46,37

1,68

9,92

4,28

86,33

46,58

48,11

14,82

46,58

38,84

7,75

35,57

178,93

14,62

20,84

28,61

18,96

0,03

9,31

24,78

17,58

77,55

41,01

4,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

601,65

 

0,73

 

62,24

9,57

 

5,25

119,45

 

2,92

5,48

3,92

35,27

0,46

1,58

7,51

91,37

38,37

3,48

29,15

12,58

18,15

15,01

15,43

16,31

2,09

17,55

38,19

4,63

37,06

7,80

1,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1560,65

38,42

105,29

27,44

52,46

10,94

251,17

53,65

45,32

66,16

13,45

49,54

11,99

79,46

68,09

44,43

7,77

19,96

15,29

11,90

84,33

40,29

23,06

4,37

9,83

91,79

91,47

19,76

56,29

119,02

14,47

39,24

4,41

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thạch Hà

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Kênh

Thạch Hương

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạch Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1041,47

20,90

222,94

37,59

8,23

9,79

18,53

33,44

18,41

28,11

130,68

2,57

8,32

19,66

100,28

51,38

12,63

7,12

3,39

6,65

27,61

13,39

13,45

29,03

16,25

22,56

81,72

30,74

32,26

26,42

5,57

5,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

298,28

20,90

10,60

7,59

1,85

5,29

0,18

30,04

12,68

1,84

3,60

2,57

7,70

6,24

16,89

1,38

6,63

6,72

3,34

5,65

27,49

2,68

12,43

25,06

7,97

15,36

2,20

0,54

28,06

18,89

1,33

4,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,94

20,90

10,60

7,59

1,85

5,29

 

79,73

12,68

1,32

 

2,07

7,70

6,24

15,17

1,38

6,63

6,27

3,34

5,65

26,50

2,68

12,43

25,06

7,97

15,53

2,20

0,40

28,06

18,89

1,33

1,03

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

11,34

 

 

 

 

 

0,18

0,31

 

0,32

3,60

0,50

 

 

1,72

 

 

 

 

 

0,99

 

 

 

 

0,03

 

0,24

 

 

 

3,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

247,15

 

32,07

 

0,40

4,50

0,20

0,40

2,03

21,47

87,20

 

0,12

9,92

43,37

5,00

 

0,40

 

 

0,12

6,98

1,02

0,47

5,25

 

21,14

 

 

4,89

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48,40

 

 

 

1,98

 

 

3,00

 

4,80

 

 

0,50

 

 

1,00

6,00

 

0,05

 

 

 

 

 

2,96

 

10,00

10,00

4,20

2,30

0,24

1,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

390,63

 

180,27

30,00

4,00

 

0,15

 

3,70

 

39,88

 

 

 

39,82

44,00

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

0,10

28,38

20,10

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

3,50

0,07

6,90

 

 

 

0,34

4,00

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU

18,00

 

 

 

 

 

18,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

112,30

0,26

3,22

2,00

0,04

0,25

0,17

2,25

1,67

5,40

21,90

 

0,30

 

31,70

0,50

0,14

9,64

0,41

 

7,84

3,70

1,91

5,15

0,25

 

1,00

 

0,05

0,52

11,03

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,10

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,85

 

 

 

 

 

0,05

0,10

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

67,15

 

 

1,63

0,04

 

 

1,60

1,60

5,10

21,90

 

0,30

 

31,70

0,50

 

 

0,41

 

0,04

0,20

0,09

 

0,25

 

1,00

 

 

0,42

0,03

0,40

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,53

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,56

0,23

 

 

 

 

0,10

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,17

 

 

0,37

 

 

0,07

0,42

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,11

 

3,22

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,16

 

 

 

3,50

 

5,10

 

 

 

 

 

 

11,00

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ
(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thạch Hà

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Kênh

Thạch Hương

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạch Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

651,65

20,90

34,17

27,59

4,23

3,79

0,53

23,94

14,41

27,11

112,68

2,57

3,42

19,66

88,78

28,38

12,63

6,90

3,39

0,30

24,11

13,35

13,45

23,63

16,25

8,26

42,34

30,74

22,26

23,92

5,57

2,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

231,57

20,90

2,10

7,59

1,85

3,79

0,18

20,25

10,68

0,32

3,60

2,07

2,80

6,24

11,67

1,39

6,63

6,50

3,34

0,30

23,00

2,68

12,47

23,46

7,97

8,26

2,20

0,40

22,06

10,89

1,33

0,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

223,57

20,90

2,10

7,59

1,85

3,79

 

20,25

10,68

0,32

 

2,07

2,80

6,24

11,67

1,38

6,63

6,65

3,34

0,30

23,00

2,68

12,43

23,46

7,97

8,23

2,20

0,40

22,06

10,89

1,33

0,53

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

8,34

 

 

 

 

 

0,10

0,31

 

0,52

3,60

0,50

 

 

1,72

 

 

 

 

 

0,99

 

 

 

 

0,03

 

0,24

 

 

 

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

200,85

 

32,07

 

0,40

 

0,20

0,40

0,03

21,47

81,20

 

0,12

9,92

35,57

5,00

 

0,40

 

 

0,12

6,98

1,02

0,17

5,25

 

0,14

 

 

0,39

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

44,40

 

 

 

1,98

 

 

3,00

 

4,80

 

 

0,50

 

 

1,00

6,00

 

0,05

 

 

 

 

 

2,96

 

10,00

10,00

0,20

2,30

0,24

1,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20,00

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

142,85

 

 

20,00

 

 

0,15

 

3,70

 

27,88

 

 

 

39,82

21,00

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

10,00

20,10

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,61

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

 

 

 

 

 

 

3,50

 

 

0,07

 

 

 

 

0,34

4,00

0,20

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

279,57

 

180,27

10,00

4,00

 

 

4,50

 

1,00

12,00

 

 

 

3,50

23,00

 

0,22

 

 

 

 

 

1,60

 

0,10

39,38

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

10,82

 

 

 

 

 

 

4,50

 

1,00

 

 

 

 

3,50

 

 

0,22

 

 

 

 

 

1,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,00

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

247,75

 

180,27

10,00

4,00

 

 

 

 

 

12,00

 

 

 

 

23,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

18,38

 

 

 

 

 

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN THẠCH HÀ

(Kèm theo Quyết định số 826/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Thạch Hà

Bắc Sơn

Nam Hương

Ngọc Sơn

Phù Việt

Thạch Bàn

Thạch Đài

Thạch Điền

Thạch Đỉnh

Thạch Hải

Thạch Hội

Thạch Kênh

Thạch Hương

Thạch Khê

Thạch Lạc

Thạch Lâm

Thạch Liên

Thạch Long

Thạch Lưu

Thạch Ngọc

Thạch Sơn

Thạch Tân

Thạch Thắng

Thạch Thanh

Thạch Tiến

Thạch Trị

Thạch Văn

Thạch Vĩnh

Thạch Xuân

Tượng Sơn

Việt Xuyên

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (35)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

1

Đất nông nghiệp

NNP

285,62

3,06

 

 

 

 

5,60

 

 

 

 

10,00

 

 

4,50

22,30

 

 

 

19,10

0,50

1,50

 

3,20

 

 

62,82

70,00

1,00

 

2,10

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

100,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,00

70,00

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

57,22

 

 

 

 

 

5,60

 

 

 

 

10,00

 

 

4,50

21,30

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

12,82

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

48,40

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

19,10

0,50

1,50

 

0,20

 

 

20,00

 

1,00

 

2,10

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

549,81

2,47

1,37

1,13

0,74

1,63

0,65

1,18

0,90

47,05

284,22

5,00

0,32

3,43

67,87

0,64

4,45

0,19

3,00

0,40

5,10

4,71

0,58

3,73

2,33

2,31

39,08

62,79

1,30

0,48

 

1,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

105,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

2,86

 

 

 

 

 

 

1,20

39,00

60,00

 

 

 

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

365,80

 

 

 

 

 

 

 

 

44,70

284,00

 

 

 

37,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

33,60

2,00

1,01

1,00

 

1,40

0,50

 

 

2,30

0,20

 

0,32

3,43

0,50

0,50

4,00

 

 

 

2,50

4,17

 

3,50

2,33

 

 

2,25

0,60

0,38

 

0,63

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,37

 

 

0,05

 

 

 

1,00

0,20

 

0,02

 

 

 

 

 

0,45

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

0,02

 

 

0,03

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,92

 

0,36

 

0,40

0,23

0,15

0,15

0,40

 

 

 

 

 

0,27

0,14

 

 

0,14

0,40

 

0,10

0,58

0,13

 

0,51

0,06

0,50

 

0,07

 

0,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,27

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,34

 

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,95

0,20

 

 

 

 

 

 

0,30

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,10

 

0,10

 

 

 

 

0,10

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Thạch Hà tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 826/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Lê Đình Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/04/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 826/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký