Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 898/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2020. Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung của kế hoạch này.

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2020

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Lộc Hà được xác định là 11.742,86 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 7.774,05 ha (tỷ lệ 66,20% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 3.506,08 ha (chiếm 29,86%), bao gồm 2.906,84 ha đất chuyên trồng lúa nước và 599,24 ha đất trồng lúa nước còn lại.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 874,28 ha (chiếm 7,45%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 966,57 ha (chiếm 8,23%).
    • Đất rừng phòng hộ: 1.162,33 ha (chiếm 9,90%).
    • Đất rừng sản xuất: 590,04 ha (chiếm 5,02%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 355,94 ha (chiếm 3,03%).
    • Đất làm muối: 180,71 ha (chiếm 1,54%).
    • Đất nông nghiệp khác: 140,11 ha (chiếm 1,19%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 3.260,62 ha (tỷ lệ 27,77% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1.376,22 ha (chiếm 11,72%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 630,12 ha (chiếm 5,37%).
    • Đất ở tại nông thôn: 526,63 ha (chiếm 4,48%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 152,81 ha (chiếm 1,30%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 169,30 ha (chiếm 1,44%).
    • Đất ở tại đô thị: 95,75 ha (chiếm 0,82%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 54,38 ha (chiếm 0,46%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 45,28 ha (chiếm 0,39%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 30,07 ha (chiếm 0,26%).
    • Đất cơ sở tôn giáo: 27,08 ha (chiếm 0,23%).
    • Đất quốc phòng: 18,78 ha (chiếm 0,16%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 16,76 ha (chiếm 0,14%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 16,56 ha (chiếm 0,14%).
    • Đất cụm công nghiệp: 10,00 ha (chiếm 0,09%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 8,05 ha (chiếm 0,07%).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 3,98 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 3,39 ha (chiếm 0,03%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 2,52 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất an ninh: 1,55 ha (chiếm 0,01%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Còn lại 708,19 ha (chiếm tỷ lệ 6,03% tổng diện tích tự nhiên).

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2020 của huyện Lộc Hà được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 178,11 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 48,67 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 46,10 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 2,57 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 62,44 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 15,48 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 29,66 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 6,70 ha.
    • Đất làm muối: 15,16 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 27,39 ha, bao gồm:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 24,90 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 1,30 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 1,00 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,19 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 132,08 ha, bao gồm các loại đất:
    • Đất trồng lúa: 43,84 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chuyển đi là 43,70 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 0,14 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 35,94 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 12,48 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 29,66 ha.
    • Đất làm muối: 10,16 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 6,70 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 0,49 ha.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020

Kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội với tổng diện tích là 28,49 ha:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 3,00 ha đất chưa sử dụng để làm đất nông nghiệp khác.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 25,49 ha đất chưa sử dụng, phân bổ cho các mục tiêu:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 12,46 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 4,00 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 3,00 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 2,48 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 1,70 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 1,50 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 0,20 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 0,15 ha.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch đã duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của địa phương.
    • Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về tính chính xác của số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch của các danh mục công trình, dự án đưa vào kế hoạch.
    • Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ về UBND tỉnh.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Lộc Hà cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH H
À TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 898/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 19 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN LỘC HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 171/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;

Căn cứ Quyết định số 634/QĐ-UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Lộc Hà;

Xét đề nghị của UBND huyện Lộc Hà tại Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 09/3/2020; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 656/TTr-STMMT ngày 16/3/2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lộc Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau;

1. Diện tích các loại đất phân b trong năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

11742,86

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

7774,05

66,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3506,08

29,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2906,84

24,75

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

599,24

5,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

874,28

7,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

966,57

8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1162,33

9,90

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

590,04

5,02

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

355,94

3,03

1.8

Đất làm muối

LMU

180,71

1,54

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

140,11

1,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3260,62

27,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,78

0,16

2.2

Đất an ninh

CAN

1,55

0,01

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

10

0,09

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,28

0,39

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,38

0,46

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1376,22

11,72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,98

0,03

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,52

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

526,63

4,48

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

95,75

0,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,76

0,14

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,39

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

27,08

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

169,3

1,44

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,05

0,07

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,56

0,14

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,07

0,26

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

630,12

5,37

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

152,81

1,30

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

708,19

6,03

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

178,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

48,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46, 10

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

62,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29,66

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

6,70

1.6

Đất làm muối

LMU

15,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

27,39

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,30

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,19

2.3

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

24,90

2.4

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,00

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

132,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

43,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

43,70

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

35,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

29,66

1.5

Đất làm muối

LMU/PNN

10,16

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,70

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,49

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2020:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,49

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,15

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

12,46

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,48

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

1,70

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,20

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,50

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

4,00

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện:

1. Đối với Ủy ban nhân dân huyện Lộc Hà:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và Chủ tịch UBND tỉnh về số liệu, căn cứ pháp lý, sự phù hợp quy hoạch sử dụng đất của các danh mục, công trình dự án đưa vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và các nội dung theo yêu cầu tại Văn bản số 1375/UBND-NL2 ngày 11/3/2020 của UBND tỉnh.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Lộc Hà và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP phụ trách NN;
- Trung tâm TT - CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 898/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 898/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký