Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 827/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Quyết định số 827/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trên địa bàn thành phố Thái Bình trong năm 2020. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu được tổng hợp từ văn bản:

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2020

Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Thái Bình được phân bổ trong năm 2020 là 6.809,85 ha. Cơ cấu diện tích các loại đất được quy định cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 2.788,67 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 1.862,34 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC với 1.862,19 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 275,31 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 222,37 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 343,72 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 84,94 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.005,82 ha, bao gồm các loại đất phục vụ phát triển hạ tầng, kinh tế và xã hội:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.657,61 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 733,20 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 478,34 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 268,68 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 207,71 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 185,57 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 93,05 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 82,97 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 71,99 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 43,43 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 40,27 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 21,79 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 21,96 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 19,24 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 16,65 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 13,43 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 13,16 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 12,17 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 10,78 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 8,23 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 5,25 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,35 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 15,36 ha.
  • Đất đô thị (KKT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 1.971,06 ha.

Các chỉ tiêu sử dụng đất trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường trực thuộc thành phố Thái Bình, bao gồm 10 phường (Bồ Xuyên, Đề Thám, Hoàng Diệu, Kỳ Bá, Lê Hồng Phong, Phú Khánh, Quang Trung, Tiền Phong, Trần Hưng Đạo, Trần Lãm) và 9 xã (Đông Hòa, Đông Thọ, Đông Mỹ, Phú Xuân, Tân Bình, Vũ Đông, Vũ Lạc, Vũ Phúc, Vũ Chính).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020 của thành phố Thái Bình được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 444,36 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/LUC): 313,09 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 108,23 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 16,94 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 6,11 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 22,10 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 7,76 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 3,56 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 3,35 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 2,70 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 1,77 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 1,30 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 0,79 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,68 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 0,19 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định rõ ràng nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển đô thị:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 556,86 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 407,63 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 123,20 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 17,85 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 7,19 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 1,00 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) với diện tích là 16,45 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,58 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Thành phố Thái Bình lên kế hoạch khai thác và đưa 4,53 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN), cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2,67 ha.
  • Đất ở tại đô thị (ODT): 1,01 ha.
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,85 ha.

Kế hoạch này được triển khai tập trung tại một số đơn vị hành chính bao gồm phường Lê Hồng Phong, phường Trần Hưng Đạo, phường Trần Lãm, xã Phú Xuân và xã Vũ Phúc.

5. Trách nhiệm triển khai thực hiện

Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên các chỉ tiêu đã được phê duyệt:

  • Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, bảo đảm phù hợp với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.

6. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình; cùng Thủ trưởng các ngành và đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 827/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 23 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 41/TTr-UBND ngày 27/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 142/TTr-STNMT ngày 18/3/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P.Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,85

83,49

52,95

616,65

169,31

63,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

0,01

0,17

144,73

12,02

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

 

 

43,77

7,33

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

 

 

43,77

7,33

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

 

 

24,96

1,08

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

 

0,02

30,25

0,57

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

0,01

0,15

45,75

0,30

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

 

 

 

2,74

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

83,48

52,77

471,90

155,95

63,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

0,54

 

11,42

 

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

0,05

0,07

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

1,58

5,37

10,76

14,70

3,41

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

11,98

0,06

11,22

0,25

3,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

34,09

29,73

188,76

63,63

28,30

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

 

0,07

1,11

0,15

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

 

 

0,03

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

29,85

14,04

104,93

64,86

12,06

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,11

3,23

15,48

0,83

6,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,03

0,11

 

 

0,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,25

0,07

3,84

0,77

2,65

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

 

 

6,79

2,37

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

 

 

3,93

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,05

 

0,81

0,94

0,23

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

0,10

 

50,91

0,09

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

 

0,02

1,64

0,07

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

4,71

 

49,90

5,14

6,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

 

 

 

0,01

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,14

 

10,25

 

0,11

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

 

0,01

0,02

1,34

0,02

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

83,49

52,95

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,85

118,99

110,03

252,78

172,45

330,69

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

2,44

7,15

30,24

0,05

51,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

1,07

6,37

25,50

 

32,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

1,07

6,37

25,50

 

32,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

0,46

0,13

0,60

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

0,82

0,19

0,12

0,05

3,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

0,08

 

3,91

 

3,82

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

0,01

0,46

0,11

 

3,83

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

116,55

102,85

222,41

171,07

276,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

 

 

1,02

0,66

4,38

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

0,67

0,03

 

0,77

8,53

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

31,99

 

0,23

57,81

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

 

 

31,28

 

5,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

3,78

0,63

16,98

6,69

5,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

14,89

1,64

22,02

9,02

2,01

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

37,45

59,13

66,54

56,86

114,09

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

 

 

 

 

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

 

0,04

10,46

 

7,19

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

21,43

38,45

51,59

29,67

111,47

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,18

0,88

1,40

7,63

0,96

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

 

 

 

0,09

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

 

0,02

0,57

 

0,44

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

3,37

0,64

4,58

 

5,90

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

2,27

 

0,62

 

2,83

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,14

0,39

0,98

0,17

1,03

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

 

0,56

0,61

1,37

1,69

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

 

0,08

0,96

 

0,63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

 

 

12,46

 

2,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,20

 

 

0,02

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,18

0,36

0,11

0,31

0,54

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

 

0,03

0,13

1,33

2,78

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

118,99

110,03

252,78

172,45

330,69

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Đồng Hòa

X. Đông Thọ

X. Đồng Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,85

557,73

245,35

443,48

594,65

381,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

336,36

136,87

243,02

152,04

129,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

151,80

74,55

170,92

91,15

82,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

151,80

74,50

170,82

91,15

82,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

56,26

8,41

21,69

18,30

16,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

59,00

21,38

22,00

14,03

6,16

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

57,93

31,39

24,92

27,46

13,65

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

11,37

1,14

3,49

1,10

11,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

221,19

108,48

200,45

439,61

250,68

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

 

 

0,04

 

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

 

3,93

8,97

96,94

68,81

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

 

 

 

6,51

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

9,45

 

9,11

31,04

16,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

0,66

0,06

2,47

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

85,26

38,68

98,48

162,60

84,28

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

 

0,75

0,34

0,24

0,75

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

 

2,33

0,32

0,08

0,14

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

93,91

44,38

57,96

116,89

55,31

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,21

0,33

0,31

0,55

0,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

0,07

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

3,73

0,81

0,57

1,37

1,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

5,09

2,13

4,21

14,09

6,93

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

 

1,09

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,79

0,37

1,02

2,35

0,52

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

1,73

0,28

3,37

4,16

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

19,47

12,50

11,26

 

6,44

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,09

0,25

0,26

0,13

5,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

0,19

 

0,38

1,48

0,08

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,18

 

0,01

3,01

0,71

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vi hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+…+(23)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.809,85

647,35

754,99

627,54

586,62

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.788,67

383,19

517,55

368,10

273,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.862,34

322,83

415,05

286,43

150,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.862,19

322,83

415,05

286,43

150,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

275,31

15,74

26,35

33,26

44,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

222,37

14,55

24,65

10,62

14,65

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

343,72

29,89

32,79

26,35

45,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

84,94

0,18

18,71

11,44

19,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.005,82

264,16

237,12

255,83

311,10

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,79

 

 

1,00

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

13,16

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

268,68

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

43,43

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

207,71

8,24

10,05

11,40

42,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

93,05

1,07

10,53

 

1,77

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.657,61

108,83

127,63

131,36

141,92

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,25

 

0,33

 

0,82

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

21,96

0,43

0,23

0,66

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

733,2

86,41

74,90

95,26

108,18

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

478,34

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,27

0,20

0,35

0,49

0,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,35

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,24

0,70

0,69

0,31

0,85

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

82,97

7,34

3,93

6,29

9,31

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,78

 

 

0,04

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,17

0,57

0,47

0,91

0,43

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

71,99

 

 

3,95

3,17

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,43

1,44

1,20

2,13

1,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

185,57

48,54

6,02

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,23

0,39

0,68

0,01

0,23

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

16,65

 

0,11

2,02

0,39

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,36

0,01

0,33

3,61

1,83

4

Đất đô thị

KKT

1.971,06

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

 

0,83

110,21

10,16

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

 

 

65,67

8,20

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

 

 

65,67

8,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

 

 

44,54

1,96

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

 

0,83

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

1,98

1,01

2,76

0,11

3,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

1,77

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

 

 

 

 

0,72

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

 

 

 

 

0,68

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

0,12

0,09

2,76

0,11

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,09

0,92

 

 

1,69

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

2,92

0,47

6,93

0,01

29,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

2,92

0,27

4,01

 

19,63

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

2,92

0,27

4,01

 

19,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

 

0,20

2,01

0,01

2,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

 

 

0,91

 

2,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

 

 

 

 

5,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

0,04

0,02

0,19

1,49

0,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

 

 

 

0,19

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

 

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

 

 

 

 

0,07

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

 

 

 

 

 

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

0,04

0,02

0,19

 

0,02

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

 

 

 

1,30

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

22,55

7,75

38,57

74,65

23,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

21,48

6,89

24,95

52,15

17,60

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

21,48

6,89

24,95

52,15

17,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

1,07

0,36

13,62

18,64

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

 

0,50

 

3,86

3,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

 

0,03

4,86

5,21

1,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

 

 

 

3,56

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

 

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

 

0,03

4,86

1,65

1,04

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

 

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,30

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,36

10,46

6,86

35,40

63,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

313,09

9,91

5,83

27,82

45,76

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

313,09

9,91

5,83

27,82

45,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

108,23

0,55

1,03

7,58

12,42

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,94

 

 

 

5,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,11

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,10

 

 

0,07

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,77

 

 

 

 

2.2

Đất khu công nghiệp

SKK

0,19

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,56

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,79

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng

DHT

0,68

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,76

 

 

0,07

0,11

2.7

Đất ở tại đô thị

ODT

3,35

 

 

 

 

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P.Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P.Kỳ Bá

P.Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

 

0,83

114,38

11,69

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

 

 

69,40

8,20

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

 

 

69,40

8,20

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

 

 

44,98

2,60

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

 

 

 

0,89

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

 

0,83

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

1,01

0,92

 

 

1,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P. Phú Khánh

P. Quang

Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

2,92

0,47

10,30

0,01

32,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

2,92

0,27

4,28

 

20,62

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

2,92

0,27

4,28

 

20,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

 

0,20

5,11

0,01

2,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

 

 

0,91

 

2,38

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

 

 

 

 

5,78

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

1,00

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

 

 

 

1,30

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

30,79

8,25

41,92

109,19

38,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

29,06

6,89

27,04

86,06

32,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

29,06

6,89

27,04

86,06

32,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

1,37

0,86

14,64

19,27

1,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

0,02

0,50

 

3,86

3,86

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

0,34

 

0,24

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

 

 

 

1,20

-

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

X. Vũ Đồng

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

556,86

13,46

10,56

44,84

86,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

407,63

12,41

9,08

37,01

61,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

407,63

12,41

9,08

37,01

61,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

123,20

1,05

1,48

7,83

19,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

17,85

 

 

 

5,43

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

16,45

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,58

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

P. Lê Hồng Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

X. Phú Xuân

X. Vũ Phúc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+ (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,53

0,01

0,48

2,00

1,50

0,55

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,67

 

0,47

1,00

1,00

0,20

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

 

 

 

0,50

0,35

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,01

0,01

0,01

1,00

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân , dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- LĐ VPĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, KTTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 827/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 827/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 827/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký