Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Quyết định 881/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hưng Yên nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và định hướng phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các quy định, chỉ tiêu và trách nhiệm thực hiện được nêu trong quyết định này.

Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên (nội dung quyết định phê duyệt cho năm 2019).
  • Số hiệu: Không rõ.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
  • Tình trạng hiệu lực: Không rõ.

Nội dung chi tiết kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt (Điều 1)

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu chủ yếu được phân bổ cụ thể theo các phụ lục đính kèm, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ diện tích của từng loại đất cụ thể được phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại Phụ lục số 01).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Phụ lục số 02).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể về việc chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất, đảm bảo phù hợp với quy hoạch chung (chi tiết tại Phụ lục số 03).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn thành phố (chi tiết tại Phụ lục số 04).

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đúng quy định và đạt hiệu quả cao, Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết; đồng thời chỉ đạo, đôn đốc Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng đối với các dự án.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vướng mắc hoặc sai phạm phát sinh.

Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)

Quyết định quy định rõ các cá nhân, thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 881/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 31 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông báo số 2106-TB-TU ngày 19/3/2020 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về Kế hoạch sử dụng đất của các huyện, thị xã, thành phố năm 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 244/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 2872/QĐ-UBND ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hưng Yên,

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên tại Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 03/02/2020 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 19/02/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hưng Yên với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Hưng Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, phường đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thành phố Hưng Yên; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.663,74

204,44

108,48

90,14

0,47

74,73

 

105,47

355,66

327,60

194,02

488,26

180,11

390,77

340,45

151,10

370,30

281,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

988,59

13,86

47,79

47,23

 

7,95

 

10,33

309,05

227,49

0,25

68,56

108,71

 

 

61,15

40,71

45,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

922,17

19,99

1,52

30,65

 

23,38

 

4,84

24,00

0,37

3,61

89,54

32,98

209,05

235,24

4,02

136,68

106,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.374,86

159,25

33,20

4,02

 

24,81

 

75,38

9,06

80,70

150,00

303,43

15,49

166,56

59,12

77,44

110,61

105,77

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

280,78

10,51

25,97

8,24

0,47

18,59

 

14,81

9,95

19,04

40,16

24,43

20,17

15,08

33,19

8,17

16,14

15,87

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

97,33

0,82

 

 

 

 

 

0,12

3,60

 

 

2,30

2,76

0,08

12,90

0,32

66,16

8,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.631,37

553,65

255,29

221,76

98,74

133,90

44,31

126,59

201,15

222,99

172,81

332,01

214,95

251,03

165,46

102,53

361,02

173,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

17,98

 

0,75

 

 

4,20

0,20

1,37

6,08

0,88

 

 

4,50

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

15,43

3,58

5,99

0,24

0,03

1,51

0,02

0,08

 

 

 

 

3,97

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

7,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,24

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

39,38

14,80

11,07

3,36

0,88

1,22

0,62

1,12

-

0,11

0,02

0,07

2,84

-

-

0,15

-

3,12

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

77,42

4,70

1,11

14,72

1,22

9,16

0,29

8,37

0,45

1,82

1,41

 

3,42

11,99

 

9,78

4,89

4,10

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.057,32

115,08

121,07

93,09

22,45

36,05

18,20

22,21

73,79

91,80

61,72

53,32

75,72

60,10

54,40

36,68

63,20

58,45

2.6.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,42

1,67

8,79

0,62

0,04

1,45

0,04

0,55

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

2.6.2

Đất cơ sở y tế

DYT

21,08

3,85

2,37

12,36

0,54

0,12

0,09

0,07

0,18

0,27

0,20

0,06

0,15

0,19

0,16

0,29

0,09

0,07

2.6.3

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

64,34

6,80

18,20

12,69

1,46

1,60

4,31

0,78

1,81

2,15

2,76

1,21

3,48

1,46

1,40

1,98

1,49

0,74

2.6.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

10,32

1,14

1,33

1,50

0,38

1,68

 

0,24

 

1,02

0,37

 

0,66

0,77

0,52

0,07

 

0,63

2.6.5

Đất giao thông

DGT

639,07

65,40

85,97

61,80

17,87

22,35

12,39

17,14

20,05

69,63

36,17

33,65

47,28

39,49

23,32

23,71

34,25

28,61

2.6.6

Đất thủy lợi

DTL

299,59

34,76

5,18

3,70

0,67

8,71

0,04

3,33

51,29

17,97

22,19

17,17

22,49

17,82

28,90

10,00

27,06

28,31

2.6.7

Đất công trình năng lượng

DNL

1,69

0,16

0,10

0,42

 

0,00

0,01

 

 

0,75

0,01

 

0,08

0,04

0,01

0,07

0,02

0,02

2.6.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,47

1,28

0,86

 

0,06

 

0,11

 

0,03

0,02

0,02

0,01

 

0,02

 

0,01

0,02

0,02

2.6.9

Đất chợ

DCH

7,33

 

0,25

 

1,42

0,13

1,21

0,09

0,43

 

 

1,21

1,32

0,31

0,09

0,54

0,27

0,05

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

1,81

 

 

 

 

0,34

 

0,35

 

 

 

0,79

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,69

 

 

6,70

 

 

 

 

0,72

 

 

 

3,99

0,12

 

0,06

 

0,09

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

753,31

 

 

 

 

 

 

 

89,30

86,29

66,29

177,71

88,83

59,85

35,11

47,68

70,53

31,72

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

443,86

139,63

67,26

70,01

19,45

30,34

21,71

61,42

7,90

24,14

 

 

2,00

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

40,95

5,82

24,18

1,41

0,31

3,77

1,54

0,11

0,99

0,17

0,37

0,37

0,27

0,42

0,22

0,43

0,37

0,20

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,51

0,81

1,56

13,40

 

 

0,13

 

 

 

 

 

0,61

 

 

 

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,82

1,70

1,98

0,55

 

0,64

0,08

1,00

1,89

1,15

3,51

0,10

2,38

0,36

1,50

0,68

1,72

0,59

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

73,75

4,47

2,91

5,04

 

2,83

 

2,40

6,17

8,06

4,86

5,09

6,40

5,02

5,24

5,60

5,59

4,08

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

19,36

4,57

 

 

 

3,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,00

 

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,91

0,22

0,82

0,65

0,10

0,54

0,04

0,30

0,43

0,59

0,05

0,13

0,30

0,54

0,05

0,61

0,30

0,24

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

25,26

1,19

5,47

0,91

15,89

1,21

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,25

1,11

0,75

0,49

0,24

0,07

0,67

1,05

1,31

0,42

0,74

0,33

0,63

2,18

1,57

0,61

0,87

0,20

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

818,99

213,19

10,38

8,40

 

35,29

 

15,53

11,62

7,56

0,43

63,27

10,81

110,41

67,37

 

195,55

69,18

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

170,48

40,98

 

2,76

38,18

3,29

0,18

11,63

0,15

 

33,38

31,63

0,25

0,02

 

0,01

6,82

1,21

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,24

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

90,99

 

0,80

 

 

6,88

 

10,41

1,04

 

 

15,16

332

5,99

2335

 

14,44

8,90

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

219,43

38,17

3,93

14,85

 

0,51

 

21,14

30,40

37,71

8,04

3,76

22,94

1,46

439

14,78

12,15

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

137,60

25,21

1,10

12,69

 

 

 

13,23

23,94

30,92

 

3,19

12,66

 

 

11,42

0,13

3,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

37,64

3,72

1,08

 

 

0,11

 

0,22

2,66

032

0,11

0,11

10,28

1,46

4,39

 

11,48

1,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,69

8,56

1,24

0,66

 

0,17

 

0,33

2,51

6,54

4,31

0,26

 

 

 

1,51

0,44

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17,50

0,68

0,51

1,50

 

0,23

 

7,35

1,29

0,03

3,62

0,21

 

 

 

1,85

0,11

0,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,30

030

2,85

1,86

0,01

 

0,85

 

 

 

 

0,14

 

 

 

0,18

 

0,11

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,54

 

1,40

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

3,53

 

0,81

1,86

0,01

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

 

0,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,30

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

 

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất PNN

NNP/PNN

228,92

39,01

3,93

14,85

 

8,05

 

22,26

30,40

37,71

8,04

3,76

22,94

1,46

4,39

14,78

12,15

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

137,79

25,21

1,10

12,69

 

0,19

 

13,23

23,94

30,92

 

3,19

12,66

 

 

11,42

0,13

3,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

37,65

3,72

1,08

 

 

0,11

 

0,22

2,66

0,22

0,11

0,11

10,28

1,46

4,39

 

11,48

1,79

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26,83

8,56

1,24

0,66

 

0,31

 

0,33

2,51

6,54

4,31

0,26

 

 

 

1,51

0,44

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

26,66

1,52

0,51

1,50

 

7,44

 

8,47

1,29

0,03

3,62

0,21

 

 

 

1,85

0,11

0,11

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

349,28

58,74

31,95

 

 

14,91

 

25,57

 

 

 

79,25

 

107,86

14,46

 

 

16,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm sang cây lâu năm

HNK/CLN

328,10

58,74

31,95

 

 

14,91

 

25,57

 

 

 

79,25

 

107,86

1,56

 

 

8,26

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

21,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,90

 

 

8,28

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

 

4,60

0,05

 

 

 

3,52

 

 

 

 

 

0,14

0,14

 

 

0,75

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 881/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2020 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Lam Sơn

Hiến Nam

An Tảo

Lê Lợi

Minh Khai

Quang Trung

Hồng Châu

Trung Nghĩa

Liên Phương

Hồng Nam

Quảng Châu

Bảo Khê

Phú Cường

Hùng Cường

Phương Chiểu

Tân Hưng

Hoàng Hanh

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,51

 

0,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

1,65

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,65

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,25

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 881/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Bùi Thế Cử
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 881/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký