Tóm tắt Quyết định 868/2005/QĐ-BYT về 07 biểu mẫu dành cho phòng xét nghiệm HIV
Quyết định số 868/2005/QĐ-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định về việc áp dụng thống nhất các biểu mẫu chuyên môn trong hoạt động xét nghiệm HIV tại Việt Nam. Quyết định này nhằm chuẩn hóa quy trình ghi chép, báo cáo và quản lý thông tin xét nghiệm HIV, đảm bảo tính chính xác, bảo mật và đồng bộ trong toàn hệ thống y tế.
- Ban hành hệ thống biểu mẫu chuyên dụng cho phòng xét nghiệm HIV
- Quyết định chính thức ban hành kèm theo 07 biểu mẫu chuyên dùng dành riêng cho các phòng xét nghiệm HIV trên cả nước.
- Các biểu mẫu này đóng vai trò là công cụ pháp lý và chuyên môn bắt buộc để ghi nhận, theo dõi và báo cáo kết quả xét nghiệm HIV.
- Phạm vi và đối tượng áp dụng rộng rãi
- Quy định áp dụng đối với tất cả các phòng xét nghiệm HIV thuộc các cơ sở y tế trên phạm vi toàn quốc.
- Phạm vi áp dụng bao phủ toàn bộ các loại hình cơ sở y tế, bao gồm các cơ sở y tế của Nhà nước, cơ sở y tế tư nhân và cơ sở y tế bán công.
- Nguyên tắc sử dụng và ghi chép biểu mẫu nghiêm ngặt
- Sử dụng đúng mục đích: Tất cả các biểu mẫu phải được sử dụng nghiêm ngặt theo đúng mục đích chuyên môn đã quy định.
- Yêu cầu ghi chép đầy đủ: Các cột, mục trong biểu mẫu phải được ghi chép đầy đủ thông tin, không được bỏ sót.
- Ghi rõ kết quả bằng chữ: Phần kết luận xét nghiệm phải được ghi rõ ràng bằng chữ, cụ thể là một trong ba trạng thái: "âm tính", "dương tính" hoặc "nghi ngờ".
- Nghiêm cấm tẩy xóa: Tuyệt đối không được tẩy xóa, sửa chữa thông tin trên biểu mẫu. Trong trường hợp viết sai, người thực hiện phải gạch ngang dòng viết sai và viết lại thông tin đúng xuống dòng phía dưới.
- Công tác kiểm tra, giám sát định kỳ
- Giao trách nhiệm cho Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương và các Viện khu vực thực hiện kiểm tra việc chấp hành các quy định này.
- Tần suất kiểm tra được quy định định kỳ là 01 năm một lần đối với các phòng xét nghiệm HIV thuộc địa bàn quản lý của từng Viện.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS, Vụ trưởng Vụ Điều trị, Vụ trưởng Vụ Pháp chế thuộc Bộ Y tế.
- Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế các ngành và Thủ trưởng các cơ sở y tế Nhà nước, tư nhân, bán công có trách nhiệm triển khai và thực hiện nghiêm túc Quyết định này.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 868/2005/QĐ-BYT | Hà Nội, ngày 29 tháng 03 năm 2005 |
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế,
Theo đề nghị của ông Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 07 biểu mẫu dành cho phòng xét nghiệm HIV.
Điều 2. Các mẫu ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng đối với các phòng xét nghiệm HIV trong các cơ sở y tế của Nhà nước, tư nhân và bán công.
Điều 3. Các biểu mẫu phải được sử dụng đúng mục đích. Các cột trong biểu mẫu phải được ghi đầy đủ, phần kết luận phải ghi rõ bằng chữ (âm tính hoặc dương tính hoặc nghi ngờ), không được tẩy xoá, sửa chữa. Nếu viết sai thì gạch ngang dòng đó và viết lại xuống dòng dưới.
Điều 4. Giao Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương và các Viện khu vực chịu trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện các quy định của Quyết định này đối với các phòng xét nghiệm HIV trong khu vực của mình theo định kỳ 01 năm.
Điều 6. Các ông (bà): Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS, Vụ trưởng các Vụ: Điều trị, Pháp chế - Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng Y tế các ngành và Thủ trưởng các cơ sở y tế của Nhà nước, tư nhân và bán công chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
| KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ |
07 BIỂU MẪU DÀNH CHO PHÒNG XÉT NGHIỆM HIV.
BM 1 PHIẾU GỞI MẪU XÉT NGHIỆM HIV
BM 2 SỔ NHẬN MẪU & TRẢLỜI KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM HIV
BM 3 SỔ XÉT NGHIỆM HIV
BM 4 SỔ LƯU MẪU DƯƠNG TÍNH VÀ NGHI NGỜ
BM 5 PHIẾU TRẢ LỜI KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM HIV (Dùng cho đơn vị gởi mẫu xét nghiệm HIV)
BM 6 KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM HIV (Dùng để trả cho người được xét nghiệm HIV)
BM 7 PHIẾU HẸN TRẢ LỜI KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM
BM 1 PHIẾU GỞI MẪU XÉT NGHIỆM HIV
| SỞ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| ngày………. tháng ……..năm 201… |
PHIẾU GỞI MẪU XÉT NGHIỆM HIV
| STT | HỌ TÊN /MÃ SỐ | NĂM SINH | NGÀY LẤY MẪU | NGHỀ NGHIỆP /ĐỐI TƯƠNG | BAR CODE | XN ĐÃ THỰC HIỆN | GHI CHÚ | |||
|
|
| NAM | NỮ |
|
|
| SP1 | SP2 | SP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: ghi rõ tên các sinh phẩm đã xét nghiệm:
sinh phẩm 1…………………sinh phẩm 2……………………sinh phẩm 3………….………..
| Nhân viên nhận mẫu | Nhân viên gởi mẫu | Phụ trách xét nghiệm |
BM 2 SỔ NHẬN MẪU XÉT NGHIỆM HIV
| SỞ Y TẾ Đơn vị:……………………………………………………………………. KHOA XÉT NGHIÊM……………………………………………………………………………..
SỔ NHẬN MẪU & TRẢ LỜI KẾT QUẢ năm 201…
|
| STT | ĐƠN VỊ-BỘ PHẬN GỞI MẪU | NGÀY GỞI MẪU | SỐ LƯỢNG MẪU | NGƯỜI GỞI MẪU | NGƯỜI NHẬN MẪU | NGÀY LÀM XÉT NGHIỆM | NGÀY TRẢ KẾT QUẢ | NGƯỜI TRẢ KẾT QUẢ | NGƯỜI NHẬN KẾT QUẢ | GHI CHÚ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| SỞ Y TẾ Đơn vị:……………………………………………………………………. KHOA XÉT NGHIÊM……………………………………………………………………………..
SỔ XÉT NGHIỆM HIV TỪ …….. ĐẾN ……… NĂM 201….
|
| STT | NGÀY NHẬN MẪU | HỌ TÊN/MÃ SỐ | NĂM SINH | NGHỀ NGHIỆP/ ĐỐI TƯỢNG | ĐƠN VỊ - BÔ PHẬN GỞI MẪU | XN ĐÃ THỰC HIỆN | KẾT LUẬN | GHI CHÚ | |||||||
|
|
|
| NAM | NỮ |
|
| SP 1 | DO/ CO | SP2 | DO/ CO | SP3 | DO/ CO | XN KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BM 4 SỔ LƯU MẪU DƯƠNG TÍNH VÀ NGHI NGỜ
| SỞ Y TẾ Đơn vị:……………………………………………………………………. KHOA XÉT NGHIÊM……………………………………………………………………………..
SỔ LƯU MẪU
năm 201…
|
| STT | HỌ TÊN/MÃ SỐ | NĂM SINH | ĐỊA CHỈ | NGHỀ NGHIỆP/ĐỐI TƯỢNG | KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM | KẾT LUẬN | GHI CHÚ | |||
|
|
|
|
|
|
| SP1 | SP2 | SP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BM 5 PHIẾU TRẢ LỜI KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM HIV
(Dùng cho đơn vị gởi mẫu xét nghiệm HIV)
| SỞ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
| ngày………. tháng ……..năm 201… |
Kính gởi:…………………………………
PHIẾU TRẢ LỜI KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM HIV
Nơi gởi mẫu xét nghiệm:……………………………………………………..
Ngày gởi mẫu xét nghiệm:……………………………………………………
Ngày xét nghiệm:……………………………………………………………..
| STT | HỌ TÊN/MÃ SỐ | NĂM SINH | ĐỊA CHỈ | NGHỀ NGHIỆP/ ĐỐI TƯỢNG | KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM | KẾT LUẬN | GHI CHÚ | |||
|
|
|
|
|
|
| SP1 | SP2 | SP3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ | PHỤ TRÁCH PHÒNG XN |
(Dùng để trả cho người được xét nghiệm HIV)

| SỞ Y TẾ ĐƠN VỊ ………………….. ĐIỆN THOẠI……………... | KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM HIV Ngày gởi mẫu:………………….. | Mã số XN:……...… |
Họ và tên bệnh nhân:…………….…………………….Tuổi:…….Giới tính: Nam …..; nữ ……
Địa chỉ:……………………………………………………….Loại bệnh phẩm:……………………
Yêu cầu xét nghiệm:…………………………………………………………………………………..
Kết quả:…………………………………………………………………………………………………
-
-
-
Kết Luận:………………………………………………………………………………………………
Ngày xét nghiệm khẳng định:………………………………………………………………………
Đề nghị: Tham vấn
| Giám đốc | Ngày… tháng… năm 20….. |
BM 7 PHIẾU HẸN TRẢ LỜI KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM
| SỞ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHIẾU HẸN TRẢ LỜI KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM
Họ và tên bệnh nhân:……………… ………………………………………..năm sinh:……………
Ngày lấy máu:………………………………………………………………………………………….
Ngày trả lời kết quả:………………………………. …………………………………………………
Điện thoại liên hệ ( số điện thoại PXN): ………………………………………..………………….
|
| Ngày………. tháng ……..năm 201… |
- 1 Quyết định 2674/QĐ-BYT năm 2018 về hướng dẫn quốc gia xét nghiệm HIV do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Thông tư 25/2018/TT-BYT bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
- 3 Quyết định 7757/QĐ-BYT công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế đến 31 tháng 12 năm 2018
- 1 Thông tư liên tịch 32/2005/TTLT-BLĐTBXH-BYT hướng dẫn phòng, chống lao, HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Y tế ban hành
- 2 Chỉ thị 10/1997/BYT-CT về tăng cường công tác phòng chống nhiễm HIV/AIDS do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Quyết định 12/2005/QĐ-BYT về chuyên môn trong công tác xét nghiệm HIV để đảm báo an toàn trong truyền máu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4 Quyết định 2674/QĐ-BYT năm 2018 về hướng dẫn quốc gia xét nghiệm HIV do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 5 Thông tư 25/2018/TT-BYT bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
- 6 Quyết định 7757/QĐ-BYT công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế đến 31 tháng 12 năm 2018
- 1 Quyết định 2674/QĐ-BYT năm 2018 về hướng dẫn quốc gia xét nghiệm HIV do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Thông tư 25/2018/TT-BYT bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành, liên tịch ban hành
- 3 Quyết định 7757/QĐ-BYT công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Y tế đến 31 tháng 12 năm 2018
- 1 Thông tư liên tịch 32/2005/TTLT-BLĐTBXH-BYT hướng dẫn phòng, chống lao, HIV/AIDS và các bệnh lây truyền qua đường tình dục tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Bộ Y tế ban hành
- 2 Chỉ thị 10/1997/BYT-CT về tăng cường công tác phòng chống nhiễm HIV/AIDS do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3 Nghị định 49/2003/NĐ-CP quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế
- 4 Quyết định 12/2005/QĐ-BYT về chuyên môn trong công tác xét nghiệm HIV để đảm báo an toàn trong truyền máu do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành