Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 831/QĐ-BYT năm 2017 về Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân phục vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu

Quyết định 831/QĐ-BYT ban hành Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân nhằm thiết lập hệ thống theo dõi y tế đồng bộ, liên tục và toàn diện cho người dân ngay từ tuyến cơ sở. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích các quy định cốt lõi của văn bản này:

1. Ban hành Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân (Điều 1)

Bộ trưởng Bộ Y tế chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân. Đây là biểu mẫu chuẩn hóa được thiết kế chuyên biệt để phục vụ cho công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu của người dân tại địa phương.

2. Mục đích, phạm vi và nguyên tắc áp dụng (Điều 2)

  • Mục đích sử dụng: Mẫu hồ sơ được sử dụng để lập hồ sơ và thực hiện quản lý sức khỏe cá nhân một cách toàn diện, liên tục cho từng người dân.
  • Phạm vi áp dụng: Được triển khai áp dụng trực tiếp tại các trạm y tế cấp xã (phường, thị trấn) và các cơ sở y tế tương đương, cùng các phòng khám bác sĩ gia đình.
  • Cơ chế cập nhật: Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân sẽ được rà soát và cập nhật hằng năm khi có yêu cầu thực tế, nhằm đảm bảo tính phù hợp với sự phát triển của công nghệ và nhu cầu quản lý y tế trong từng giai đoạn.

3. Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra thực hiện (Điều 3)

Bộ Y tế giao trách nhiệm cho Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh làm đầu mối chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc triển khai thực hiện Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân tại tất cả các địa phương trên phạm vi cả nước, đảm bảo tính thống nhất và hiệu quả vận hành.

4. Hiệu lực thi hành (Điều 4)

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

5. Trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị (Điều 5)

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Bộ Y tế.
  • Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh.
  • Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Y tế.
  • Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
  • Thủ trưởng cơ quan y tế của các Bộ, ngành liên quan.

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 831/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH MẪU HỒ SƠ QUẢN LÝ SỨC KHỎE CÁ NHÂN PHỤC VỤ CHĂM SÓC SỨC KHỎE BAN ĐẦU

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Quyết định số 2348/QĐ-TTg ngày 05 tháng 12 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Xây dựng và phát triển mạng lưới y tế cơ sở trong tình hình mới;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân phục vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu.

Điều 2. Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân sử dụng để lập hồ sơ, quản lý sức khỏe cá nhân toàn diện, liên tục tại các trạm y tế cấp xã và tương đương, phòng khám bác sĩ gia đình. Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe được cập nhật hằng năm khi có yêu cầu.

Điều 3. Giao cho Cục trưởng Quản lý Khám, chữa bệnh chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe tại các địa phương trong cả nước.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Vụ trưởng, Cục trưởng, Tổng cục trưởng thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng cơ quan y tế các Bộ, ngành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND, SYT tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KCB.

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Kim Tiến

 

HỒ SƠ QUẢN LÝ SỨC KHỎE CÁ NHÂN

A. PHẦN THÔNG TIN HÀNH CHÍNH

Mã hộ GĐ:…………………………..

Họ và tên: …………………………………………………………. Quan hệ với chủ hộ...........

Giới tính: Nam □ Nữ □                               Nhóm máu: Hệ ABO: ………………. Hệ Rh:.....

Ngày sinh: …………………………………. Tỉnh/TP đăng ký khai sinh:................................

Dân tộc: …………………… Quốc tịch: …………….. Tôn giáo: …………. Nghề nghiệp:.....

Số CMND/CCCD: …………………………………….. ngày cấp: ……………….. nơi cấp: ...

Mã định danh BHYT/ Số thẻ BHYT:.....................................................................................

Nơi đăng ký HKTT: (Thôn/xóm; số nhà, đường phố): .........................................................

Xã/Phường: …………………………    Quận/Huyện: …………………. Tỉnh/TP...................

Nơi ở hiện tại: Thôn/xóm; số nhà, đường phố:....................................................................

Xã/Phường: …………………………    Quận/Huyện: …………………. Tỉnh/TP..................

Điện thoại: Cố định ……………….. Di động: ……………….. Email:....................................

Họ tên mẹ: ……………………………………… Họ tên bố:...................................................

Họ tên người chăm sóc chính (NCSC):…………………………………Mối quan hệ:............

Điện thoại (bố/ mẹ/ người NCSC): Cố định…………………………. Di động: .....................

B. NHÓM THÔNG TIN TIỀN SỬ VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN SỨC KHỎE

1. Tình trạng lúc sinh

Đẻ thường □            Đẻ mổ □              Đẻ thiếu tháng □       Bị ngạt lúc đẻ □

Cân nặng lúc đẻ…………..gr           Chiều dài lúc đẻ:…………..cm

Dị tật bẩm sinh (ghi rõ nếu có):.............................................................................................

Vấn đề khác (ghi rõ nếu có):.................................................................................................

2. Yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe cá nhân

Hút thuốc lá, lào

Không □

Có □

Hút thường xuyên □

Đã bỏ

Uống rượu bia thường xuyên

Không □

Có □

Số ly cốc uống/ngày……

Đã bỏ

Sử dụng ma túy

Không □

Có □

Sử dụng thường xuyên □

Đã bỏ

Hoạt động thể lực

Không □

Có □

Thường xuyên (tập thể dục, thể thao...)

Yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp/ Môi trường sống (Hóa chất, bụi, ồn, virút,....) ghi rõ yếu tố tiếp xúc: …………………………………………………………………………….. thời gian tiếp xúc ……………

Loại hố xí của gia đình (xả nước/ hai ngăn/hố xí thùng/ không có hố xí): …………………………

Nguy cơ khác (ghi rõ): …………………………………………………………………………………

3. Tiền sử bệnh tật, dị ứng

Dị ứng:

Loại

Mô tả rõ

Thuốc

 

Hóa chất/mỹ phẩm

 

Thực phẩm

 

Khác

 

Bệnh tật:

Bệnh tim mạch

Tăng huyết áp

Đái tháo đường

Bệnh dạ dày

Bệnh phổi mạn tính

Hen suyễn

Bệnh bướu cổ

Viêm gan

Tim bẩm sinh

Tâm thần

Tự kỷ

Động kinh

Ung thư (ghi rõ loại ung thư): …………………………………………………………………………

Lao (ghi rõ loại lao): ……………………………………………………………………………………

Khác (nêu rõ): ………………………………………………………………………………………….

4. Khuyết tật

Bộ phận/ cơ quan

Mô tả

Thính lực

 

Thị lực

 

Tay

 

Chân

 

Cong vẹo cột sống

 

Khe hở môi, vòm miệng

 

Khác

 

5. Tiền sử phẫu thuật (ghi rõ bộ phận cơ thể đã phẫu thuật và năm phẫu thuật)

...............................................................................................................................................

...............................................................................................................................................

6. Tiền sử gia đình

Dị ứng:

Loại

Mô tả rõ

Người mắc (ghi rõ quan hệ huyết thống: ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em...)

Thuốc

 

 

Hóa chất/ mỹ phẩm

 

 

Thực phẩm

 

 

Khác

 

 

Bệnh tật:

Tên bệnh

 

Người mắc (ghi rõ quan hệ huyết thống: ông, bà, bố, mẹ, anh, chị...)

Tên bệnh

 

Người mắc (ghi rõ quan hệ huyết thống: ông, bà, bố, mẹ, anh, chị...)

Bệnh tim mạch

………………………..

Hen suyễn

………………………..

Tăng huyết áp

………………………..

Đái tháo đường

………………………..

Tâm thần

………………………..

Động kinh

………………………..

Ung thư (ghi rõ loại ung thư, người mắc, quan hệ)

…………………………………………………….

Lao (ghi rõ loại lao, người mắc, quan hệ)

…………………………………………………….

Khác (ghi rõ, người mắc, quan hệ)

…………………………………………………….

7. Sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình

Biện pháp tránh thai đang dùng:...........................................................................................

Kỳ có thai cuối cùng:.............................................................................................................

Số lần có thai: …………………..Số lần sảy thai:………………. Số lần phá thai:..................

Số lần sinh đẻ: ………………… Đẻ thường: ………………….. Đẻ mổ …………. Đẻ khó:....

Số lần đẻ đủ tháng:…………… Số lần đẻ non:……………….. Số con hiện sống:................

Bệnh phụ khoa:.....................................................................................................................

..............................................................................................................................................

8. Vấn đề khác (ghi rõ nếu có): .........................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

..............................................................................................................................................

C. TIÊM CHỦNG

1. Tiêm chủng cơ bản cho trẻ em

Loại vắc xin

Chưa chủng ngừa

Đã chủng ngừa, ghi rõ ngày

Phản ứng sau tiêm

Ngày hẹn tiêm

BCG

…./…./….

 

…./…./….

VGB sơ sinh

…./…./….

 

…./…./….

DPT -VGB-Hib 1

…./…./….

 

…./…./….

DPT -VGB-Hib 2

…./…./….

 

…./…./….

DPT -VGB-Hib 3

…./…./….

 

…./…./….

Bại liệt 1

…./…./….

 

…./…./….

Bại liệt 2

…./…./….

 

…./…./….

Bại liệt 3

…./…./….

 

…./…./….

Sởi 1

…./…./….

 

…./…./….

Sởi 2

…./…./….

 

…./…./….

DPT4

…./…./….

 

…./…./….

VNNB B1

…./…./….

 

…./…./….

VNNB B2

…./…./….

 

…./…./….

VNNB B3

…./…./….

 

…./…./….

Số mũi vắc xin uốn ván mẹ đã tiêm: …………… mũi

2. Tiêm chủng ngoài chương trình TCMR

Loại vắc xin

Chưa chủng ngừa

Đã chủng ngừa, ghi rõ ngày

Phản ứng sau tiêm

Ngày hẹn tiêm

Tả 1

…./…./….

 

…./…./….

Tả 2

…./…./….

 

…./…./….

Quai bị 1

…./…./….

 

…./…./….

Quai bị 2

…./…./….

 

…./…./….

Quai bị 3

…./…./….

 

…./…./….

Cúm 1

…./…./….

 

…./…./….

Cúm 2

…./…./….

 

…./…./….

Cúm 3

…./…./….

 

…./…./….

Thương hàn

…./…./….

 

…./…./….

HPV 1

…./…./….

 

…./…./….

HPV 2

…./…./….

 

…./…./….

HPV 3

…./…./….

 

…./…./….

Vắc xin phế cầu khuẩn

…./…./….

 

…./…./….

…./…./….

 

…./…./….

...

…./…./….

 

…./…./….

...

…./…./….

 

…./…./….

3. Tiêm chủng VX uốn ván (phụ nữ có thai)

Nội dung

UV1

UV2

UV3

UV4

UV5

Chưa tiêm

Đã tiêm, ghi rõ ngày

…./…./….

…./…./….

…./…./….

…./…./….

…./…./….

Tháng thai

 

 

 

 

 

Phản ứng sau tiêm

 

 

 

 

 

Ngày hẹn tiêm

…./…./….

…./…./….

…./…./….

…./…./….

…./…./….

D. KHÁM LÂM SÀNG VÀ CẬN LÂM SÀNG

Ngày khám ……./ … …/ … …

1. Bệnh sử

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

2. Thăm khám lâm sàng

2.1. Dấu hiệu sinh tồn, chỉ số nhân trắc học

Mạch

Nhiệt độ

HA

Nhịp thở

Cân nặng

Cao

BMI

Vòng bụng

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2. Thị lực:

Không kính: Mắt phải: ………….. Mắt trái: ………………..

Có kính:       Mắt phải: …………. Mắt trái: …………………

2.3. Khám lâm sàng

2.3.1. Toàn thân

- Da, niêm mạc: ..................................................................................................................

- Khác: ................................................................................................................................

2.3.2. Cơ quan

- Tim mạch: ........................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Hô hấp: ............................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Tiêu hóa: ..........................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Tiết niệu: ..........................................................................................................................

- Cơ xương khớp: ..............................................................................................................

............................................................................................................................................

- Nội tiết: .............................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Thần kinh: ........................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Tâm thần: .........................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Ngoại khoa: ......................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Sản phụ khoa: ..................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Tai mũi họng: ...................................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Răng hàm mặt: .................................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Mắt: ...................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

- Da liễu: .............................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Dinh dưỡng: .....................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Vận động: ........................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Khác: ................................................................................................................................

............................................................................................................................................

- Đánh giá phát triển thể chất, tinh thần, vận động: ...........................................................

............................................................................................................................................

3. Kết quả cận lâm sàng

STT

Xét nghiệm

Kết quả

1

Huyết học

 

2

Sinh hóa máu

 

3

Sinh hóa nước tiểu

 

4

Siêu âm ổ bụng

 

4. Chẩn đoán/ Kết luận (ghi tên, mã bệnh theo ICD 10): ..................................................

.............................................................................................................................................

5. Tư vấn: ...........................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

.............................................................................................................................................

6. Bác sĩ khám: ..................................................................................................................

 

 

TRẠM TRƯỞNG TRẠM Y TẾ XÃ…….
(Ký tên, đóng dấu)

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 831/QĐ-BYT năm 2017 về Mẫu hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân phục vụ chăm sóc sức khỏe ban đầu do Bô trưởng Bộ Y tế ban hành

Số hiệu: 831/QĐ-BYT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/03/2017
Nơi ban hành: Bộ Y tế
Người ký: Nguyễn Thị Kim Tiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thể thao - Y tế
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 831/QĐ-BYT năm 2017 về Mẫu hồ sơ q...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký